Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm - Tin 8

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết trong các cú pháp sau, đâu là cú pháp IF-THEN dạng thiếu?

a)

Begin <Câu lệnh> End;

b)

IF <điều kiện> then <câu lệnh>;

c)

IF <điều kiện> then <câu lệnh1> Else <câu lệnh 2>;

d)

IF <điều kiện> do <câu lệnh>;

2.

Cho đoạn chương trình sau:

X:=5; y:=3;

If x>y then F:=x*x-y Else F:=3*x-y;

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

3.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh

IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 2 được thực hiện khi

a)

A.biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;

b)

A.câu lệnh 1 được thực hiện;

c)

biểu thức điều kiện sai;

d)

A.biểu thức điều kiện đúng;

4.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A+B

b)

A>B

c)

N mod 100

d)

A. “A nho hon B”

5.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp cách viết các câu lệnh ghép nào sau đây là đúng ?

a)

Begin :

A := 1 ;

B := 5 ;

End ;

b)

Begin ;

A := 1 ;

B := 5 ;

End ;

c)

Begin

A := 1 ;

B := 5 ;

End :

d)

Begin

A := 1 ;

B := 5 ;

End ;

6.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với a=19 và b=12 ?

M := a ;

If a<b then M := b ;

a)

M = 12

b)

M = 10

c)

M nhận cả 2 giá trị 10 và 12

d)

M không nhận giá trị nào cả

7.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?

a)

If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;

b)

If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;

c)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;

d)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;

8.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while do <điều kiện> câu lệnh;

b)

for <điều kiện> do câu lệnh ;

c)

while <điều kiện> do câu lệnh;

d)

while not <điều kiện> do câu lệnh

9.

Trong câu lệnh lặp While...do điều kiện thường là phép

(a)  

10.

Hãy cho biết đâu là đoạn lệnh lặp bằng câu lệnh While...do để tính tổng S= 1+2+...+10?

a)

S:=0; i:=1;

while i do

S:=S+i; i:=i+1;

b)

S:=0; i:=1;

while i<=10 do

begin

S:=S+i; i:=i+1;

end;

c)

S:=0; i:=1;

while i do

S:=S+i; i:=i+1;

d)

S:=0; i:=0;

while i<11 do

S:=S+i; i:=i+1;

11.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 5;

While i>=1 do

i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

12.

Có bao nhiêu dạng lặp trong Pascal

a)

1 dạng lặp

b)

2 dạng lặp

c)

3 dạng lặp

d)

4 dạng lặp

13.

Câu lệnh lặp For i := 1 to 10 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp

a)

0

b)

1

c)

10

d)

không xác định

14.

Câu lệnh lặp for i:= 10 to 20 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp

a)

21

b)

10

c)

20

d)

11

15.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến s là bao nhiêu:

s := 0;

For i := 1 to 3 do s := s + i;

a)

0

b)

3

c)

6

d)

không xác định

16.

Câu lệnh nào sau đây là đúng

a)

for i := 1 to 10 do s := s + i;

b)

for i = 1 to 10 do s := s + i;

c)

for i := 10 to 1 do s := s + i;

d)

for i := 1 to 10 do s = s + i;

17.

Trong câu lệnh for, biến đếm phải thuộc kiểu dữ liệu nào:

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu gì cũng được

18.

Để xuất dữ liệu ra màn hình, ta sử dụng câu lệnh nào

a)

if

b)

for

c)

read

d)

write

19.

Câu lệnh để nhập dữ liệu vào từ bàn phím:

a)

if

b)

for

c)

read

d)

write

20.

Câu lệnh lặp với số lần biết trước

a)

if

b)

for

c)

read

d)

write

21.

Câu lệnh điều kiện:

a)

if

b)

for

c)

read

d)

write

22.

Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước là:

a)

for <Biến đếm> := <Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <Câu lệnh>;

b)

for <Biến đếm> = <Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <Câu lệnh>;

c)

for <Biến đếm> := <Giá trị cuối> to <Giá trị đầu> do <Câu lệnh>;

d)

for <Biến đếm> := <Giá trị đầu> do <Câu lệnh>;

23.

Hoạt động nào là hoạt động lặp với số lần biết trước

a)

Tính tổng từ 1 tới 100

b)

Nhặt rau cho đến khi xong

c)

So sánh chiều cao của hai bạn

24.

Điền từ thích hợp vào dấu "..." để hoàn thành câu lệnh lặp sau đây:

For i := 1 to n ... s := s + 1;

(a)  

25.

Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

a)

X:=10; While x:=10 do x:=x+5;

b)

x:=10 While x=10 do x:=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

d)

x:=10; While x=10 to x:=x+5;

26.

Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

a)

X:=10; While x:=10 do x:=x+5;

b)

x:=10 While x=10 do x:=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

d)

x:=10; While x=10 to x:=x+5;

27.

Câu lệnh sau:

s:=5;

while (s<=20) do s:=s+2;

Câu lệnh trên dừng lại khi nào?

a)

S=20

b)

S>20

c)

s<20

d)

Lặp vô hạn

28.

Cho đoạn chương trình:

s:=0; i:=3;

while s<12 do s:=s+i;

Hỏi kết thúc vòng lặp s=?

a)

11

b)

9

c)

12

d)

0

29.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

Tất cả các kiểu trên đều được

30.

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

a)

Khoảng 10 lần

b)

Tùy thuộc vào bài toán

c)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

Giá trị đầu – giá trị cuối

31.

Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1

b)

Tăng 2

c)

Tăng 3

d)

Tăng 4