wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anh 4

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

What time is it?

a)

It's five thirty o'clock.

b)

It's seven o'clock.

c)

It's thirty ten

2.

" Get up" nghĩa là?

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đánh răng

d)

Rửa mặt

3.

I have (a)   at 6 o'clock

4.

"Go to school" nghĩa là

a)

Đi chơi

b)

Đi dạo

c)

Đi học

d)

Đi ngủ

5.

"Đi ngủ" nghĩa là?

a)

Go to school

b)

Go to work

c)

Go to bed

d)

Have lunch

6.

I do (a)   at 8 pm

7.

"nghe nhạc" nghĩa là

a)

Listen to music

b)

sing a song

c)

have lunch

d)

have dinner

8.

"Finish" nghĩa là

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Tạm dừng

d)

Trì hoãn

9.

My school .... a 7 o'clock

a)

starts

b)

go to bed

c)

have lunch

d)

do homework

10.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

11.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

12.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

13.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

14.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

15.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

16.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

17.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

18.

I have lunch at 11…

(a)  

19.

Get up

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Chạy

20.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

21.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

22.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

23.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

24.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

25.

P.M

a)

giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )

b)

giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)

26.

Nhân viên

(a)  

27.

Bệnh viện

(a)  

28.

Y tá

(a)  

29.

Nông dân

(a)  

30.

Sinh viên

(a)  

31.

Cánh đồng

(a)  

32.

Nhà máy

(a)  

33.

Văn phòng

(a)  

34.

Phi công

(a)  

35.

Học sinh

(a)  

36.

favourite(1)

musician(2)

pupil (3)

like (4)

singer (5)

My name is Phương Trinh. I am a __________ at Ngoc Hoi Primary School.

Music is my __________ subject. I want to be a __________ because I like

to sing. I __________ to play the piano too. I want to be a__________ in the

future.

a)

3-1-5-4-2

b)

2-4-5-3-1

c)

4-3-5-1-2

d)

3-2-4-1-5

37.

Where does she work?

(a)  

38.

What do they do?

(a)  

39.

Where do they work?

(a)  

40.

What does she do?

(a)  

41.

Where does she work?

(a)  

42.

Nhạc sĩ

(a)  

43.

Thợ may

(a)  

44.

Công ty

(a)  

45.

Nội trợ

(a)  

46.

Giám đốc

(a)  

47.

chọn từ đúng:

nước cam?

a)

orange juice

b)

lemonade

c)

water

d)

milk

48.

Chọn từ đúng:

nước chanh?

a)

orange juice

b)

lemonade

c)

chicken

d)

fish

49.

Chọn từ đúng:

sữa?

a)

milk

b)

water

c)

rice

d)

beef

50.

chọn từ đúng:

thịt gà

a)

beef

b)

pork

c)

chicken

d)

bread

51.

Chọn từ đúng:

thịt bò

a)

beef

b)

pork

c)

pizza

d)

rice

52.

chọn từ đúng:

thịt heo?

a)

beef

b)

chicken

c)

pork

d)

noodles

53.

chọn từ đúng:

rau củ quả

a)

bread

b)

lemonade

c)

favourite

d)

vegetable

54.

chọn từ đúng:

bác sĩ

a)

dentist

b)

doctor

c)

nurse

d)

clerk

55.

chọn từ đúng:

worker

a)

công nhân

b)

bác sĩ

c)

y tá

d)

tài xế

56.

chọn từ đung:

clerk?

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

y tá

d)

thư ký

57.

viết câu trả lời đúng:

đi học

(a)  

58.

viết câu trả lời đúng

ăn sáng?

(a)  

59.

viết câu trả lời đúng:

ăn trưa?

(a)  

60.

viết câu trả lời đúng:

ăn tối?

(a)  

61.

viết câu trả lời đúng:

đánh răng?

(a)  

62.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

63.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

64.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

65.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

66.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

67.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

68.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

69.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

70.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

71.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

72.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

73.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

74.

Vegetables

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

75.

lemonade

a)
b)
c)
76.

What is your favourite ..................?

