Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NĐKT_Bài KT Số 1

Total questions: 30

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Bình kín thể tích 0,3 m3 chứa 2,7 kg không khí ở nhiệt độ 32 oC; ngoài trời có áp suất 1 bar. Đồng hồ áp kế gắn trên bình chỉ giá trị:

a)

0,82 at

b)

6,87 bar

c)

228 at

d)

7,87 bar

2.

Chứa 5 kg O2 trong bình kín có nhiệt độ 37 oC. Áp suất khí quyển bằng 760 mmHg. Để áp kế gắn trên bình chỉ giá trị 10 bar thì thể tích của bình phải là:

a)

366 lít

b)

48 lít

c)

11,7 m3

d)

12,9 m3

3.

Số kilomol khí N2 chứa trong bình kín thể tích 75 lít, áp suất 150 at, nhiệt độ 30 oC là:

a)

4,425 kmol

b)

12,264 kmol

c)

0,438 kmol

d)

95,032 kmol

4.

Xác định khối lượng không khí có trong phòng kích thước: dài 9m, rộng 19m, cao 3m biết khối lượng riêng của không khí là 1.18 kg/m3

a)

205,93 kg

b)

86,64 kg

c)

95,58 kg

d)

605,34 kg

5.

1 thùng đựng bia (rỗng) có khối lượng 20 kg, thể tích 40 lít. Xác định khối lượng của thùng khi chứa 3/4 thể tích bia, cho rằng khối lượng riêng của bia là 1000kg/m3?

a)

50 kg

b)

300 kg

c)

3000 kg

d)

30 kg

6.

Xác định Entropy của hơi nước bão hòa ở áp suất 250 kPa?

a)

2717 kJ/kg

b)

1,6047 kJ/kgK

c)

535,4 kJ/kg

d)

7,053 kJ/kg.K

7.

Sử dụng bảng nước và hơi nước bão hòa, xác định thể tích riêng của hơi nước bão hòa ở 130 oC

a)

0,6683 m3/kg

b)

2721 m3/kg

c)

2721 kJ/kg

d)

0,0010672 m3/kg

8.

Xác định Entropy của hơi nước ở điều kiện 130 oC and x = 80%

a)

0,5349 m3/kg

b)

5,9487 kJ/kgK

c)

2286,06 kJ/kg 

d)

2,7011 bar

9.

Biết nhiệt dung riêng trung bình của một chất khí từ 0 oC đến 1500 oC có dạng Ctb = 1,024 + 0,00008855.t, kJ/(kg.K). Xác định nhiệt dung riêng trung bình của khí đó trong khoảng nhiệt độ từ 200 oC đến 800 oC

a)

1,21 kJ/(kg.K)

b)

1,31 kJ/(kg.K)

c)

1,11 kJ/(kg.K)

d)

1,01 kJ/(kg.K)

10.

Khi đốt nóng đẳng áp một khí lí tưởng 2 nguyên tử từ nhiệt độ 20 0C đến 120 0C, nội năng của chất khí biến đổi một lượng 150 kJ/kg. Xác định lượng nhiệt cấp cho quá trình?

a)

210 kJ/kg

b)

150 kJ/kg

c)

190 kJ/kg

d)

240 kJ/kg

11.

Làm lạnh đẳng tích 150 kg không khí từ 60 oC bằng nguồn thu nhiệt có công suất 600 W trong thời gian 1 giờ. Xác định nhiệt độ của không khí cuối quá trình?

a)

50 oC

b)

40 oC

c)

30 oC

d)

20 oC

12.

60 m3 CO2 ở nhiệt độ 650 oC giãn nở đoạn nhiệt từ áp suất 4 at xuống 1,4 at. Công kỹ thuật sinh ra trong quá trình bằng bao nhiêu?

a)

15253 kJ

b)

21354 kJ

c)

21950 kJ

d)

34494 kJ

13.

Dòng không khí có lưu lượng 180 tấn/giờ chuyển động với tốc độ 3 m/s. Xác định ngoại động năng của dòng khí?

a)

235 J/s

b)

245 W

c)

255 J

d)

225 W

14.

Đốt nóng 12 kg chất khí lí tưởng 2 nguyên tử có kilomol bằng 32 kg/kmol, ở áp suất không đổi p = 2 bar từ nhiệt độ 27 oC đến 127 oC. Xác định biến đổi nội năng của quá trình?

a)

783,8 kJ

b)

583,8 kJ

c)

983,8 kJ

d)

1183,8 kJ

15.

Cấp nhiệt đẳng áp cho 4 kg nước ở áp suất p = 8 bar từ nhiệt độ 40 0C đến 240 0C. Xác định lượng nhiệt cấp cho nước đến khi sôi?

a)

2,20 MJ

b)

1,28 MJ

c)

2,20 MJ

d)

11,03 MJ

16.

Có 0,2 kg/s hơi nước ngưng tụ đẳng áp thành nước bão hòa trong bình ngưng từ trạng thái hơi quá nhiệt ở áp suất 6 bar, nhiệt độ 240 oC. Xác định lượng nhiệt do hơi ngưng tỏa ra?

a)

152,5 kW

b)

252,5 kW

c)

352,5 kW

d)

452,5 kW

17.

Xác định độ khô của hơi bão hòa ẩm, biết entanpi của nước sôi 560 kJ/kg, của hơi bão hòa khô 3400 kJ/kg, của hơi bão hòa ẩm 2000 kJ/kg?

a)

0,5

b)

0,6

c)

0,7

d)

0,8

18.

