wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 5B

Total questions: 178

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

What's the matter with you?

a)

I have a headche

b)

She has a headache

c)

They have a stomachache

2.

What's the matter with.....?

a)

she

b)

he

c)

her

3.

What's the matter with.....?

a)

she

b)

him

c)

they

4.

She.... a flu

a)

have

b)

has

c)

is

5.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Ngày Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

6.

Independence Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

7.
play chess
a)
chơi cờ vua
b)
tập thể dục dụng cụ
c)
cá, món cá; câu cá, bắt cá
d)
đọc truyện tranh
8.

a)

Thứ 3

b)

Thứ 5

c)

Thứ 7

d)

Chủ Nhật

9.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:

What are you going _______ tomorrow?

a)

A. to do

b)

B. do

c)

C. did

d)

D. doing

10.

Mai _______ shopping twice a month.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. is going

11.

We want to have a good time ____ Hanoi.

a)

A. at

b)

B. on

c)

C. for

d)

D. in

12.

Put the verb in brackets in the correct form.

Let's (go) ________ swimming

a)

to go

b)

go

c)

going

13.

I (not/sing) _____ at the party last night.

a)

didn't sing

b)

don't sing

c)

didn't sang

d)

doesn't sings

14.

Did you . . . . . . . .the party?

a)

go on

b)

go in

c)

go to

d)

go over

15.

heada_he

a)

e

b)

a

c)

c

d)

u

16.

what's the _____ with you ?

a)

job

b)

matter

c)

work

d)

do

17.

t_ _ thache

a)

e e

b)

u u

c)

a a

d)

o o

18.

I have ____ earache

a)

a

b)

the

c)

an

d)

0

19.

I have a _______ throat

a)

pain

b)

sore

c)

ache

d)

bad

20.

Toothache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

21.

Earache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

22.

Stomach ache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

23.

Backache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

24.

Sore throat

a)

Viêm họng

b)

Sốt

c)

Đâu răng

25.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

26.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

27.

matter (n) /mætə/

a)

vấn đề

b)

sốt

c)

nhiệt độ

d)

nhiệt độ

28.

fever (n) /fi:və/

a)

sốt

b)

đau đầu

c)

nhiệt độ

d)

đau tai

29.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with you?

I have __________

a)

a headache

b)

an earache

c)

a backache

30.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with you?

I have __________

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a backache

31.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with you?

I have __________

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a toothache

32.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with you?

I have __________

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a stomach ache

33.

Đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

He has a pain in his throat. He has _____________.

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a stomach ache

34.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with him?

___________ has an earache

a)

She

b)

I

c)

He

35.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau tai"?

a)

earache

b)

headache

c)

stomach ache

d)

toothache

36.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau đầu"?

a)

earache

b)

stomach ache

c)

headache

d)

toothache

37.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau bụng"?

a)

toothache

b)

earache

c)

headache

d)

stomach ache

38.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau răng"?

a)

toothache

b)

earache

c)

headache

d)

stomach ache

39.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

earache

b)

stomath ache

c)

headache

d)

toothache

40.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống tooth____

a)

ace

b)

ahce

c)

echa

d)

ache

41.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống stom______e

a)

achach

b)

achech

c)

acheche

d)

achath

42.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống h___ache

a)

ead

b)

ade

c)

aed

d)

aad

43.

Từ nào có nghĩa "sốt"

a)

fever

b)

flu

c)

headache

d)

earache

44.

Tìm từ sai trong câu sau: "I has an headache so I can't goes to school, today."

4 lines
45.

Đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

He has a pain in his throat. He has _____________.

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a stomach ache

46.

Đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

I have a pain in my head. I have _____________.

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a headache

47.

Đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

I have a pain in my back. I have _____________.

a)

a fever

b)

a backache

c)

a headache

48.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with you?

I have __________

a)

a headache

b)

an earache

c)

a backache

49.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with you?

I have __________

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a toothache

50.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with you?

I have __________

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a backache

51.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

What's the matter with you?

I have __________

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a stomach ache

52.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

You ___________ carry heavy things.

a)

should

b)

shouldn't

c)

do

53.

Nhìn tranh, đọc câu hỏi và bấm vào lựa chọn đáp án đúng:

You ___________ eat a lot of fruits

a)

should

b)

shouldn't

c)

will

54.

