Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mới Unit 12 lớp 6

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng anh của từ: Đồng ý là gì?

a)

Dangerous

b)

Energy

c)

Human

d)

Agree

2.

Tiếng anh của từ: Bị hỏng, bị vỡ là gì?

a)

Feed

b)

Planet

c)

Broken

d)

Sick people

3.

Tiếng anh của từ: Sự lựa chọn là gì?

a)

Housework

b)

Price

c)

Space robot

d)

Choice

4.

Tiếng anh của từ: Nguy hiểm là gì?

a)

Dangerous

b)

Receive

c)

Take care of

d)

Weight

5.

Tiếng anh của từ: Làm việc nhà là gì?

a)

Do household chores

b)

Do the laundry

c)

Do the dishes

d)

Make the bed

6.

Tiếng anh của từ: Rửa bát là gì?

a)

Housework

b)

Do the dishes

c)

Feeling

d)

Send

7.

Tiếng anh của từ: Giặt quần áo là gì?

a)

Repair

b)

Space robot

c)

Do the laundry

d)

Take care of

8.

Tiếng anh của từ: Năng lượng là gì?

a)

Planet

b)

Energy

c)

Choice

d)

Useful

9.

Tiếng anh của từ: Cho ăn là gì?

a)

Repair

b)

Feed

c)

Weight

d)

Human

10.

Tiếng anh của từ: Cảm xúc là gì?

a)

Feeling

b)

Space station

c)

Do the dishes

d)

Do the laundry

11.

Tiếng anh của từ: Chiều cao là gì?

a)

Price

b)

Take care of

c)

Dangerous

d)

Height

12.

Tiếng anh của từ: Việc nhà là gì?

a)

Human

b)

Agree + with sb

c)

Broken

d)

Housework

13.

Tiếng anh của từ: Con người là gì?

a)

Planet

b)

Do the dishes

c)

Human

d)

Receive

14.

Tiếng anh của từ: Dọn dẹp giường là gì?

a)

Send

b)

Receive

c)

Make the bed

d)

Agree + with sb

15.

Tiếng anh của từ: Hành tinh là gì?

a)

Repair

b)

Human

c)

Planet

d)

Feeling

16.

Tiếng anh của từ: Giá (tiền) là gì?

(a)  

17.

Tiếng anh của từ: Nhận là gì?

(a)  

18.

Tiếng anh của từ: Sửa chữa là gì?

(a)  

19.

Tiếng anh của từ: Gửi là gì?

(a)  

20.

Tiếng anh của từ: Người ốm là gì?

(a)  

21.

Tiếng anh của từ: Robot thám hiểm không gian là gì?

(a)  

22.

Tiếng anh của từ: Trạm vũ trụ là gì?

(a)  

23.

Tiếng anh của từ: Chăm sóc là gì?

(a)  

24.

Tiếng anh của từ: Hữu dụng là gì?

(a)  

25.

Tiếng anh của từ: Cân nặng, trọng lượng là gì?

(a)