It's rice.

a)

beef

b)

food

c)

eat

d)

foot

77.

"NƯỚC" trong Tiếng Anh là:

(a)  

78.

"ƯA THÍCH" trong Tiếng Anh là:

(a)  

79.

"CƠM"trong Tiếng Anh là:

(a)  

80.

"ĐĨA"trong Tiếng Anh là:

(a)  

81.

"NƯỚC TRÁI CÂY"trong Tiếng Anh là:

(a)  

82.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

83.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

84.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

85.

Chọn từ phù hợp với bức tranh?

a)

Big

b)

Strong

c)

Dictionary

d)

Short

86.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

87.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

88.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Good" là gì?

a)

Better

b)

More good

c)

Good

d)

Gooder

89.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

90.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

91.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

92.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

93.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

94.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

95.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

96.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

97.

What does he look like?

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

98.

She is ........

a)

tall

b)

thin

c)

beautiful

d)

fat

99.

làm

a)

make

b)

wish

c)

nice

d)

market

100.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

101.

Xem phaó hoa

a)

watch TV

b)

watch firework displays

c)

decora the house

d)

wear new clothes

102.

What do they do at Tet?

a)

I eat banh chung

b)

she eats bánh chung

c)

they eat banh chung

d)

he eats banh chung

103.

What time is it?

a)

It's seven three

b)

It's three seven

c)

It's seven fifty

d)

It's seven fifteen

104.

He has _____________ at six fifteen.

a)

lunch

b)

breakfast

c)

dinner

105.

morning/ early/ get/ the/ up/./I/in/

a)

I get up early in the morning.

b)

I get up in the morning early

c)

Early I get up in the morning.

106.

work/ brother/ does/ where/ your/?

a)

Where does brother your work?

b)

Where does your brother work?

c)

Where does your work brother?

107.

What is your favorite animal?

a)

It’s dog.

b)

d - o - g.

c)

My favorite animal is a dog.

d)

I’m Ben.

108.

I read books in the ___________ .

a)

gym

b)

playground

c)

science lab

d)

library

109.

Bookshop

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

110.

Bakery

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

111.

Pharmacy

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

112.

Supermarket

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng kẹo

c)

Sở thú

d)

Rạp phim

113.

Sweet shop

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng kẹo

c)

Sở thú

d)

Rạp phim

114.

Swimming pool

a)

Rạp phim

b)

Hồ bơi

c)

Phòng tập thể dục

115.

cinema

a)

Rạp chiếu phim

b)

Hồ bơi

c)

Nhà hát

116.

Busy

a)

Bận rộn

b)

Rảnh rỗi

c)

tuyệt vời

117.

Medicine

a)

Tiệm thuốc

b)

Thuốc

c)

bánh kẹo

118.

Let's go to the cinema

a)

Sorry, I can't

b)

Yes, I do

119.



(a)  

120.

Tiệm bánh mì

(a)  

121.

Let's go to the (a)  

I want to buy some food.

122.

Tiệm thuốc tây



(a)  

123.

(a)   you like to go to the supermarket?

Yes, I'd like to.

124.

Let's go to the ....................

I want to buy some ...............

a)

book shop/cakes and sweets

b)

sweet shop/some notebooks

c)

sweet shop/cakes and sweets

125.

Tony wants to go to the bakery because he wants to .................

a)

swim

b)

buy some bread

c)

buy some fruit

d)

see a film

126.

T-shirt

a)

áo khoác

b)

khăn quàng

c)

áo thun

d)

váy

127.

supermarket

a)

nhà hàng

b)

hiệu thuốc

c)

siêu thị

d)

chợ

128.

scarf

a)

áo sơ mi

b)

áo len

c)

áo khoác

d)

khăn quàng cổ

129.

How ____ is it?

a)

want

b)

much

c)

amny

d)

have

130.

blouse

a)

áo khoác

b)

áo sơ mi

c)

áo len

d)

áo thun

131.

jacket

a)

áo sơ mi

b)

áo len

c)

áo khoác

d)

áo thun

132.

skirt

a)

váy

b)

áo thun

c)

áo len

d)

khăn quàng cổ

133.

