wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng anh tổng hợp

Total questions: 173

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

essential

a)

cần thiết, thiết yếu

b)

sự chú ý

c)

nhận ra, nhận dạng

d)

thực phẩm

2.

ngày nay

a)

nowadays

b)

now a day

c)

nowaday

d)

now a days

3.

prevent

a)

ngăn chặn

b)

khỏe

c)

đặc biệt, nhất là

d)

nhẹ, nhẹ nhàng

4.

tiện thể, nhân tiện

a)

by the way (idiom)

b)

on the way (phv)

c)

in the way (phv)

d)

out the way (idiom)

5.

attention

a)

sự chú ý

b)

sự đánh giá

c)

sự nghỉ ngơi

d)

sự cảm thông

6.

expert

a)

chuyên gia

b)

thói quen

c)

độ khó

d)

lời khuyên

7.

habit

a)

thói quen

b)

xả rác

c)

bụi bặm

d)

khu vực

8.

shape

a)

hình dáng

b)

năng lượng

c)

lời khuyên

d)

số lượng

9.

yếu

a)

weak

b)

strong

c)

powerful

d)

exhaust

10.

gợi ý

a)

cue

b)

option

c)

see

d)

admire

11.

Give someone the green light :

a)

Cho phép ai hành động, bật đèn xanh cho ai

b)

Cảm thấy sợ hãi , lo lắng

c)

Cảm thấy xanh xao , ốm yếu

d)

Tâm trạng vui vẻ , xung sướng

12.

Give someone the green light :

a)

Cho phép ai hành động, bật đèn xanh cho ai

b)

Cảm thấy sợ hãi , lo lắng

c)

Cảm thấy xanh xao , ốm yếu

d)

Tâm trạng vui vẻ , xung sướng

13.

Give some one food for thought

a)

Người có sức ăn rất khỏe

b)

Đưa ra một ý kiến đáng được xem xét

c)

Đột nhiên nhận được sự hỗ trợ từ ai

d)

Trộm vía, cầu may mắn

14.

Give someone a run for his /her/their money

a)

Trúng mánh, trúng số

b)

Vay tiền ai

c)

Những người mù quáng chạy theo đồng tiền

d)

Không cho phép ai chiến thắng dễ dàng

15.

Get/start the ball rolling :

a)

Đi thẳng đến vấn đề

b)

Bắt đầu điều gì đó

c)

Dốc bầu tâm sự

d)

Thoát khỏi trở ngại, khó khăn

16.

Get your ducks in a row:

Vịt UwU

a)

Làm việc đầu tắt mặt tối

b)

Tuân thủ nguyên tắc

c)

Chuẩn bị tốt , tổ chức tốt điều gì sắp xảy ra

d)

Thề nói trước tòa

17.

Get cold feet:

a)

Sợ hãi, lo lắng

b)

Bị lạnh chân

c)

Bị mọi người cho ra rìa, ngó lơ

d)

Một người cực kì bình tĩnh

18.

Flat broke :

a)

Rỗng túi

b)

Kiệt quệ

c)

Vui vẻ , hòa đồng

d)

Làm hết sức

19.

Every cloud has a siver lining:

a)

Vòng vo tam quốc

b)

Xa mặt cách lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Trong cái rủi có cái may

20.

Explore all avenues:

Note : Avenues = con đường /đại lộ

a)

Suy tính đến các hướng/bước để tránh xảy ra vấn đề, hậu quả

b)

Dấu hiệu cho thấy sẽ sớm thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn

c)

Làm cái gì mà không lo lắng về hậu quả ,liều lĩnh làm điều gì đó

d)

Bức tranh toàn cảnh

21.

Face the music

a)

Nói ngay không cần suy nghĩ , đã biết sẵn

b)

Những người có khiếu âm nhạc

VD : hát hay như Pearl

c)

Hiểu được ẩn ý hay sự thật đằng sau 1 hành động

d)

Chấp nhận những lời chỉ trích hoặc trừng phạt cho những gì bạn đã làm

22.

Get a/your foot in the door :

a)

Bước vào 1 công việc kinh doanh ở vị trí thấp nhưng có cơ hội thăng tiến trong tương lai

b)

Chỉ tham gia vào 1 phần ít nổi bật trong việc gì

c)

Một người có ý định làm hại người khác nhưng cuối cùng lại làm hại chính mình

d)

Xem xét cẩn thận các quyết định hoặc rủi ro mà bạn thực hiện để giải quyết thành công một tình huống khó khăn

23.

