wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 12 old unit 1011121314 A 16.5

Total questions: 111

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Côn trùng (n)

(a)  

2.

Những loài đang trong mối nguy hiểm (n)

(a)  

3.

Toàn cầu (n)

(a)  

4.

Tàn phá (v)

(a)  

5.

Loài hiếm (n)

(a)  

6.

Xây dựng (v)

(a)  

7.

Xây dựng (n)

(a)  

8.

Chất hóa học có độc (n)

(a)  

9.

Sắp, trên bờ vực (cụm)

(a)  

10.

Bị đẩy đến bờ vực (v3)

(a)  

11.

Tổn thương, mất (v)

(a)  

12.

Tổn thương, mất (n)

(a)  

13.

Lời ích từ (v,n)

(a)  

14.

Dễ bị tổn thương

(a)  

15.

Bảo vệ ai khỏi điều gì

(a)  

16.

Tồn tại (v)

(a)  

17.

Sự tồn tại (n)

(a)  

18.

Hợp pháp (adj)

(a)  

19.

Bất hợp pháp (adj)

(a)  

20.

Rùa trên cạn (n)

(a)  

21.

Cơ bản (adj)

(a)  

22.

Sự khai thác (n)

(a)  

23.

Đập nước (n)

(a)  

24.

Nhiệt độ (n)

(a)  

25.

Sự đa dạng sinh học (n)

(a)  

26.

Danh sách đỏ (n)

(a)  

27.

Hành động (v)

(a)  

28.

SĂN BẮT (N)

(a)  

29.

Khủng hoảng (n)

(a)  

30.

Thiết yếu (adj)

(a)  

31.

Răng hở (n)

(a)  

32.

Bắt nguồn từ - kèm giới từ

(a)  

33.

Con khỉ đột (n)

(a)  

34.

con vẹt (n)

(a)  

35.

Con báo (n)

(a)  

36.

Con tê giác (n)

(a)  

37.

Bị đe dọa với sự tuyệt chủng (v3)

(a)  

38.

Dẫn đến mất cân bằng sinh học (cụm từ)

(a)  

39.

Nỗ lực (cụm từ)

(a)  

40.

Số lượng lớn, đa dạng(lượng từ)

(a)  

41.

Gấu trúc (n)

(a)  

42.

Nuốt, đọc ngấu nghiến (v)

(a)  

43.

nếm, đọc thử (v)

(a)  

44.

Đọc lướt (v)

(a)  

45.

Nhai, đọc nghiền ngẫm (v)

(a)  

46.

Tiêu hóa, đọc và suy ngẫm (v)

(a)  

47.

Tóm lại, tóm tắt

(a)  

48.

Thuộc về -kèm giới từ

(a)  

49.

Khó để đặt xuống (adj)

(a)  

50.

Khó để cầm lên lần nữa (adj)

(a)  

51.

Khoa học giả tưởng (n)

(a)  

52.

unbelievable (adj)

(a)  

53.

Tính cách (n)

(a)  

54.

Nói về đề tại đọc sách

(a)  

55.

actually=?

(a)  

56.

Nguồn tuyệt vời (cụm từ)

(a)  

57.

Môn bóng nước (n)

(a)  

58.

Thanh ngang (n)

(a)  

59.

Thủ môn (n)

(a)  

60.

Chạy, bơi nước rút (v)

(a)  

61.

Can thiệp (v)

(a)  

62.

Sự di chuyển (n)

(a)  

63.

Lỗi (trong thể thao)(n)

(a)  

64.

Đẩy ra, loại ra, từ chối (v)

(a)  

65.

¼ (n)

(a)  

66.

Trọng tài (n)

(a)  

67.

Lặn có bình khí (n)

(a)  

68.

Chèo thuyền (n)

(a)  

69.

Trừ ra, ngoại trừ (n)

(a)  

70.

3 phút them giờ (n)

(a)  

71.

Diễn ra (v)

(a)  

72.

Tinh thần (n)

(a)  

73.

Sự hợp tác (n)

(a)  

74.

Hợp tác (v)

(a)  

75.

Quốc gia tham dự (n)

(a)  

76.

Bao gồm (v)- kèm giới từ

(a)  

77.

Xếp hạng (v)

(a)  

78.

Trao tặng (v)

(a)  

79.

Sự kiện (n)

(a)  

80.

Năng lượng (n)

(a)  

81.

Nhiều năng lượng (adj)

(a)  

82.

conduct=?

(a)  

83.

đề xuất (v)

(a)  

84.

bản đề xuất (n)

(a)  

85.

Điền kinh, thể thao (n)

(a)  

86.

Phá vỡ kỉ lục (cụm từ)

(a)  

87.

Đoàn kết (n)

(a)  

88.

Trong tinh thần hung phấn (cụm từ)

(a)  

89.

choáng (adj)

(a)  

90.

Kêu gọi (v)

(a)  

91.

Bệnh dịch (n)

(a)  

92.

Song thần (n)

(a)  

93.

Thảm họa (n)

(a)  

94.

Người lính (n)

(a)  

95.

Sự khẩn cấp (n)

(a)  

96.

Cách kiếm sống (n)

(a)  

97.

Hiệp định (n)

(a)  

98.

Đồng nghiệp (n)

(a)  

99.

Nhằm mục đích (n,v)

(a)  

100.

Công bằng, vô tư (adj)

(a)  

101.

Thời bình (n)

(a)  

102.

Viết tắt (v)

(a)  

103.

Đại diện cho (v)

(a)  

104.

Tiềm năng (adj, n)

(a)  

105.

Tự nguyện (adj)

(a)  

106.

Sự tiêu dùng (n)

(a)  

107.

Kết quả là (phr.verb)

(a)  

108.

Bệnh đậu mùa (n)

(a)  

109.

Bệnh cúm (n)

(a)  

110.

Bệnh lao (n)

(a)  

111.

Bệnh tiêu chảy (n)

(a)