Font size
WorksheetsClass 5B
Total questions: 178
Worksheet time: 1hrs 28mins
What's the matter with you?
I have a headche
She has a headache
They have a stomachache
What's the matter with.....?
she
he
her
What's the matter with.....?
she
him
they
She.... a flu
have
has
is
Sports Day
Ngày Thiếu nhi
Ngày Độc lập
Ngày hội thể thao
Independence Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Thứ 3
Thứ 5
Thứ 7
Chủ Nhật
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:
What are you going _______ tomorrow?
A. to do
B. do
C. did
D. doing
Mai _______ shopping twice a month.
A. go
B. goes
C. went
D. is going
We want to have a good time ____ Hanoi.
A. at
B. on
C. for
D. in
Put the verb in brackets in the correct form.
Let's (go) ________ swimming
to go
go
going
I (not/sing) _____ at the party last night.
didn't sing
don't sing
didn't sang
doesn't sings
Did you . . . . . . . .the party?
go on
go in
go to
go over
heada_he
e
a
c
u
what's the _____ with you ?
job
matter
work
do
t_ _ thache
e e
u u
a a
o o
I have ____ earache
a
the
an
0
I have a _______ throat
pain
sore
ache
bad
Toothache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Earache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Stomach ache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Backache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Sore throat
Viêm họng
Sốt
Đâu răng
___________ the matter with her ?
- She has a toothache
When's
What's
Where's
Mai has a backache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
matter (n) /mætə/
vấn đề
sốt
nhiệt độ
nhiệt độ
fever (n) /fi:və/
sốt
đau đầu
nhiệt độ
đau tai
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with you?
I have __________
a headache
an earache
a backache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with you?
I have __________
a sore throat
an earache
a backache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with you?
I have __________
a sore throat
an earache
a toothache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with you?
I have __________
a sore throat
an earache
a stomach ache
Đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
He has a pain in his throat. He has _____________.
a sore throat
an earache
a stomach ache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with him?
___________ has an earache
She
I
He
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau tai"?
earache
headache
stomach ache
toothache
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau đầu"?
earache
stomach ache
headache
toothache
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau bụng"?
toothache
earache
headache
stomach ache
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau răng"?
toothache
earache
headache
stomach ache
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
earache
stomath ache
headache
toothache
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống tooth____
ace
ahce
echa
ache
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống stom______e
achach
achech
acheche
achath
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống h___ache
ead
ade
aed
aad
Từ nào có nghĩa "sốt"
fever
flu
headache
earache
Tìm từ sai trong câu sau: "I has an headache so I can't goes to school, today."
Đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
He has a pain in his throat. He has _____________.
a sore throat
an earache
a stomach ache
Đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
I have a pain in my head. I have _____________.
a sore throat
an earache
a headache
Đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
I have a pain in my back. I have _____________.
a fever
a backache
a headache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with you?
I have __________
a headache
an earache
a backache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with you?
I have __________
a sore throat
an earache
a toothache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with you?
I have __________
a sore throat
an earache
a backache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
What's the matter with you?
I have __________
a sore throat
an earache
a stomach ache
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
You ___________ carry heavy things.
should
shouldn't
do
Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:
You ___________ eat a lot of fruits
should
shouldn't
will
Toothache là gì?
Đau răng
Đau họng
Đau lưng
Đau đầu
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
To_tha_he
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
_tom_chac_e
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
H_ad_che
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
E_rac_e
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
well/ I /feel /don’t/.
(a)
Find the odd one out:
sore throat
headache
weak
cough
Find the odd one out:
doctor
nurse
dentist
fever
Find the odd one out:
live
happy
smile
sleep
Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak
sore throat
fever
toothache
backache
Phong’s grandpa has a .................................... . He can’t carry heavy thi
backache
toothache
headache
earache
Mai has a backache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
Phong has a stomachache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
___________ the matter with her ?
- She has a toothache
When's
What's
Where's
" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?
Take a cup of tea
Take a tea
Take a rest
Take a chance
What's the matter with you?
I have an toothache.
I have a toothache.
I have a teethache.
I have a fever.
bị cảm lạnh
have a cold
broken leg
headache
fever
"Ready" có nghĩa là:
sẵn sàng
vấn đề
nhiệt độ
đau tai
"matter" có nghĩa là:
đau tai
vấn đề
sẵn sàng
nhiệt độ
"fever" có nghĩa là:
nhiệt dộ
vấn đề
đau tai
sốt
"temperature" có nghĩa là:
sẵn sàng
nhiệt độ
đau tai
vấn đề
"đau họng" trong Tiếng Anh là:
sore throat
fever
stomach ache
temperature
"sore eyes" có nghĩa là:
nha sĩ
đau mắt
lạnh
nóng
"nghỉ ngơi, thư giãn" trong Tiếng Anh là:
dentist
rest
hot
cold
"throat" có nghĩa là:
nóng
lạnh
họng
nha sĩ
"pain" có nghĩa là:
nóng
lạnh
cơn đau
nha sĩ
"nặng" trong Tiếng Anh là:
hot
cold
cough
heavy
"feel" có nghĩa là:
nóng
ho
cảm thấy
lạnh
"cảm thấy" trong Tiếng Anh là
(a)
"đau mắt" trong Tiếng Anh là:
(a)
"sốt" trong Tiếng Anh là
(a)
"đau lưng" trong Tiếng Anh là:
(a)
"đau đầu" trong Tiếng Anh là:
(a)
"đau tai" trong Tiếng Anh là:
(a)
play with matches
nghịch diêm
nghịch dao
nghịch lửa
nghịch bếp
ride your bike ........ fast
too
two
three
to
ride (a)
trèo cây
climb the tree
clim the tree
cilmb the tree
climb the tre
run down the stairs
chạy xuống
chạy xuống cầu thang
chạy lên
chạy lên cầu thang
chạy xuống cầu thang
run up the stairs
chạy lên
chạy xuống
chạy lên cầu thanhg
chạy xuống cầu thang
play with the knife
nghịch diêm
nghịch dao
nghịch lửa
nghịch bếp
play with the ..........