Toothache là gì?

a)

Đau răng

b)

Đau họng

c)

Đau lưng

d)

Đau đầu

55.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

To_tha_he

(a)  

56.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

_tom_chac_e

(a)  

57.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

H_ad_che

(a)  

58.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

E_rac_e

(a)  

59.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

well/ I /feel /don’t/.

(a)  

60.

Find the odd one out:

a)

sore throat

b)

headache

c)

weak

d)

cough

61.

Find the odd one out:

a)

doctor

b)

nurse

c)

dentist

d)

fever

62.

Find the odd one out:

a)

live

b)

happy

c)

smile

d)

sleep

63.

Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak

a)

sore throat

b)

fever

c)

toothache

d)

backache

64.

Phong’s grandpa has a .................................... . He can’t carry heavy thi

a)

backache

b)

toothache

c)

headache

d)

earache

65.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

66.

Phong has a stomachache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

67.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

68.

" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?

a)

Take a cup of tea

b)

Take a tea

c)

Take a rest

d)

Take a chance

69.

What's the matter with you?

a)

I have an toothache.

b)

I have a toothache.

c)

I have a teethache.

d)

I have a fever.

70.

bị cảm lạnh

a)

have a cold

b)

broken leg

c)

headache

d)

fever

71.

"Ready" có nghĩa là:

a)

sẵn sàng

b)

vấn đề

c)

nhiệt độ

d)

đau tai

72.

"matter" có nghĩa là:

a)

đau tai

b)

vấn đề

c)

sẵn sàng

d)

nhiệt độ

73.

"fever" có nghĩa là:

a)

nhiệt dộ

b)

vấn đề

c)

đau tai

d)

sốt

74.

"temperature" có nghĩa là:

a)

sẵn sàng

b)

nhiệt độ

c)

đau tai

d)

vấn đề

75.

"đau họng" trong Tiếng Anh là:

a)

sore throat

b)

fever

c)

stomach ache

d)

temperature

76.

"sore eyes" có nghĩa là:

a)

nha sĩ

b)

đau mắt

c)

lạnh

d)

nóng

77.

"nghỉ ngơi, thư giãn" trong Tiếng Anh là:

a)

dentist

b)

rest

c)

hot

d)

cold

78.

"throat" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

họng

d)

nha sĩ

79.

"pain" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

cơn đau

d)

nha sĩ

80.

"nặng" trong Tiếng Anh là:

a)

hot

b)

cold

c)

cough

d)

heavy

81.

"feel" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

ho

c)

cảm thấy

d)

lạnh

82.

"cảm thấy" trong Tiếng Anh là

(a)  

83.

"đau mắt" trong Tiếng Anh là:

(a)  

84.

"sốt" trong Tiếng Anh là

(a)  

85.

"đau lưng" trong Tiếng Anh là:

(a)  

86.

"đau đầu" trong Tiếng Anh là:

(a)  

87.

"đau tai" trong Tiếng Anh là:

(a)  

88.

play with matches

a)

nghịch diêm

b)

nghịch dao

c)

nghịch lửa

d)

nghịch bếp

89.

ride your bike ........ fast

a)

too

b)

two

c)

three

d)

to

90.

ride (a)  

91.

trèo cây

a)

climb the tree

b)

clim the tree

c)

cilmb the tree

d)

climb the tre

92.

run down the stairs

a)

chạy xuống

b)

chạy xuống cầu thang

c)

chạy lên

d)

chạy lên cầu thang

93.

chạy xuống cầu thang

4 lines
94.

run up the stairs

a)

chạy lên

b)

chạy xuống

c)

chạy lên cầu thanhg

d)

chạy xuống cầu thang

95.

play with the knife

a)

nghịch diêm

b)

nghịch dao

c)

nghịch lửa

d)

nghịch bếp

96.

play with the ..........

a)

knife

b)

knief

c)

knefi

d)

nife

97.

