NEW
Font size
WorksheetsBD_luyen tranhtai_TVV_de2
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
1. Tỷ lệ thưởng tối đa xét thù lao Tuyển luyện - TTN là?
A - 200%
B - 100%
C -150%
D - 120%
2. Phát biểu sau là đúng hay sai? "Tỷ lệ điều chỉnh khi tính Thưởng Năng suất quý TVV có thể lớn hơn 100%"
A - Sai
B - Đúng
3. TTN đủ điều kiện xét thăng tiến TN khi có thâm niên làm việc tối thiểu là?
A - 3 tháng
B - 1 tháng
C - Không yêu cầu thâm niên tối thiểu
D - 2 tháng
4. FYP quý xét thưởng tối thiểu để đạt thưởng Năng suất quý TVV là
A - 80%
B - 70%
C - 60%
D - 85%
5. TVV có ngày cấp mã sau ngày đầu Quý dương lịch thì có được nâng tỷ lệ khi tính FYP xét thưởng không?
A - Không
B - Có
6. Tỷ lệ thưởng tối đa trong khoản thưởng Năng suất tháng TVV là?
A - 10%
B - 5%
C - 12%
D - 8%
7. Khi xét khoản thù lao Quản lý hoạt động, TTN được hưởng tỷ lệ thưởng 15% trong giai đoạn nào?
A - Trong suốt giai đoạn giữ chức vụ TTN
B - 12 tháng thâm niên TTN
C - 3 tháng thâm niên TTN đầu tiên
D - 6 tháng thâm niên TTN đầu tiên
8. Phát biểu sau là đúng hay sai? "Đối tượng được xét thưởng Đồng hành Sao Việt 2023 là TVV có đăng ký mục tiêu danh hiệu Sao Việt cá nhân 2023 "
A - Đúng
B - Sai
9. Các chỉ tiêu xét duy trì chức vụ TTN bao gồm?
A - Tuyển dụng ≥ 1 TVV mới hoạt động chuẩn và Hoàn thành đào tạo Quản lý tiềm năng
B - Tuyển dụng ≥ 1 TVV mới hoạt động chuẩn
C- Hoàn thành đào tạo Quản lý tiềm năng
D - Tuyển dụng ≥ 2 TVV mới hoạt động chuẩn
10. Để đạt tối đa thưởng TVV mới, TVV cần hoàn thành các CĐ đào tạo sau:
A - AS1.1.1, AS1.2.1, AS1.3.1, AS1.4.1
B - AS1.2.1, AS1.3.1, AS1.6.1
C - AS1.2.1, AS1.6.1
11. Các đợt xét duy trì TTN năm 2023 là?
A - Không có đáp án đúng
B - 01/04/2023, 01/07/2023, 01/10/2023, 01/01/2024
C- 01/04/2023, 01/07/2023, 01/10/2023
D- 01/04/2023, 01/10/2023
12. Điều kiện để đạt tối đa mức thưởng tháng của Thưởng Đồng hành Sao Việt 2023 là?
A - IP tháng ≥ 25 triệu
B - IP tháng ≥ 50 triệu
C- IP tháng ≥ 50 triệu và Tỷ lệ đạt FYP lũy kế tiêu chuẩn ≥ 300%
D- IP tháng ≥ 25 triệu và Tỷ lệ đạt FYP lũy kế tiêu chuẩn ≥ 300%
13. Phát biểu nào sau đây là đúng về thưởng Năng suất tháng TVV?
A - TVV có thâm niên trên 6 tháng và hoạt động chuẩn (IP ≥ 15 triệu) tại tháng liền trước tháng xét thưởng có cơ hội nhận thưởng Năng suất tháng TVV
B - TVV có thâm niên trên 6 tháng và hoạt động chuẩn (IP ≥ 12 triệu) tại tháng liền trước tháng xét thưởng có cơ hội nhận thưởng Năng suất tháng TVV
C -TVV có thâm niên trên 3 tháng và hoạt động chuẩn (IP ≥ 12 triệu) tại tháng liền trước tháng xét thưởng có cơ hội nhận thưởng Năng suất tháng TVV
D -TVV có thâm niên trên 3 tháng và hoạt động chuẩn (IP ≥ 15 triệu) tại tháng liền trước tháng xét thưởng có cơ hội nhận thưởng Năng suất tháng TVV
14. TVV A cấp mã ngày 05/01/2022 và đạt kết quả FYP tại tháng 01, 02, 03/2023 lần lượt là 0 triệu, 12 triệu, 15 triệu. Tỷ lệ thưởng xét thưởng Năng suất Quý TVV là?
A - 0%
B -10%
C - 8%
D -12%
15. 15 Khi xét khoản Thưởng TVV mới, để đạt tối đa thưởng Vượt chặng TVVm cần hoàn thành các điều kiện tối thiểu từng chặng như sau:
A - FYC ≥ 12 triệu
B - IP ≥ 50 triệu
C -Hoàn thành đào tạo
D -Cả 3 ý trên