knife
knief
knefi
nife
đứt tay
play with matches
play with knife
cut you
cut yourself
play with the stove
nghịch bếp
nghịch dao
nghịch lửa
nghịch bật lửa
get a burn
fall off your bike
break your arm
break your leg
I ______ karate in my free time
do
does
play
plays
Go fishing
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt tuyết
Go shopping
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt tuyết
Go camping
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt tuyết
Do karate
Đi bộ đường dài
Tập võ karate
Đi bơi
Điền vào chỗ trống:
thời gian rảnh = (a) time
Điền vào chỗ trống:
dọn dẹp nhà cửa = (a) the house
Điền vào chỗ trống:
lướt mạng Internet = (a) the Internet
Go swimming
Đi bộ đường dài
Tập võ karate
Đi bơi
Điền vào chỗ trống:
đi đến rạp chiều phim = go to the (a)
He often surfs the _____ in the evening.
Internet
computer
dictionary
surf Internet
surf an Internet
surf the Internet
clean the house
cook meals
water the flowers
play karate
do karate
go karate
2. Look and tick.
water the flowers
clean the house
cook meals
surf the Internet
go to the cinema
decorate the house
go swimming
do karate
They .......... tennis in their free time.
play
do
go
He .......... camping in his free time.
goes
does
plays
Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)
_______ tennis
Q. CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)
play
hide-and-seek
chess
badminton
surf the Internet (v) /sə:f ði intə:net/
truy cập Internet
chương trình
dọn dẹp, làm sạch
môn karate
read (n) /ri:d/
chơi bóng chuyền
khu rừng
đọc
chơi trò chơi trên máy
tính
play volleyball (v) /plei ˈvɑːliˌbɑːl/
chơi cầu lông
chơi bóng chuyền
chơi quần vợt
nghe nhạc
play badminton (v) /plei 'bædmintən/
chơi cầu lông
chơi quần vợt
chơi cờ
chơi bóng đá
play computer game (v) /plei kəm'pju:tə[r] ˈgeɪm/
đi mua sắm
đi cắm trại
vẽ
chơi trò chơi trên máy
tính
play chess (v) /plei t∫es/
chơi quần vợt
chơi bóng đá
chơi cờ
chạy bộ
play football (v) /plei 'fʊtbɔ:l/
hoạt hình
đi trượt pa-tanh
chơi bóng đá
đi câu cá
điền chữ cái vào chỗ trống: fo_tb_ll
e_i
o_a
a_o
o_e
Phong often plays chess in his free time.
Translate into Vietnamese
May I come in?
Em có thể đi ra ngoài được không?
Em có thể đi vào được không?
Em có thể nói được không?
Em có thể gập vở được không?
Translate into Vietnamese
Survey
Khảo sát
câu hỏi
rừng
sông
Translate into Vietnamese
Forest
khảo sát
câu hỏi
rừng
sông
Translate into Vietnamese
River
khảo sát
câu hỏi
rừng
sông
Translate into Vietnamese
Ask some questions
khảo sát
hỏi một vài câu hỏi
rừng
sông
Translate into English:
Chương trình thể thao
Sport program
Amimal program
Cartoon
Translate into English:
Chương trình về động vật
Sport program
Amimal program
Cartoon
Translate into English:
phim hoạt hình
Sport program
Amimal program
Cartoon
Fr (a) time
Translate into English:
đi cắm trại
go fishing
go shopping
go camping
go skating
Translate into English:
trượt patin
go fishing
go shopping
go swimming
go skating
Translate into English:
đi bơi
go fishing
go shopping
go swimming
go skating
Translate into English:
đi mua sắm
go fishing
go shopping
go swimming
go skating
What do you do in your free time?
=> I
go fishing
go shopping
go swimming
go skating
Fill in the blanket:
Do kar_te
(a)
Fill in the blanket:
____ pictures
draw
go
Fill in the blanket:
Clean the (a)
Fill in the blanket:
go to the ________
library
bookshop
music club
cinema
Fill in the blanket:
go to the ________
library
bookshop
music club
cinema
Fill in the blanket:
go to the ________
library
bookshop
music club
cinema
Fill in the blanket:
(a) the Internet
Fill in the blanket:
play (a)
Translate into English: Làm vườn
Ride a bike
Work in the garden
Translate into English: Đạp xe
Ride a bike
Work in the garden
Translate into English: Đạp xe
Ride a bike
Work in the garden
What do they do in their free time?
They goes shopping
They go shopping
She goes shopping
She go shopping
What does she do in her free time?
She do karate
She does karate
I do karate
He does karate
