wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9 thl

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

2.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

12.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

13.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

14.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

15.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

16.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

17.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

18.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

19.

Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

20.

Cho  ΔEFP\Delta EFP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

EF=2R.sinPEF=2R.\sin P  

b)

EF=R.sinPEF=R.\sin P  

c)

EF=sinEsinP.FPEF=\frac{\sin E}{\sin P}.FP  

d)

EF=EP2+PF22EP.PF.cosPEF=EP^2+PF^2-2EP.PF.\cos P  

21.

Cho  ΔABC\Delta ABCAB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=bR, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sinBS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  4403044^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

23.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

24.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

25.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

26.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

27.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

28.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

29.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

32.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

33.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

34.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

35.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

36.

Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

37.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

38.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

39.

Độ dài cạnh CH bằng?

a)

99

b)

1,51,5

c)

8181

d)

22

40.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

41.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

42.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

1AH2=1HC2+1HB2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{HC^2}+\frac{1}{HB^2}

c)

1AH2=1AB2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{HC^2}

d)

1AH2=1AC2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AC^2}+\frac{1}{HC^2}

43.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH.BC=AB.ACAH.BC=AB.AC

b)

AH.BC=AC.HCAH.BC=AC.HC

c)

AH.BC=HC.HBAH.BC=HC.HB

d)

AH.BC=HC.ABAH.BC=HC.AB

44.

Định lý Pitago cho tam giác vuông ABC vuông tại A

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

45.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

46.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

47.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

48.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

49.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

50.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

51.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6 cm, BH = 4,5 cm. Tính AC

a)

7,5

b)

12,5

c)

10

d)

8

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

b2=a×...b^2=a\times...  

a)

bb'  

b)

cc'  

c)

hh  

d)

mm  

58.

a2=...\frac{a}{2}=...  

a)

mm  

b)

bb  

c)

cc  

d)

hh  

59.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

60.

. Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 25a2\sqrt{5}a  AC=5 3a\sqrt{3}a   5 3 . Kẻ AK vuông góc với BC , với K nằm trên cạnh BC . Tính AK theo a .

a)

195710a\frac{19\sqrt{57}}{10}a  

b)

952a\frac{\sqrt{95}}{2}a  

c)

105719a\frac{10\sqrt{57}}{19}a  

d)

55719a\frac{5\sqrt{57}}{19}a  

61.

. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Biết AH = 2, HC = 4 . Đặt BH = x . Tính x .

a)

12\frac{1}{2}

b)

1

c)

163\frac{16}{3}

d)

4

62.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH và đường trung tuyến AM ( H M thuộc BC ). Biết chu vi của tam giác là 72 cm và AM- AH = 7 cm. Tính diện tích S của tam giác ABC .

a)

S = 48 cm 2 .

b)

S = 108 cm 2 .

c)

S = 148 cm 2 .

d)

S =144 cm 2

63.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào sai?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

64.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm, AC = 8cm. Khi đó cạnh BC bằng:

a)

10

b)

2

c)

14

d)

5

65.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

66.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

67.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

68.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

69.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

70.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

71.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

AH2=BH.BCAH^2=BH.BC  

b)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH  

c)

AH2=BC.CHAH^2=BC.CH  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

72.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

AH.BC=AB.ACAH.BC=AB.AC  

b)

AH.BC=BH.CHAH.BC=BH.CH  

c)

AH.BC=BA.CHAH.BC=BA.CH  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

73.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào ĐÚNG?

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

1AH2=1BH2+1CH2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{BH^2}+\frac{1}{CH^2}

c)

1AH2=1AB21AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}-\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

74.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2  

b)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2  

c)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

75.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A. Chọn câu trả lời đúng:

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}  

b)

sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

c)

sinB=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}  

d)

sinB=ACAB\sin B=\frac{AC}{AB}

76.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A. Chọn câu trả lời đúng:

a)

cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

b)

cosB=ABBC\cos B=\frac{AB}{BC}  

c)

cosB=BCAC\cos B=\frac{BC}{AC}  

d)

cosB=ACAB\cos B=\frac{AC}{AB}

77.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A. Chọn câu trả lời đúng:

a)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}  

b)

tanB=ABBC\tan B=\frac{AB}{BC}  

c)

tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

tanB=ABAC\tan B=\frac{AB}{AC}

78.

