Font size
WorksheetsTiếng anh tổng hợp
Total questions: 173
Worksheet time: 2hrs 12mins
essential
cần thiết, thiết yếu
sự chú ý
nhận ra, nhận dạng
thực phẩm
ngày nay
nowadays
now a day
nowaday
now a days
prevent
ngăn chặn
khỏe
đặc biệt, nhất là
nhẹ, nhẹ nhàng
tiện thể, nhân tiện
by the way (idiom)
on the way (phv)
in the way (phv)
out the way (idiom)
attention
sự chú ý
sự đánh giá
sự nghỉ ngơi
sự cảm thông
expert
chuyên gia
thói quen
độ khó
lời khuyên
habit
thói quen
xả rác
bụi bặm
khu vực
shape
hình dáng
năng lượng
lời khuyên
số lượng
yếu
weak
strong
powerful
exhaust
gợi ý
cue
option
see
admire
Give someone the green light :
Cho phép ai hành động, bật đèn xanh cho ai
Cảm thấy sợ hãi , lo lắng
Cảm thấy xanh xao , ốm yếu
Tâm trạng vui vẻ , xung sướng
Give someone the green light :
Cho phép ai hành động, bật đèn xanh cho ai
Cảm thấy sợ hãi , lo lắng
Cảm thấy xanh xao , ốm yếu
Tâm trạng vui vẻ , xung sướng
Give some one food for thought
Người có sức ăn rất khỏe
Đưa ra một ý kiến đáng được xem xét
Đột nhiên nhận được sự hỗ trợ từ ai
Trộm vía, cầu may mắn
Give someone a run for his /her/their money
Trúng mánh, trúng số
Vay tiền ai
Những người mù quáng chạy theo đồng tiền
Không cho phép ai chiến thắng dễ dàng
Get/start the ball rolling :
Đi thẳng đến vấn đề
Bắt đầu điều gì đó
Dốc bầu tâm sự
Thoát khỏi trở ngại, khó khăn
Get your ducks in a row:
Vịt UwU
Làm việc đầu tắt mặt tối
Tuân thủ nguyên tắc
Chuẩn bị tốt , tổ chức tốt điều gì sắp xảy ra
Thề nói trước tòa
Get cold feet:
Sợ hãi, lo lắng
Bị lạnh chân
Bị mọi người cho ra rìa, ngó lơ
Một người cực kì bình tĩnh
Flat broke :
Rỗng túi
Kiệt quệ
Vui vẻ , hòa đồng
Làm hết sức
Every cloud has a siver lining:
Vòng vo tam quốc
Xa mặt cách lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Trong cái rủi có cái may
Explore all avenues:
Note : Avenues = con đường /đại lộ
Suy tính đến các hướng/bước để tránh xảy ra vấn đề, hậu quả
Dấu hiệu cho thấy sẽ sớm thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn
Làm cái gì mà không lo lắng về hậu quả ,liều lĩnh làm điều gì đó
Bức tranh toàn cảnh
Face the music
Nói ngay không cần suy nghĩ , đã biết sẵn
Những người có khiếu âm nhạc
VD : hát hay như Pearl
Hiểu được ẩn ý hay sự thật đằng sau 1 hành động
Chấp nhận những lời chỉ trích hoặc trừng phạt cho những gì bạn đã làm
Get a/your foot in the door :
Bước vào 1 công việc kinh doanh ở vị trí thấp nhưng có cơ hội thăng tiến trong tương lai
Chỉ tham gia vào 1 phần ít nổi bật trong việc gì
Một người có ý định làm hại người khác nhưng cuối cùng lại làm hại chính mình
Xem xét cẩn thận các quyết định hoặc rủi ro mà bạn thực hiện để giải quyết thành công một tình huống khó khăn
Fill in for someone
Gây ra tình huống rắc rối , khó chịu
Thọc gậy bánh xe
Thay thế , thế chỗ ai đó
Dốc bầu tâm sự
Get even with someone :
Trả thù , trả đũa ai
Bắt ai đi ngủ
Điều gì đó khiến ai đó lạ lành
Đánh mất cơ hội
Far - fetched
Rất khó khăn , khó đạt được
Hoàn toàn chính xác
Có triển vọng trong tương lai
Rất khó vó thể là sự thật, khó tin
Flat out
Vô tình tiết lộ bí mật
Kiệt sức , không đủ khả năng làm gì
Hoàn toàn , làm hết sức , hết tốc độ
Vô dụng, không có hiệu lực
Quốc ca
anthem (n)
song (n)
rock (n)
opera (n)
Soạn, biên soạn
composer (n)
songwriter (n)
perform (v)
compose (v)
Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
puppet (n)
rural (adj)
sculpture (n)
core subject (n)
không cơ bản, không cần thiết
non-essential (adj)
academic (adj)
rural (adj)
compulsory (adj)
photography (n)
sáp màu
trống