Fill in for someone

a)

Gây ra tình huống rắc rối , khó chịu

b)

Thọc gậy bánh xe

c)

Thay thế , thế chỗ ai đó

d)

Dốc bầu tâm sự

24.

Get even with someone :

a)

Trả thù , trả đũa ai

b)

Bắt ai đi ngủ

c)

Điều gì đó khiến ai đó lạ lành

d)

Đánh mất cơ hội

25.

Far - fetched

a)

Rất khó khăn , khó đạt được

b)

Hoàn toàn chính xác

c)

Có triển vọng trong tương lai

d)

Rất khó vó thể là sự thật, khó tin

26.

Flat out

a)

Vô tình tiết lộ bí mật

b)

Kiệt sức , không đủ khả năng làm gì

c)

Hoàn toàn , làm hết sức , hết tốc độ

d)

Vô dụng, không có hiệu lực

27.

Quốc ca

a)

anthem (n)

b)

song (n)

c)

rock (n)

d)

opera (n)

28.

Soạn, biên soạn

a)

composer (n)

b)

songwriter (n)

c)

perform (v)

d)

compose (v)

29.

Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

a)

puppet (n)

b)

rural (adj)

c)

sculpture (n)

d)

core subject (n)

30.

không cơ bản, không cần thiết

a)

non-essential (adj)

b)

academic (adj)

c)

rural (adj)

d)

compulsory (adj)

31.

photography (n)

a)

sáp màu

b)

trống

c)

diễn viên hài

d)

nhiếp ảnh

32.

buổi triển lãm

a)

portrait (n)

b)

curriculum (n)

c)

exhibition (n)

d)

museum (n)

33.

chương trình học

a)

folk music (n)

b)

comedian (n)

c)

core subject (n)

d)

curriculum

34.

buổi biểu diễn, trình diễn

a)

perform (v)

b)

water puppetry (n)

c)

originate (v)

d)

performance (n)

35.

originate (v)

a)

biểu diễn, trình diễn

b)

múa rối nước

c)

điêu khắc

d)

bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời

36.

diễn viên múa rối nước

a)

puppet (n)

b)

water puppetry (n)

c)

puppeteer (n)

d)

sculpturer (n)

37.

portrait (n)

a)

nhạc hiện đại

b)

nhạc cụ

c)

chân dung

d)

nhà thơ

38.

trống

a)

cello

b)

saxophone

c)

crayon

d)

drum

39.

classical music

a)

nhạc đồng quê

b)

nhạc hiện đại

c)

nhạc cổ điển

d)

nhạc dân gian

40.

in person (idiom)

a)

bắt buộc

b)

trực tiếp, đích thân

c)

truyền hình trực tiếp

d)

tưởng nhớ, tái hiện

41.

điều khiển

a)

live (v)

b)

compose (v)

c)

control (v)

d)

originate (v)

42.

Người sáng tác bài hát, nhạc sỹ

a)

compose (v)

b)

songwriter (n)

c)

comedian (n)

d)

poet (n)

43.

"paintbrush" means ..............

/ˈpeɪntbrʌʃ/

a)

(n.) con rối

b)

(n.) buổi triển lãm

c)

(n.) cọ vẽ

44.

What kind of musical instrument is this?

a)

guitar

b)

violin

c)

cello

d)

piano

45.

artist

a)

nghệ sĩ

b)

ca sĩ

c)

nhạc sĩ

d)

diễn viên hài kịch

46.

khán giả

a)

audience

b)

exhibition

c)

concert

d)

gallery

47.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

48.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

49.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

50.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

51.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

52.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

53.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

54.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

55.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

56.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

57.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

58.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

59.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

60.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

61.

Choose the best answer


He ______ here yesterday

a)

doesn’t come

b)

didn’t came

c)

didn’t come

62.

Choose the best answer


What ___ you ____ last Saturday?

a)

do – do

b)

did – did

c)

did – do

63.

Choose the best answer


We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

64.

Choose the best answer


______ did you meet him? – Yesterday evening

a)

When

b)

Where

c)

What time

65.

Choose the best answer


I had a good time ______ my parents in Hue

a)

for

b)

with

c)

at

66.

Choose the best answer


I ________ seafood when I was in Nha Trang

a)

didn’t ate

b)

did ate

c)

didn’t eat

67.

Choose the best answer


_______ you see that movie last night?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

68.

-ed được phát âm là /id/ khi nó đứng sau: .............

a)

t, d

b)

p, k, s, sh, f, ch

c)

e, o, a, u, i

d)

p, th, k, f, t

69.