SinE=...SinE=\text{...}

Chọn các đáp án đúng để điền vào dấu "..." 

a)

DFDE\frac{\text{DF}}{\text{DE}}  

b)

DFEF\frac{\text{DF}}{\text{EF}}  

c)

IFEF\frac{IF}{EF}  

d)

IEFE\frac{IE}{FE}  

79.

cosD=...\cos D=...  

Chọn các đáp án đúng để điền vào dấu "..."

a)

DFDE\frac{DF}{DE}  

b)

DIDF\frac{DI}{DF}  

c)

DEDF\frac{DE}{DF}  

d)

DFEF\frac{DF}{EF}  

80.

Chọn đáp án đúng :

a)

tanD=EFDF\tan D=\frac{EF}{DF}

b)

tanD=DFEF\tan D=\frac{DF}{EF}

c)

tanD=EFDE\tan D=\frac{EF}{DE}

d)

tanD=DFED\tan D=\frac{DF}{ED}

81.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

82.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  C=?\angle C=?

a)

C=30°\angle C=30\degree  

b)

C=45°\angle C=45\degree  

c)

C=60°\angle C=60\degree  

d)

C=75°\angle C=75\degree  

83.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

84.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1). Khi đó độ dài AH bằng:

a)

6,5

b)

6

c)

5

d)

4,5

85.

Trong (h.1), độ dài cạnh AC bằng:

a)

13

b)

13\sqrt{13}

c)

2132\sqrt{13}

d)

3133\sqrt{13}

86.

Tì số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông hiểu là gì ?

a)

Là tỉ lệ giữa các góc trong tam giác vuông.

b)

Là tỉ lệ giữa các cạnh trong tam giác vuông.

c)

Là tỉ lệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông.

d)

Là tỉ lệ giữa góc vuông với góc nhọn.

87.

Tỉ số lượng giác sin  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh huyền chia cạnh kề

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

88.

Tỉ số lượng giác cos  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

89.

Tỉ số lượng giác tan  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

90.

Tỉ số lượng giác cot  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

91.

Tan C (được tính bằng tỉ lệ cạnh đối chia cạnh kề) sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

92.

Điều này sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

sinα1\left|\sin\alpha\right|\le1 với mọi số đo α\alpha

b)

cosα1\left|\cos\alpha\right|\ge1 với mọi số đo α\alpha

c)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

d)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 với mọi số đo undefined

93.

Với hai góc phụ nhau  (α+β=900)\left(\alpha+\beta=90^0\right)   thì điều gì sau đây đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

cos500=sin400\cos50^0=\sin40^0  

c)

tan180=cot720\tan18^0=\cot72^0  

d)

Cả 3 đều đúng.

94.

Tì số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông hiểu là gì ?

a)

Là tỉ lệ giữa các góc trong tam giác vuông.

b)

Là tỉ lệ giữa các cạnh trong tam giác vuông.

c)

Là tỉ lệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông.

d)

Là tỉ lệ giữa góc vuông với góc nhọn.

95.

Cạnh đối của góc B là cạnh nào ?

a)

AC

b)

AB

c)

BC

d)

Cạnh nào cũng được.

96.

Khi xét tỉ số lượng giác của góc C, cạnh kề của góc C là cạnh nào ?

a)

BC

b)

AC

c)

AB

d)

Cạnh nào cũng được.

97.

Tỉ số lượng giác sin  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh huyền chia cạnh kề

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

98.

Tỉ số lượng giác cos  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

99.

Tỉ số lượng giác tan  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

100.