Một hỗn hợp 0,6 kg gồm 2 khí lí tưởng N2 và CO2 chứa trong một hệ thống pittong xylanh có thành phần khối lượng của CO2 là 40%. Ở trạng thái ban đầu hỗn hợp có áp suất 2 bar và thể tích 0,3 m3. Sau đó khối khí được nén đoạn nhiệt đến trạng thái 2 có áp suất 5 bar thể tích 0,15 m3. Xác định công kỹ thuật của quá trình?

a)

-36,7 kJ

b)

-46,7 kJ

c)

-56,7 kJ

d)

-66,7 kJ

19.

Một hỗn hợp gồm 2 khí lí tưởng CO và CO2 chứa trong một hệ thống pittong xylanh có thành phần khối lượng của CO2 là 30%. Ở trạng thái ban đầu hỗn hợp có áp suất 1,2 bar, nhiệt độ 27 oC và thể tích 0,3 m3, sau đó hỗn hợp được nén đoạn nhiệt đến trạng thái có nhiệt độ 57 oC. Xác định áp suất sau khi nén?

a)

6,7 bar

b)

4,7 bar

c)

2,7 bar

d)

1,7 bar

20.

Hai bình A và B nối với nhau bằng một van. Trong bình A chứa khí oxy có khối lượng 6 kg ở áp suất 3 at và 127 oC; trong bình B chứa khí nito có khối lượng 8 kg ở áp suất 5 at và 227 oC. Mở van nối thông hai bình với nhau. Hãy Xác định nhiệt độ của hỗn hợp?

a)

187,3 oC

b)

287,3 oC

c)

387,3 oC

d)

487,3 oC

21.

Máy nén một cấp hút lượng không khí V = 110 m3/h; ở áp suất p1 = 1,1 at, nhiệt độ t1 = 27 oC; áp suất sau khi nén p2 = 8,8 at. Xác định giá trị công suất nén của máy nén nếu nén đa biến với số mũ đa biến n = 1,2.

a)

6,1 kW

b)

7,1 kW

c)

8,1 kW

d)

9,1 kW

22.

Không khí (có kilomol bằng 29 kg) ở áp suất p1 = 90 bar, nhiệt độ 27 oC lưu động đoạn nhiệt trong ống tăng tốc nhỏ dần vào môi trường có áp suất p2 = 10 bar. Coi rằng tốc độ cửa ra lớn hơn nhiều so với tốc độ dòng vào ống. Biết đường kính trong của của ống 20 mm. Xác định lưu lượng dòng không khí ra khỏi ống.

a)

4,6 kg/s

b)

5,6 kg/s

c)

6,6 kg/s

d)

7,6 kg/s

23.

Hơi nước ở áp suất 18 bar và nhiệt độ 400 oC giãn nở đoạn nhiệt trong ống tăng tốc laval đến áp suất 1 bar. Xác định tốc độ của hơi ra khỏi ống.

a)

734 m/s

b)

934 m/s

c)

1134 m/s

d)

1334 m/s

24.

Không khí ẩm ở áp suất p = 1 bar, có nhiệt độ t0 = 25 oC, độ ẩm tương đối 60%. Xác định độ chứa hơi của không khí ẩm.

a)

0,008 kgh/kgk

b)

0,012 kgh/kgk

c)

0,014 kgh/kgk

d)

0,018 kgh/kgk

25.

Hòa trộn 5 kg không khí ẩm có độ chứa hơi d1 = 0,021 kgh/kgk, entanpi i1 = 85 kJ/kg với 10 kg không khí ẩm có độ chứa hơi d2 = 0,016 kgh/kgk, entanpi i2 = 45 kJ/kg. Giả thiết quá trình hòa trộn là đoạn nhiệt. Xác định lượng hơi nước có trong hỗn hợp không khí ẩm sau khi hòa trộn.

a)

0,17 kg

b)

0,22 kg

c)

0,26 kg

d)

0,28 kg

26.

Trong quá trình lưu động, công kỹ thuật của dòng môi chất được xác định thế nào?

a)

Bằng độ tăng tốc của dòng hơi

b)

Bằng mức tăng entropi

c)

Bằng phương trình trạng thái của khí lý tưởng

d)

Bằng độ giảm entanpi của dòng

27.

Sau khi tiết lưu chất lỏng bão hòa, trạng thái thu được của môi chất là gì?

a)

Bão hòa khô

b)

Bão hòa ẩm

c)

Quá nhiệt

d)

Không xác định

28.

Quá trình tiết lưu đoạn nhiệt có đặc điểm gì?

a)

Nhiệt độ môi chất có thể tăng hoặc giảm

b)

Áp suất của môi chất tăng lên

c)

Entanpi của môi chất luôn không đổi trong suốt quá trình

d)

Entanpi đầu quá trình và cuối quá trình bằng nhau

29.

Để biến không khí ẩm chưa bão hòa thành không khí ẩm bão hòa, người ta có thể:

a)

tăng nhiệt độ không khí trong điều kiện đẳng áp

b)

hạ nhiệt độ không khí trong điều kiện đẳng áp

c)

giảm áp suất không khí ẩm

d)

đốt nóng không khí đẳng tích

30.

Vì sao trên thành ngoài của cốc bia thường có nước bám?

a)

Vì chất lượng thủy tinh làm cốc đựng bia thường kém nên nước có thể bị thẩm thấu

b)

Vì bia là chất lỏng dễ thẩm thấu qua cốc thủy tinh

c)

Hơi nước trong không khí ngưng tụ do nhiệt độ thành cốc thấp hơn nhiệt độ đọng sương

d)

Vì nhiệt độ thành cốc cao hơn nhiệt độ đọng sương của không khí nên hơi nước trong không khí bị ngưng tụ lại