-ed được phát âm là /t/ khi nó đứng sau: ...............

a)

t, d

b)

p, th, k, f, t

c)

s, sh, k, p, ch, f

d)

o, ch, s, x, z, sh

70.

-ed trong từ lived được phát âm là: .............

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/s/

71.

-ed trong từ laughed được phát âm là: ................

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/z/

72.

-ed trong từ used được phát âm là: ...............

a)

/s/

b)

/z/

c)

/d/

d)

/t/

73.

Choose the one that is pronounced differently

a)

Worked

b)

polished

c)

painted

d)

laughed

74.

Choose the one which is pronounced differently

a)

decided

b)

collected

c)

provided

d)

returned

75.

Choose the one which is pronounced differently

a)

remembered

b)

concentrated

c)

disagreed

d)

interviewed

76.

Choose the one which is pronounced diferently

a)

carved

b)

knitted

c)

moulded

d)

casted

77.

Choose the one which is pronounced differently

a)

watched

b)

cooked

c)

enjoyed

d)

passed

78.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

79.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)

a)

past simple

b)

past continuous

80.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

81.

Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:

S + didn't + (a)   + Vo

82.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

83.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

84.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

a)

past simple

b)

past continuous

85.

diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................

a)

past simple

b)

past continuous

86.

câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

I was standing near the fence when suddenly I heard the voices

b)

I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices

c)

I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices

d)

I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices

87.

Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:

When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people

a)

When

b)

for

c)

was coming

d)

needy

88.

Nghĩa của từ Source :

a)

Nguồn

b)

Dấu chân

c)

Cái Cột

d)

Tiêu cực

89.

Nguồn năng lượng là gì

a)

Footprint

b)

Negative

c)

Renewable

d)

Source of energy

90.

Non-renewable có nghĩa là gì

a)

có thể tái tạo

b)

có thể sử dụng hết

c)

không thể tái tạo

d)

cạn kiệt

91.

Những nguồn năng lượng nào sau đây có thể tái tạo:

a)

Biogas

b)

Solar

c)

Coal

d)

Natural gas

92.

Nuclear có nghĩa là gì

a)

Hạt nhân

b)

Trái đất

c)

Thủy điện

d)

Tên lửa

93.

Những hình ảnh nào sau đây mang tính "dấu chân carbon nhiều"

a)
b)
c)
d)
94.

Using coal is polluting, and it is (a)  

95.

Run _______

a)

at

b)

out

c)

of

d)

in

96.

Động từ của creative là:

a)

Creavtion

b)

Creavtory

c)

Creative

97.



(a)  

98.



(a)  

99.



(a)  

100.



(a)  

101.



(a)  

102.



(a)  

103.

the/ like?/is/weather/What

(a)  

104.

your/ Put/ hat./on/ sun

(a)  

105.

put/ Don't/your/on/ coat.

(a)  

106.

Dịch ra Tiếng Anh

Thời tiết hôm nay thế nào?

(a)  

107.

Dịch ra Tiếng Anh

Đừng mở cửa sổ

(a)  

108.

Dịch ra Tiếng Anh

Đội mũ che nắng của bạn lên

(a)  

109.

Dịch ra Tiếng Anh

Trời đang mưa

(a)  

110.

Dịch ra Tiếng Anh

Đừng đội mũ của bạn



(a)  

111.

Thả diều

(a)  

112.

Làm người tuyết

(a)  

113.

Mặc áo khoác

(a)  

114.

Đi ra ngoài

(a)  

115.

Appliance

a)

Bếp điện

b)

Đại dương

c)

Máy giặt

d)

Thiết bị

116.

Cottage

a)

Nhà tranh

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Công việc nhà

d)

Kiểu, loại

117.

Dishwasher

a)

Không dây

b)

Máy rửa bắt

c)

Chăm sóc, chăm nom

d)

Trực thăng

118.

Dry

a)

Làm khô, sấy khô

b)

Địa điểm

c)

Không gian vũ trụ

d)

Nhà tranh

119.

Electric cooker

a)

Ngoài

b)

Vật thể bay không xác định

c)

Bếp điện

d)

Siêu đẳng

120.

Helicopter

a)

Địa điểm

b)

Công nghệ cao

c)

Máy giặt

d)

Trực thăng

121.

Hi-tech

a)

Máy rửa bát

b)

Công nghệ cao

c)

Thiệt bị

d)

Địa điểm

122.

Housework

a)

Công việc nhà

b)

Không gian vũ trụ

c)

Nhà tranh

d)

Không dây

123.

