NEW
Font size
WorksheetsĐịnh nghĩa của lũy thừa hàm
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Tập xác định của hàm số
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D=R\ {1}
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Lũy thừa mũ hữu tỉ anm , thì điều kiện cho cơ số a là
a<0
a>0
a=0
a=1
Lũy thừa mũ nguyên âm a−n (n∈N) thì điều kiện cho a là
a=0
a>0
a<0
a=1
Tập xác định D của hàm số
D=R
D=(0;+∞)
D=(−∞;−1)∪(2;+∞)
D=R\ {−1;2}
Tập xác định của hàm số
D=R\ {2}
D=(2;+∞)
D=(−∞;2)
D=(−∞;2]
Tập xác định của hàm số y=(x2−5x+6)−31 là
(−∞;2)∪(3;+∞)
R
(2;3)
R\{2;3}
Tìm TXĐ của hàm số sau: y=(1−x)0,3
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D=(−1;1)
Tìm tập xác định hàm số sau: y=(2x−1)−1
D=R {21}
D=R
D=(21;+∞)
D=(−∞;21)
Tìm TXĐ của hàm số sau: y=(2x−3)0
D=R
D=R {23}
D=(23;+∞)
D=(−∞;23)
Tìm tập xác định của hàm số y=(x−1)111
D=R {1}
D=R
D=(1;+∞)
D=(−∞;1)
Tập xác định của hàm số y=(x2−1)−4 là
R\{-1;1}
R
(-1;1)
(−∞;−1)∪(1;+∞)
Tập xác định của hàm số y=(x2−x+1)2 là
R
R\{1}
R\{0}
ϕ
Tập xác định của hàm số y=(x−2)3 là
R
R\{2}
(2;+∞)
(−∞;2)
Tập xác định của hàm số y=(x−5)41 là
R
R\{5}
(5;+∞)
(−∞;5)