đứt tay

a)

play with matches

b)

play with knife

c)

cut you

d)

cut yourself

98.

play with the stove

a)

nghịch bếp

b)

nghịch dao

c)

nghịch lửa

d)

nghịch bật lửa

99.

get a burn

4 lines
100.

fall off your bike

4 lines
101.

break your arm

4 lines
102.

break your leg

4 lines
103.
1. Choose the odd one ( Chọn từ khác với các từ còn lại )
a)
stove
b)
touch
c)
matches
d)
stairs
104.
2. Choose the odd one ( Chọn từ khác với các từ còn lại )
a)
scissors
b)
break
c)
touch<br />
d)
cut
105.
3. Choose the odd one ( Chọn từ khác với các từ còn lại )
a)
play
b)
run
c)
knife
d)
fall
106.
4. Choose the odd one ( Chọn từ khác với các từ còn lại )
a)
sharp
b)
dangerous
c)
far
d)
scratch
107.
5. Choose the odd one ( Chọn từ khác với các từ còn lại )
a)
fast
b)
slow
c)
should
d)
hot
108.
6. …....... shouldn't I play with stove ? …...... it's dangerous
a)
What / Because
b)
Why / Because
c)
What / However
d)
Why / However
109.
7. Why …...... he run down the stairs ? Because he may fall
a)
should
b)
can
c)
shouldn't
d)
not
110.
8. Why shouldn't I …... the bike too fast ?
a)
run
b)
ride
c)
drive
d)
walk
111.
9. Why shouldn't I …............? Because you may cut yourself
a)
use that knife
b)
climd the tree
c)
ride the bike
d)
play with stove
112.
10. Why shouldn't I play with the cat ? Because you may….......
a)
fall off the bike
b)
scratch your face
c)
break your leg
d)
cut yourself
113.
11. Why shouldn't I play with the stove ? Because you …..........
a)
get a burn
b)
break your arm
c)
may break your arm
d)
may get a burn
114.
12. …......... swim too far! OK.I won't
a)
Do
b)
Don't
c)
Should
d)
Will
115.
13. …........ play with that knife!
a)
Do not
b)
Do
c)
Should
d)
Will
116.
14. Don't ride your bike too fast ! ….............
a)
That sounds fun!
b)
OK. I won't
c)
It's interesting
d)
Look at that!
117.
15. What are you doing? I…............
a)
play with the cat
b)
playing with the cat
c)
am playing with the cat
d)
am play with the cat
118.
16. Should she ….... with matches ?
a)
play
b)
playing
c)
plays
d)
doesn't play
119.
17. Should he climb the wall ? …......
a)
No. He should
b)
Yes. He should
c)
No. He shouldn't
d)
Yes. He shouldn't
120.
18. …........they…....... with the stove ? No. They shouldn't
a)
Will / play
b)
Won't
c)
Should
d)
Shouldn't
121.
19. <br />A : …....................... It's dangerous. B : OK. I won't
a)
Don't run down the stairs !
b)
Run down the stairs!
c)
Do run down the stairs!
d)
Running down the stairs!
122.
20. Why …....... I eat vegetables ? Because they are good for your health.
a)
shouldn't
b)
can
c)
cannot
d)
should
123.

I ______ karate in my free time

a)

do

b)

does

c)

play

d)

plays

124.

Go fishing

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

125.

Go shopping

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

126.

Go camping

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

127.

Do karate

a)

Đi bộ đường dài

b)

Tập võ karate

c)

Đi bơi

128.

Điền vào chỗ trống:

thời gian rảnh = (a)   time

129.

Điền vào chỗ trống:

dọn dẹp nhà cửa = (a)   the house

130.

Điền vào chỗ trống:

lướt mạng Internet = (a)   the Internet

131.

Go swimming

a)

Đi bộ đường dài

b)

Tập võ karate

c)

Đi bơi

132.

Điền vào chỗ trống:

đi đến rạp chiều phim = go to the (a)  

133.

He often surfs the _____ in the evening.

a)

Internet

b)

computer

c)

dictionary

134.
a)

surf Internet

b)

surf an Internet

c)

surf the Internet

135.
a)

clean the house

b)

cook meals

c)

water the flowers

136.
a)

play karate

b)

do karate

c)

go karate

137.

2. Look and tick.

a)

water the flowers

b)

clean the house

c)

cook meals

d)

surf the Internet

138.

a)

go to the cinema

b)

decorate the house

c)

go swimming

d)

do karate

139.

They .......... tennis in their free time.

a)

play

b)

do

c)

go

140.

He .......... camping in his free time.

a)

goes

b)

does

c)

plays

141.

Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)


_______ tennis

4 lines
142.