Lacation

a)

Kiểu, loại

b)

Ngoài

c)

Địa điểm

d)

Năng lượng mặt trời

124.

Look aften

a)

Siêu đẳng

b)

Chăm sóc, chăm nom

c)

Trực thăng

d)

Làm khô, sấy khô

125.

Ocean

a)

Thiết bị

b)

Bếp điện

c)

Đại dương

d)

Vật thể bay không xác định

126.

Outside

a)

Ngoài

b)

Công nghệ cao

c)

Máy rửa bát

d)

Máy giặt

127.

Solar enegy

a)

Nhà tranh

b)

Trực thăng

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Công việc nhà

128.

Space

a)

Không gian vũ trụ

b)

Vật thể bay không xác định

c)

Chăm sóc, chăm nom

d)

Đại dương

129.

Super

a)

Không dây

b)

Bếp điện

c)

Siêu đẳng

d)

Địa điểm

130.

Type

a)

Làm khô, sấy khô

b)

Ngoài

c)

Công nghệ cao

d)

Kiểu, loại

131.

UFO

a)

Vật thể bay không xác định

b)

Chăm sóc, chăm nom

c)

Làm khô, sấy khô

d)

Năng lượng mặt trời

132.

Washing machine

a)

Máy rửa bát

b)

Siêu đẳng

c)

Máy giặt

d)

Thiết bị

133.

Wireless

a)

Không dây

b)

Bếp điện

c)

Địa dương

d)

Khônh gian vũ trụ

134.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

135.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

136.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

137.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

138.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

139.

They (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

140.

I promise I (return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

141.

If it rains, he (stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

142.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

143.

Will your folks _____ before Tuesday?

a)

leaving

b)

leave

c)

leaves

144.

It ________ tomorrow.

a)

will snow

b)

snows

c)

is snowing

145.

(A) ... your brother be here soon?

(B) Yes, he ....

a)

Won't be / will be

b)

Will be / will

c)

Will / will

146.

Our son ... three years old next January.

a)

won't

b)

will

c)

will be

147.

May _______ out at the fair tomorrow.

a)

will help

b)

willn't help

c)

will helps

d)

will helped

148.

Roger ______ to see us tomorrow.

a)

come

b)

will come

c)

will comes

d)

coming

149.

Skill

a)

Theo đuổi

b)

Kỹ năng

c)

Môn học

d)

Buổi phỏng vấn

150.

Follow

a)

Theo đuổi

b)

Văn hoá

c)

Ở nước ngoài

d)

Nhút nhát

151.

Culture

a)

Người nước ngoài

b)

Văn hoá

c)

Văn học

d)

Hiểu

152.

Abroad

a)

Ở nước ngoài

b)

Tiến bộ

c)

Giao tiếp

d)

Tự tin

153.

Language

a)

Ngôn ngữ

b)

Nhút nhát

c)

Sợ hãi

d)

Mệt mỏi

154.

Shy

a)

Tự tin

b)

Sợ hãi

c)

Người mới học

d)

Nhút nhát

155.

Foreigner

a)

Người nước ngoài

b)

Hiểu

c)

Tự tin

d)

Cải thiện

156.

Tự tin

(a)  

157.

Cải thiện

(a)  

158.

Progress

(a)  

159.

Hãy viết một câu có Chủ ngữ - Động Từ - Tân ngữ

4 lines
160.

Communicate

a)

Giao tiếp

b)

Giáo trình

c)

Nói chuyện

d)

Từ vựng

161.

Speaker

a)

Người nghe

b)

Nói chuyện

c)

Giao tiếp

d)

Người nói

162.

Giấy chứng nhận

a)

Visitor

b)

Beginner

c)

Certificate

d)

Idea

163.

Course

a)

Khoá học

b)

Khoa học

c)

Người mới

d)

Ở nc ngoài

164.

Vocabulary

a)

Từ vựng

b)

Trường từ vựng

c)

Từ ngữ chủ đề

d)

Câu chủ đề

165.

Conversation

a)

Cuộc trò chuyện

b)

Chủ đề

c)

Khó khăn

d)

Người mới học

166.

Topic

a)

Chủ đề

b)

Ý tưởng

c)

Khó khăn

d)

Sợ hãi

167.

Dificulty

4 lines
168.

Scared

(a)  

169.

Follow one's dream

(a)  

170.

Learn a new language

(a)  

171.

Learn new things

(a)  

172.

Express one's ideas

(a)  

173.

Take an English course

a)

Kết bạn với ai đó

b)

Theo học một khoá tiếng anh

c)

Học một ngôn ngữ mới

d)

Học thứ lạ