Tỉ số lượng giác cot  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

101.

Tan C (được tính bằng tỉ lệ cạnh đối chia cạnh kề) sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

102.

Điều này sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

sinα1\left|\sin\alpha\right|\le1 với mọi số đo α\alpha

b)

cosα1\left|\cos\alpha\right|\ge1 với mọi số đo α\alpha

c)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

d)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 với mọi số đo undefined

103.

Với hai góc phụ nhau  (α+β=900)\left(\alpha+\beta=90^0\right)   thì điều gì sau đây đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

cos500=sin400\cos50^0=\sin40^0  

c)

tan180=cot720\tan18^0=\cot72^0  

d)

Cả 3 đều đúng.

104.

Điều nào không đúng trong các phát biểu sau ?

a)

Các vị trí cạnh đối, cạnh kề và cạnh huyền là cố định.

b)

Cạnh đối của góc này có thể cạnh kề của góc khác

c)

Cạnh huyền BC là cạnh đối của góc A.

d)

Cạnh AB không thể là cạnh huyền của tam giác ABC.

105.

Tỉ số  3,04,5\frac{3,0}{4,5}   là giá trị của tỉ số lượng giác nào ?

a)

sin A

b)

cos B

c)

sin C

d)

cos A

106.

Theo định lý Pytago, cạnh AC dài bao nhiêu cm ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

18

107.

Công thức nào sau đây không đúng theo lí thuyết về các công thức hệ thức lượng ?

a)

AB.AC = AH.BC

b)

AH2 = x.y

c)

AB2 = BH.BC

d)

AC2 = HC.HB

108.

Tính độ dài AH bằng các công thức hệ thức lượng, ta sẽ được giá trị là bao nhiêu ?

a)

9,6

b)

6,9

c)

10

d)

8

109.

Công thức nào sau đây không đúng theo lí thuyết về các công thức hệ thức lượng ?

a)

AB.AC = AH.BC

b)

AH2 = x.y

c)

AB2 = BH.BC

d)

AC2 = HC.HB

110.

Tính độ dài AH bằng các công thức hệ thức lượng, ta sẽ được giá trị là bao nhiêu ?

a)

9,6

b)

6,9

c)

10

d)

8

111.

Cho a là góc ngọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng

a)

sinα+cosα=1\sin\alpha+\cos\alpha=1

b)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

c)

sin2α+cos3α=1\sin^2\alpha+\cos^3\alpha=1  

d)

sinαcosα=1\sin\alpha-\cos\alpha=1  

112.

Cho a là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định
SAI

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}  

c)

tanα.cotα=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

d)

tan2α1=cos2α\tan^2\alpha-1=\cos^2\alpha  

113.

Cho αCho\ \alpha  và  β\beta  là hai góc nhọn bất kì thoả mãn  α+β=90\alpha+\beta=90\circ  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

tanα=sinα\tan\alpha=\sin\alpha  

b)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

c)

tanα=cosβ\tan\alpha=\cos\beta  

d)

tanα=tanβ\tan\alpha=\tan\beta  

114.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

115.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

116.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinC=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sinB=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cosA=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tanC=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

117.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

118.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

119.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

120.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

121.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

122.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

123.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

c)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=-1

d)

sin2β+cos2α=1\sin^2\beta+\cos^2\alpha=-1

124.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanαcotα=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tanαsinα=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tanαcosα=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tanαcotα=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

125.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

126.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

127.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinC=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sinB=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cosA=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tanC=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

128.

Tính  sinB\sin B  

a)

AHAB\frac{AH}{AB}  

b)

cosC\cos C  

c)

ACBC\frac{AC}{BC}  

d)

cả 3 đáp án đều đúng

129.

Khi nào α\alpha sẽ là một góc nhọn?

a)

90o90^o  

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o  

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o  

d)

180o180^o  

130.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

132.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
sinα=?\sin\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

133.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

134.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

135.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cotα=?\cot\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

136.

