Worksheetsôn tập ý nghĩa tác phẩm văn học
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
懐風藻 (かいふうそう)
Lăng vân tập
Tập truyện giờ đã xưa
Hoài phong tảo
今 昔 物 語 集 こんじゃくものがたりしゅう
Nhật kí cái bóng
Tuyển tập ca dao (kaiyo)
Tập truyện giờ đã xưa
凌 雲 集 りょううんしゅう
Hoài phong tảo
Lăng vân tập
Thần hoàng chính thống ký
梁塵秘抄 りょうじんひしょう
Nhật kí cái bóng
Thần hoàng chính thống ký
Tuyển tập ca dao (kaiyo)
神皇正統記 じんのうしょうとうき
Câu chuyện bọng cây
Thần hoàng chính thống ký
Nhật kí cái bóng
蜻蛉日記 かげろうにっき
Câu chuyện bọng cây
Nhật kí cái bóng
Sách lý luận về thơ
歌経標式 かきょうひょうしき
Lăng vân tập
Hoài phong tảo
Sách lý luận về thơ
宇津保物語 う つ ほ も の が た り
Câu chuyện bọng cây
Ông lão đốn tre
Buồn buồn phóng bút
落窪物語 おちくぼものがたり
Buồn buồn phóng bút
Câu truyện cái hầm
Ông lão đốn tre
竹取物語 たけとりものがたり
Lăng vân tập
Ông lão đốn tre
Tuyển tập ca dao (kaiyo)
徒然草 つれづれぐさ
Chuyện phòng tắm
Buồn buồn phóng bút
Truyền kỳ về bát khuyển sĩ
南総里見八犬伝 なんそうさとみはっけんでん
Buồn buồn phóng bút
Truyền kỳ về bát khuyển sĩ
Chuyện phòng tắm
浮世風呂 う き よ ぶ ろ
Chuyện phòng tắm
Áo tơi cho khỉ
Con đường mòn trên miền oku
猿蓑 さるみの
Con quỷ kim tiền
Áo tơi cho khỉ
Cái chăn
奥 の細道 おく の ほそみち
Con đường mòn trên miền oku
Con quỷ kim tiền
Cái chăn
金色夜叉 こんじきやしゃ
Con đường mòn trên miền oku
Con quỷ kim tiền
Nhật kí về izumi shikibu
蒲団 ふ と ん
Áo tơi cho khỉ
Cái chăn
Con quỷ kim tiền
和泉式部日記 い ず み し き ぶ に っ き
Nhật kí về izumi shikibu
Con quỷ kim tiền
Áo tơi cho khỉ
斜陽 しゃよう
Tà dương
Cái chăn
Nhân gian thất cách
Nhân gian thất cách (ở Việt Nam được biết với cái tên Thất lạc cõi người)
人間失格 にんげんしっかく
斜陽 しゃよう
浮雲 うきぐも
浮雲 うきぐも
Thuyền giải tù
Mây trôi bồng bềnh
Tôi là con mèo
高瀬舟 た か せ ぶ ね
Thuyền giải tù
Vũ nữ
Cậu ấm
舞姫 まいひめ
Sáng tối
Vũ nữ
Cậu ấm
坊っちゃん
So vai
Vũ nữ
Cậu ấm
吾輩 は猫である わがはい は ねこである
Con quỷ kim tiền
Tôi là con mèo
Mây trôi bồng bềnh
明暗 めいあん
Sáng tối
So vai
Hòa giải
たけくらべ
Hòa giải
So vai
Phá hủy
にごりえ
Đi trong bóng tối
Phá hủy/phá giới
Khe nước đục
破壊 は か い /破戒 は か い
Phá hủy/phá giới
La sinh môn
Khe nước đục
和解 わ か い
Kappa
Hòa giải
La sinh môn
暗夜行路 あ ん や こ う ろ
Đi trong bóng tối
một cô gái
đi trong vũng nước
或 る 女 あるおんな
một cô gái
la sinh môn
mạng nhện
羅生門 らしょうもん
la sinh môn
một cô gái
xứ tuyết
河童 か っ ぱ
lakka
kappa
sappa
蜘蛛 の糸 く も の いと
mạng nhện
con nhện to
xứ tuyết
太陽 のない街 たいよう のないまち
ngôi lang không có mặt trời
vũ nữ mặt trời
mạng nhện
伊豆 の踊子 い ず のおどりこ
Vũ nữ vùng Izu
Xứ tuyết vùng izu
kappa vùng izu
雪国 ゆきぐに
xứ tuyết
hoa tuyết nhỏ
minh tinh
千羽鶴 せ ん ば づ る
xứ tuyết
ngàn cánh hạc
minh tinh
細 雪 ささめゆき
ngàn cánh hạc
hoa tuyết nhỏ
minh tinh
明 星 みょうじょう
ngàn cánh hạc
minh tinh
hoa tuyết nhỏ
とはずがたり
nó có thể được
minh tinh
hoa tuyết nhỏ