Q. CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

play

b)

hide-and-seek

c)

chess

d)

badminton

143.

surf the Internet (v) /sə:f ði intə:net/

a)

truy cập Internet

b)

chương trình

c)

dọn dẹp, làm sạch

d)

môn karate

144.

read (n) /ri:d/

a)

chơi bóng chuyền

b)

khu rừng

c)

đọc

d)

chơi trò chơi trên máy

tính

145.

play volleyball (v) /plei ˈvɑːliˌbɑːl/

a)

chơi cầu lông

b)

chơi bóng chuyền

c)

chơi quần vợt

d)

nghe nhạc

146.

play badminton (v) /plei 'bædmintən/

a)

chơi cầu lông

b)

chơi quần vợt

c)

chơi cờ

d)

chơi bóng đá

147.

play computer game (v) /plei kəm'pju:tə[r] ˈgeɪm/

a)

đi mua sắm

b)

đi cắm trại

c)

vẽ

d)

chơi trò chơi trên máy

tính

148.

play chess (v) /plei t∫es/

a)

chơi quần vợt

b)

chơi bóng đá

c)

chơi cờ

d)

chạy bộ

149.

play football (v) /plei 'fʊtbɔ:l/

a)

hoạt hình

b)

đi trượt pa-tanh

c)

chơi bóng đá

d)

đi câu cá

150.

điền chữ cái vào chỗ trống: fo_tb_ll

a)

e_i

b)

o_a

c)

a_o

d)

o_e

151.

Phong often plays chess in his free time.

a)
b)
c)
152.

Translate into Vietnamese

May I come in?

a)

Em có thể đi ra ngoài được không?

b)

Em có thể đi vào được không?

c)

Em có thể nói được không?

d)

Em có thể gập vở được không?

153.

Translate into Vietnamese

Survey

a)

Khảo sát

b)

câu hỏi

c)

rừng

d)

sông

154.

Translate into Vietnamese

Forest

a)

khảo sát

b)

câu hỏi

c)

rừng

d)

sông

155.

Translate into Vietnamese

River

a)

khảo sát

b)

câu hỏi

c)

rừng

d)

sông

156.

Translate into Vietnamese

Ask some questions

a)

khảo sát

b)

hỏi một vài câu hỏi

c)

rừng

d)

sông

157.

Translate into English:

Chương trình thể thao

a)

Sport program

b)

Amimal program

c)

Cartoon

158.

Translate into English:

Chương trình về động vật

a)

Sport program

b)

Amimal program

c)

Cartoon

159.

Translate into English:

phim hoạt hình

a)

Sport program

b)

Amimal program

c)

Cartoon

160.

Fr (a)   time

161.

Translate into English:

đi cắm trại

a)

go fishing

b)

go shopping

c)

go camping

d)

go skating

162.

Translate into English:

trượt patin

a)

go fishing

b)

go shopping

c)

go swimming

d)

go skating

163.

Translate into English:

đi bơi

a)

go fishing

b)

go shopping

c)

go swimming

d)

go skating

164.

Translate into English:

đi mua sắm

a)

go fishing

b)

go shopping

c)

go swimming

d)

go skating

165.

What do you do in your free time?

=> I

a)

go fishing

b)

go shopping

c)

go swimming

d)

go skating

166.

Fill in the blanket:

Do kar_te

(a)  

167.

Fill in the blanket:

____ pictures

a)

draw

b)

go

168.

Fill in the blanket:

Clean the (a)  

169.

Fill in the blanket:

go to the ________

a)

library

b)

bookshop

c)

music club

d)

cinema

170.

Fill in the blanket:

go to the ________

a)

library

b)

bookshop

c)

music club

d)

cinema

171.

Fill in the blanket:

go to the ________

a)

library

b)

bookshop

c)

music club

d)

cinema

172.

Fill in the blanket:

(a)   the Internet

173.

Fill in the blanket:

play (a)  

174.

Translate into English: Làm vườn

a)

Ride a bike

b)

Work in the garden

175.

Translate into English: Đạp xe

a)

Ride a bike

b)

Work in the garden

176.

Translate into English: Đạp xe

a)

Ride a bike

b)

Work in the garden

177.

What do they do in their free time?

a)

They goes shopping

b)

They go shopping

c)

She goes shopping

d)

She go shopping

178.

What does she do in her free time?

a)

She do karate

b)

She does karate

c)

I do karate

d)

He does karate