Trong 4 tỉ số lượng giác góc nhọn đã biết. Chọn khẳng định đúng?

a)

sinα<1\sin\alpha<1

b)

cos α<1\cos\ \alpha<1

c)

tanα<1\tan\alpha<1

d)

cotα<1\cot\alpha<1

137.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Tổng bằng 90o90^o

b)

Tổng bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Tổng bằng 360o360^o

138.

Góc phụ với  30o30^o  là?

a)

60o60^o  

b)

150o150^o  

c)

330o330^o  

d)

30o-30^o

139.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

140.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì cosin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

141.

Điền vào chỗ trong để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì tang góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

142.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì cotang góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

143.

sin30o=?\sin30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

144.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

145.

tan30o=?\tan30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

146.

cot30o=?\cot30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

147.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

b)

cotα=sinαcosα\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

c)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

d)

tanα=cosαsinα\tan\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

148.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanαcotα=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tanαsinα=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tanαcosα=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tanαcotα=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

149.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sinα+cosα=1\sin^{ }\alpha+\cos^{ }\alpha=1

c)

sin2α+cosα=1\sin^2\alpha+\cos\alpha=1

d)

sinα+cos2α=1\sin\alpha+\cos^2\alpha=1

150.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

tanαcotα=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

c)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

d)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

151.

Khi  α\alpha  tăng dần từ  0o90o0^o\longrightarrow90^o  

thì  sinα\sin\alpha  sẽ?

a)

Tăng dần

b)

Giảm Dần

c)

Tăng từ  0o45o0^o\longrightarrow45^o  và giảm  45o90o45^o\longrightarrow90^o  

d)

Giảm từ undefined và tăng undefined

152.

Khi  α\alpha  tăng dần từ  0o90o0^o\longrightarrow90^o  

thì  cosα\cos\alpha  sẽ?

a)

Tăng dần

b)

Giảm Dần

c)

Tăng từ  0o45o0^o\longrightarrow45^o  và giảm  45o90o45^o\longrightarrow90^o  

d)

Giảm từ undefined và tăng undefined

153.

Khi  α\alpha  tăng dần từ  0o90o0^o\longrightarrow90^o  

thì  tanα\tan\alpha  sẽ?

a)

Tăng dần

b)

Giảm Dần

c)

Tăng từ  0o45o0^o\longrightarrow45^o  và giảm  45o90o45^o\longrightarrow90^o  

d)

Giảm từ undefined và tăng undefined

154.

Khi  α\alpha  tăng dần từ  0o90o0^o\longrightarrow90^o  

thì  cotα\cot\alpha  sẽ?

a)

Tăng dần

b)

Giảm Dần

c)

Tăng từ  0o45o0^o\longrightarrow45^o  và giảm  45o90o45^o\longrightarrow90^o  

d)

Giảm từ undefined và tăng undefined

155.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

156.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

157.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

158.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

159.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

160.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

161.

Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ  60060^0  đến  70070^0  mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

Từ 1 m đến 1,5 m

b)

Nhỏ hơn 1 m 

c)

Lớn hơn 1,5 m

d)

lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m

162.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

163.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

164.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

165.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

166.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

167.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

168.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

169.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

170.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

171.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

172.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

173.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

b = asinB

b)

b = asinC

c)

b = acosB

d)

b = atanB

174.

Câu 1. _NB_Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

b = asinB

b)

b = asinC

c)

b = acosB

d)

b = atanB

175.

Câu 2. _NB_Cho hình vẽ.Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

c = asinB

b)

c = asinC

c)

c = acosB

d)

c = atanB

176.

Câu 3. _NB_Cho hình vẽ . Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

a)

c = asinB

b)

b = atanC

c)

b = ctanB

d)

c = atanB

177.

Câu 4. _NB_Cho hình vẽ . Hệ hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

c = bcotB

b)

b =atanC

c)

b = ctanC

d)

c =atanB

178.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

179.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}