diễn viên hài
nhiếp ảnh
buổi triển lãm
portrait (n)
curriculum (n)
exhibition (n)
museum (n)
chương trình học
folk music (n)
comedian (n)
core subject (n)
curriculum
buổi biểu diễn, trình diễn
perform (v)
water puppetry (n)
originate (v)
performance (n)
originate (v)
biểu diễn, trình diễn
múa rối nước
điêu khắc
bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời
diễn viên múa rối nước
puppet (n)
water puppetry (n)
puppeteer (n)
sculpturer (n)
portrait (n)
nhạc hiện đại
nhạc cụ
chân dung
nhà thơ
trống
cello
saxophone
crayon
drum
classical music
nhạc đồng quê
nhạc hiện đại
nhạc cổ điển
nhạc dân gian
in person (idiom)
bắt buộc
trực tiếp, đích thân
truyền hình trực tiếp
tưởng nhớ, tái hiện
điều khiển
live (v)
compose (v)
control (v)
originate (v)
Người sáng tác bài hát, nhạc sỹ
compose (v)
songwriter (n)
comedian (n)
poet (n)
"paintbrush" means ..............
/ˈpeɪntbrʌʃ/
(n.) con rối
(n.) buổi triển lãm
(n.) cọ vẽ
What kind of musical instrument is this?
guitar
violin
cello
piano
artist
nghệ sĩ
ca sĩ
nhạc sĩ
diễn viên hài kịch
khán giả
audience
exhibition
concert
gallery
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
He ______ here yesterday
doesn’t come
didn’t came
didn’t come
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I had a good time ______ my parents in Hue
for
with
at
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
-ed được phát âm là /id/ khi nó đứng sau: .............
t, d
p, k, s, sh, f, ch
e, o, a, u, i
p, th, k, f, t
-ed được phát âm là /t/ khi nó đứng sau: ...............
t, d
p, th, k, f, t
s, sh, k, p, ch, f
o, ch, s, x, z, sh
-ed trong từ lived được phát âm là: .............
/t/
/d/
/id/
/s/
-ed trong từ laughed được phát âm là: ................
/t/
/d/
/id/
/z/
-ed trong từ used được phát âm là: ...............
/s/
/z/
/d/
/t/
Choose the one that is pronounced differently
Worked
polished
painted
laughed
Choose the one which is pronounced differently
decided
collected
provided
returned
Choose the one which is pronounced differently
remembered
concentrated
disagreed
interviewed
Choose the one which is pronounced diferently
carved
knitted
moulded
casted
Choose the one which is pronounced differently
watched
cooked
enjoyed
passed
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:
S + didn't + (a) + Vo
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)
past simple
past continuous
diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................
past simple
past continuous
câu nào dưới đây là ĐÚNG
I was standing near the fence when suddenly I heard the voices
I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices
Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:
When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people
When
for
was coming
needy
Nghĩa của từ Source :
Nguồn
Dấu chân
Cái Cột
Tiêu cực
Nguồn năng lượng là gì
Footprint
Negative
Renewable
Source of energy
Non-renewable có nghĩa là gì
có thể tái tạo
có thể sử dụng hết
không thể tái tạo
cạn kiệt
Những nguồn năng lượng nào sau đây có thể tái tạo:
Biogas
Solar
Coal
Natural gas
Nuclear có nghĩa là gì
Hạt nhân
Trái đất
Thủy điện
Tên lửa
Những hình ảnh nào sau đây mang tính "dấu chân carbon nhiều"
Using coal is polluting, and it is (a)
Run _______
at
out
of
in
Động từ của creative là:
Creavtion
Creavtory
Creative
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
the/ like?/is/weather/What
(a)
your/ Put/ hat./on/ sun
(a)
put/ Don't/your/on/ coat.
(a)
Dịch ra Tiếng Anh
Thời tiết hôm nay thế nào?
