Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Hoá

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là

a)

ở đk thường là chất khí

b)

có tính oxi hoá mạnh

c)

vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

d)

td mạnh với nước

2.

Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron

a)

nhận thêm 1e

b)

nhận thêm 2e

c)

nhường 1e

d)

nhường 7e

3.

Cl2 +  H2O ⇋  HCL + HClO

Cl đóng vai trò gì

a)

oxi hoá

b)

chất khử

c)

vừa oxi hoá vừa khử

d)

không thay đổi số oxi hoá

4.

ntử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là

a)

ns2

b)

ns2np3

c)

ns2np4

d)

ns2np5

5.

chất nào chỉ có tính oh, không có tính khử

a)

F2

b)

CL2

c)

Br2

d)

I2

6.

giảm dần tính AXIT

a)

HI>HBr>HCl>HF

b)

HF>HCl>HBr>HI

c)

HCl>HBr>HI>HF

d)

HCl>HBr>HF>HI

7.

Clo và axit HCl td với KL nào ra cùng một muối

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Zn

8.

clorua vôi

a)

CaCl2

b)

CaOCl

c)

CaOCl2

d)

CaO2Cl

9.

trong nhóm halogen, khả năng oh của các chất

a)

tăng dần từ flo đến iot

b)

giảm dần từ glo đến iot

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo

10.

NaF NaBr NaCl NaI dùng AgNo3 thì có thể nhận biết được mấy chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

thuốc thử đặc trưng để nhận biết halogen

a)

AgNo3

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

Ba(No3)2

12.

oh được sắp xếp theo trật tự

a)

Cl>F>Br>I

b)

Br>F>I>Cl

c)

I>Br>Cl>F

d)

F>Cl>Br>I

13.

dãy nào td đc với HCl

a)

A. Fe2O3, KMnO4, Cu.

b)

B. Fe, CuO, Ba(OH)2

c)

C. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2. 

d)

D. AgNO3, MgCO3, BaSO4.

14.

cấu hình e lớp ngoài cùng của nhóm ntố VIA

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np6

d)

ns2np2nd2

15.

thu O2 bằng cách đẩy nước là do

a)

oxi nhẹ hơn nước

b)

oxi tan nhiều trong nước

c)

oxi tan ít trong nước

d)

oxi khó hoá lỏng

16.

điều chế Oxi trong PTN

a)

A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

B. Điện phân nước.

c)

C. Điện phân dung dịch NaOH.

d)

D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

17.

oh của S

a)

-2,-4,+6,+8

b)

-1,0,+2,+4

c)

-2,0,+4,+6

d)

-2,-4,-6,0

18.

Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

A. vôi sống.

b)

B. cát.

c)

C. muối ăn.

d)

D. lưu huỳnh.

19.

tính chất hh của S

a)

chỉ có oh

b)

chỉ khử

c)

oh và khử

d)

không oh, có khử

20.

KL nào td với S ở nhiệt độ thường

a)

Hg

b)

Al

c)

Fe

d)

Ca

21.

chất khí có mùi trứng thối

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2S

d)

H2SO4

22.

Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ? 

a)

A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. 

b)

B. Hiđôsunfua vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử . 

c)

C. Lưu huỳnh đi oxít vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. 

d)

D. Axít sunfuric vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

23.

Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân rơi vãi

a)

khó ozon

b)

khí oxi

c)

bột sắt

d)

bột D

24.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:

a)

Cu

b)

So2

c)

quỳ tím

d)

O2

25.

Thuốc thử dùng để phân biệt ion sunfat là

a)

quỳ tim

b)

dd ca(oh)2

c)

dd Agno3

d)

dd bacl2

26.

Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm như thế nào?

a)

A. Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đặc/nóng. 

b)

B. Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong 0 khí

c)

C. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí. 

d)

D. Cho dung dịch Na2SO3 + H2SO4 loãng

27.

sục khí So2 vào H2S

a)

chuyển màu xanh

b)

đục dần

c)

k j thay đổi

d)

kết tủa trắng