Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ý nghĩa tác phẩm văn học

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

懐風藻 (かいふうそう)

a)

Lăng vân tập

b)

Tập truyện giờ đã xưa

c)

Hoài phong tảo

2.

今 昔 物 語 集 こんじゃくものがたりしゅう

a)

Nhật kí cái bóng

b)

Tuyển tập ca dao (kaiyo)

c)

Tập truyện giờ đã xưa

3.

凌 雲 集 りょううんしゅう

a)

Hoài phong tảo

b)

Lăng vân tập

c)

Thần hoàng chính thống ký

4.

梁塵秘抄 りょうじんひしょう

a)

Nhật kí cái bóng

b)

Thần hoàng chính thống ký

c)

Tuyển tập ca dao (kaiyo)

5.

神皇正統記 じんのうしょうとうき

a)

Câu chuyện bọng cây

b)

Thần hoàng chính thống ký

c)

Nhật kí cái bóng

6.

蜻蛉日記 かげろうにっき

a)

Câu chuyện bọng cây

b)

Nhật kí cái bóng

c)

Sách lý luận về thơ

7.

歌経標式 かきょうひょうしき

a)

Lăng vân tập

b)

Hoài phong tảo

c)

Sách lý luận về thơ

8.

宇津保物語 う つ ほ も の が た り

a)

Câu chuyện bọng cây

b)

Ông lão đốn tre

c)

Buồn buồn phóng bút

9.

落窪物語 おちくぼものがたり

a)

Buồn buồn phóng bút

b)

Câu truyện cái hầm

c)

Ông lão đốn tre

10.

竹取物語 たけとりものがたり

a)

Lăng vân tập

b)

Ông lão đốn tre

c)

Tuyển tập ca dao (kaiyo)

11.

徒然草 つれづれぐさ

a)

Chuyện phòng tắm

b)

Buồn buồn phóng bút

c)

Truyền kỳ về bát khuyển sĩ

12.

南総里見八犬伝 なんそうさとみはっけんでん

a)

Buồn buồn phóng bút

b)

Truyền kỳ về bát khuyển sĩ

c)

Chuyện phòng tắm

13.

浮世風呂 う き よ ぶ ろ

a)

Chuyện phòng tắm

b)

Áo tơi cho khỉ

c)

Con đường mòn trên miền oku

14.

猿蓑 さるみの

a)

Con quỷ kim tiền

b)

Áo tơi cho khỉ

c)

Cái chăn

15.

奥 の細道 おく の ほそみち

a)

Con đường mòn trên miền oku

b)

Con quỷ kim tiền

c)

Cái chăn

16.

金色夜叉 こんじきやしゃ

a)

Con đường mòn trên miền oku

b)

Con quỷ kim tiền

c)

Nhật kí về izumi shikibu

17.

蒲団 ふ と ん

a)

Áo tơi cho khỉ

b)

Cái chăn

c)

Con quỷ kim tiền

18.

和泉式部日記 い ず み し き ぶ に っ き

a)

Nhật kí về izumi shikibu

b)

Con quỷ kim tiền

c)

Áo tơi cho khỉ

19.

斜陽 しゃよう

a)

Tà dương

b)

Cái chăn

c)

Nhân gian thất cách

20.

Nhân gian thất cách (ở Việt Nam được biết với cái tên Thất lạc cõi người)

a)

人間失格 にんげんしっかく

b)

斜陽 しゃよう

c)

浮雲 うきぐも

21.

浮雲 うきぐも

a)

Thuyền giải tù

b)

Mây trôi bồng bềnh

c)

Tôi là con mèo

22.

高瀬舟 た か せ ぶ ね

a)

Thuyền giải tù

b)

Vũ nữ

c)

Cậu ấm

23.

舞姫 まいひめ

a)

Sáng tối

b)

Vũ nữ

c)

Cậu ấm

24.

坊っちゃん

a)

So vai

b)

Vũ nữ

c)

Cậu ấm

25.

吾輩 は猫である わがはい は ねこである

a)

Con quỷ kim tiền

b)

Tôi là con mèo

c)

Mây trôi bồng bềnh

26.

明暗  めいあん

a)

Sáng tối

b)

So vai

c)

Hòa giải

27.

たけくらべ

a)

Hòa giải

b)

So vai

c)

Phá hủy

28.

にごりえ

a)

Đi trong bóng tối

b)

Phá hủy/phá giới

c)

Khe nước đục

29.

破壊 は か い /破戒 は か い

a)

Phá hủy/phá giới

b)

La sinh môn

c)

Khe nước đục

30.

和解 わ か い

a)

Kappa

b)

Hòa giải

c)

La sinh môn

31.

暗夜行路 あ ん や こ う ろ

a)

Đi trong bóng tối

b)

một cô gái

c)

đi trong vũng nước

32.

或 る 女 あるおんな

a)

một cô gái

b)

la sinh môn

c)

mạng nhện

33.

羅生門 らしょうもん

a)

la sinh môn

b)

một cô gái

c)

xứ tuyết

34.

河童 か っ ぱ

a)

lakka

b)

kappa

c)

sappa

35.

蜘蛛 の糸 く も の いと

a)

mạng nhện

b)

con nhện to

c)

xứ tuyết

36.

太陽 のない街 たいよう のないまち

a)

ngôi lang không có mặt trời

b)

vũ nữ mặt trời

c)

mạng nhện

37.

伊豆 の踊子 い ず のおどりこ

a)

Vũ nữ vùng Izu

b)

Xứ tuyết vùng izu

c)

kappa vùng izu

38.

雪国 ゆきぐに

a)

xứ tuyết

b)

hoa tuyết nhỏ

c)

minh tinh

39.

千羽鶴 せ ん ば づ る

a)

xứ tuyết

b)

ngàn cánh hạc

c)

minh tinh

40.

細 雪 ささめゆき

a)

ngàn cánh hạc

b)

hoa tuyết nhỏ

c)

minh tinh

41.

明 星 みょうじょう

a)

ngàn cánh hạc

b)

minh tinh

c)

hoa tuyết nhỏ

42.

とはずがたり

a)

nó có thể được

b)

minh tinh

c)

hoa tuyết nhỏ