(a)
Dịch ra Tiếng Anh
Đừng mở cửa sổ
(a)
Dịch ra Tiếng Anh
Đội mũ che nắng của bạn lên
(a)
Dịch ra Tiếng Anh
Trời đang mưa
(a)
Dịch ra Tiếng Anh
Đừng đội mũ của bạn
(a)
Thả diều
(a)
Làm người tuyết
(a)
Mặc áo khoác
(a)
Đi ra ngoài
(a)
Appliance
Bếp điện
Đại dương
Máy giặt
Thiết bị
Cottage
Nhà tranh
Năng lượng mặt trời
Công việc nhà
Kiểu, loại
Dishwasher
Không dây
Máy rửa bắt
Chăm sóc, chăm nom
Trực thăng
Dry
Làm khô, sấy khô
Địa điểm
Không gian vũ trụ
Nhà tranh
Electric cooker
Ngoài
Vật thể bay không xác định
Bếp điện
Siêu đẳng
Helicopter
Địa điểm
Công nghệ cao
Máy giặt
Trực thăng
Hi-tech
Máy rửa bát
Công nghệ cao
Thiệt bị
Địa điểm
Housework
Công việc nhà
Không gian vũ trụ
Nhà tranh
Không dây
Lacation
Kiểu, loại
Ngoài
Địa điểm
Năng lượng mặt trời
Look aften
Siêu đẳng
Chăm sóc, chăm nom
Trực thăng
Làm khô, sấy khô
Ocean
Thiết bị
Bếp điện
Đại dương
Vật thể bay không xác định
Outside
Ngoài
Công nghệ cao
Máy rửa bát
Máy giặt
Solar enegy
Nhà tranh
Trực thăng
Năng lượng mặt trời
Công việc nhà
Space
Không gian vũ trụ
Vật thể bay không xác định
Chăm sóc, chăm nom
Đại dương
Super
Không dây
Bếp điện
Siêu đẳng
Địa điểm
Type
Làm khô, sấy khô
Ngoài
Công nghệ cao
Kiểu, loại
UFO
Vật thể bay không xác định
Chăm sóc, chăm nom
Làm khô, sấy khô
Năng lượng mặt trời
Washing machine
Máy rửa bát
Siêu đẳng
Máy giặt
Thiết bị
Wireless
Không dây
Bếp điện
Địa dương
Khônh gian vũ trụ
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense Question
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
They (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
I promise I (return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
Will your folks _____ before Tuesday?
leaving
leave
leaves
It ________ tomorrow.
will snow
snows
is snowing
(A) ... your brother be here soon?
(B) Yes, he ....
Won't be / will be
Will be / will
Will / will
Our son ... three years old next January.
won't
will
will be
May _______ out at the fair tomorrow.
will help
willn't help
will helps
will helped
Roger ______ to see us tomorrow.
come
will come
will comes
coming
Skill
Theo đuổi
Kỹ năng
Môn học
Buổi phỏng vấn
Follow
Theo đuổi
Văn hoá
Ở nước ngoài
Nhút nhát
Culture
Người nước ngoài
Văn hoá
Văn học
Hiểu
Abroad
Ở nước ngoài
Tiến bộ
Giao tiếp
Tự tin
Language
Ngôn ngữ
Nhút nhát
Sợ hãi
Mệt mỏi
Shy
Tự tin
Sợ hãi
Người mới học
Nhút nhát
Foreigner
Người nước ngoài
Hiểu
Tự tin
Cải thiện
Tự tin
(a)
Cải thiện
(a)
Progress
(a)
Hãy viết một câu có Chủ ngữ - Động Từ - Tân ngữ
Communicate
Giao tiếp
Giáo trình
Nói chuyện
Từ vựng
Speaker
Người nghe
Nói chuyện
Giao tiếp
Người nói
Giấy chứng nhận
Visitor
Beginner
Certificate
Idea
Course
Khoá học
Khoa học
Người mới
Ở nc ngoài
Vocabulary
Từ vựng
Trường từ vựng
Từ ngữ chủ đề
Câu chủ đề
Conversation
Cuộc trò chuyện
Chủ đề
Khó khăn
Người mới học
Topic
Chủ đề
Ý tưởng
Khó khăn
Sợ hãi
Dificulty
Scared
(a)
Follow one's dream
(a)
Learn a new language
(a)
Learn new things
(a)
Express one's ideas
(a)
Take an English course
Kết bạn với ai đó
Theo học một khoá tiếng anh
Học một ngôn ngữ mới
Học thứ lạ