Em hãy viết các từ chỉ trang phục tương ứng

(a)  

134.

Em hãy viết các từ chỉ trang phục tương ứng

(a)  

135.

Em hãy viết các từ chỉ trang phục tương ứng

(a)  

136.

Mobile phone

a)

Điện thoại di động

b)

Số điện thoại

c)

Món quà

137.

Phone number

a)

Điện thoại di động

b)

Số điện thoại

c)

Món quà

138.

Present

a)

Điện thoại di động

b)

Số điện thoại

c)

Món quà

139.

5: Cách hỏi số điện thoại?

a)

What's your/her/his phone number?

b)

What's your/her/his name?

c)

What's color is this?

d)

What's the weather today?

140.

6: Cách đền nghị nói chuyện với ai.

a)

May i go out?

b)

Can you see the phone number?

c)

May i speak to John, please?

d)

Would you like to go outside?

141.

21: What's your phone number?

It's zero-nine-two-five-four-three-seven-five-six-zero

a)

It's 0925438560

b)

It's 0925437560

c)

It's 0925437566

d)

It's 0525437566

142.

22: What's Ann's phone number?

It's zero-nine-three-nine-seven-five-six-two-one-three.

a)

It's 0939756213

b)

It's 0539756213

c)

It's 0959756213

d)

It's 0939756231

143.

Odd one out:

a)

raincoats

b)

Go to bookstore

c)

Go to bakery

d)

Go to the stadium

144.

Odd one out:

a)

stadium

b)

photograph

c)

museum

d)

bookstore

145.

Would you like to go swimming?

a)

Yes, I am.

b)

I’d love to.

c)

I'd like to go skating.

d)

No. I don't

146.

What is your ... ?

It's 0912 154 465.

(a)  

147.

... ?

It's 0912283806.

a)

May I ask you a question?

b)

Let's go to the cinema.

c)

Would you like to go swimming?

d)

What is your phone number?

148.

would you like to___________?

a)

go fishing

b)

go skating

c)

go for a picnic

149.

Would you like to________?

a)

go skipping

b)

go skating

c)

go swimming

150.

Would you like______go swimming?

a)

to

b)

is

c)

do

151.

Would you like to _____________?

a)

go fishing

b)

go swimming

c)

go skating

152.

like/ to/ for/ go/ would/ you/ walk/ a?

a)

Would you like to go for a walk?

b)

Would you like go to gor a walk?

c)

Would you to like go for a walk?

153.

Viết số điện thoại dưới đây bằng số (chỉ viết số):

What's your phone number?

It's oh-nine-three-four, eight-three-six, two-four-five.

(a)  

154.

Mobile phone

a)

Điện thoại di động

b)

Số điện thoại

c)

Món quà

155.

Phone number

a)

Điện thoại di động

b)

Số điện thoại

c)

Món quà

156.

Present

a)

Điện thoại di động

b)

Số điện thoại

c)

Món quà

157.

Free

a)

Rảnh rỗi

b)

Ngày mai

c)

Chuyến dã ngoại

158.

Sure

a)

Rảnh rỗi

b)

Chắc chắn

c)

Chuyến dã ngoại

159.

Picnic

a)

Rảnh rỗi

b)

Chắc chắn

c)

Chuyến dã ngoại

160.

Call

a)

Gọi

b)

Lặp lại

c)

Thưởng thức, thích thú

161.

______ your phone number?

a)

What

b)

What's

c)

What do

162.

Đi dã ngoại

(a)  

163.

Đi câu cá

(a)  

164.

Đi trượt băng/ ba-tanh

(a)  

165.

Đi bơi

(a)  

166.

Đi mua sắm

(a)  

167.

Số điện thoại nào có cách đọc như sau:

oh nine eight two eight five nine triple six

a)

0982 859 666

b)

0982 859 676

c)

0982 855 666

d)

0983 859 666

168.

Số nào có cách đọc sau đây:

one thousand, four hundred and thirty-six

a)

1436

b)

14306

c)

10 436

d)

14 360