Font size
WorksheetsĐấu trường Tiếng Anh 4
Total questions: 177
Worksheet time: 1hrs 10mins
Buổi sáng là gì ?
morning
mornings
moning
mornig
Buổi chiều là gì?
afternun
afternoon
asfternoon
aftenoon
Buổi tối là gì ?
evenin
evenng
evening
evenings
Đêm là gì ?
nighs
nights
nigh
night
To morrow là gì ?
hôm qua
hôm sau
hôm nay
tuần trước
Sau là gì ?
Japan
later
late
laters
Lại là gì ?
agans
agains
again
ans
Nhìn là gì ?
ses
se
she
see
Gặp là gì ?
meet
nice
too
you
Việt Nam là gì ?
Iran
Viet Nam
Japan
England
Anh là gì ?
Irắc
Australia
England
Japan
Chào tạm biệt là gì ?
good bye
good
bye
goodbye
Lớp là gì ?
class
room
peopul
monny
Thành viên là gì ?
peopul
pupil
peipul
pepul
Xin lỗi là gì ?
sorrys
sory
sorry
soyr
Lần đầu tiên gặp người lạ , muốn cho người đó biết mình rất hân hạnh được gặp họ thì em nói câu nào sau đây
Hello
Good morning
Nice too meet you
Good bye
Bữa ăn này diễn ra vào buổi nào trong ngày? trả lời bằng từ Tiếng Anh.
(a)
Trên đường đi học về, gặp người quen thì bạn này phải chào như thế nào ?
Hãy chọn câu đúng nhất
good morning
good night
good afternoon
good evening
Gặp lại người quen cũ sau 1 thời gian dài không gặp , bạn sẽ nói câu gì ?
chọn các đáp án đúng
nice to meet you
nice to see you again
nice to meet you again
nice to see you
Gặp bạn vào thời gian như trong hình, e chào thế nào ?
good morning
good evening
good night
good evening
Khi 1 người nói với em câu " Good bye " , em sẽ đáp lại như thế nào ?
Nice to meet you
Good morning.
Bye, see you again.
Nice to see you
Afternoon
Ban đêm
Nhìn thấy
Buổi chiều
Evening
Chào buổi tối
Chúc ngủ ngon
Buổi tối
Morning
Buổi sáng
Buổi tối
Ban đêm
Night
Buổi tối
Viet Nam
Ban đêm
Tomorrow
Gặp gỡ
Ban đêm
Ngày mai
Later
Gặp gỡ
Sau đó
Hẹn gặp bạn ngày mai
Again
Một lần nữa
Sau đó
Nhìn thấy
See
Gặp gỡ
Nhìn thấy
Chào tạm biệt
Meet
Nước Anh
Chào tạm biệt
Gặp gỡ
Good morning
Chào buổi sáng
Chào buổi tối
Chào buổi chiều
Good afternoon
Chào buổi tối
Chào buổi chiều
Chào tạm biệt
Good evening
Chào buổi tối
Hẹn gặp bạn ngày mai
Chúc ngủ ngon
Goodbye/Bye
Chào tạm biệt
Chào buổi sáng
Rất vui được gặp lại bạn.
Good night
Nước Việt Nam
Nhìn thấy
Chúc ngủ ngon
Nice to see you again
Hẹn gặp bạn ngày mai
Rất vui được gặp lại bạn
Chào buổi sáng
See you tomorrow/See you later
Sau đó
Ban đêm
Hẹn gặp bạn ngày mai
(n) cộng đồng
(a)
gia đình (số ít)
(a)
các gia đình
(a)
(adj) đặc biệt
(a)
người chơi thể thao
(a)
(adj) truyền cảm hứng
(a)
người truyền cảm hứng
(a)
tờ rơi (n)
(a)
sự kiện (n)
(a)
(n) kho báu, thứ quý giá
(a)
(n) ngừi giúp đỡ trong học tập / cố vấn học tập / trợ lý giáo viên
(a)
người giúp đỡ cộng đồng / làm việc công ích (n)
(a)
đội thể thao
(a)
hàng xóm (n)
(a)
thương mến, thương yêu (adj)
(a)
vui vẻ(n), thú vị (adj)
(a)
công bằng (adj)
(a)
thân thiện (adj)
(a)
sống động (adj)
(a)
có ích, giúp ích (adj)
(a)
tài giỏi (adj)
(a)
quan tâm, chăm sóc (adj)
(a)
tuyệt vời (adj)
(a)
a sport has 2 teams and they throw a ball
(a)
a sport has two teams, they kick or carry an oval ball
(a)
a sport has two teams, they kick the ball into the goal
(a)
a sport which they ride on a skateboard
(a)
a sport which they ride on a skateboard and move over snow
(a)
a sport that they ride on waves
(a)
run and jump as far as possible
(a)
use hand and feet to fight
(a)
a sport that you move quickly on foot
(a)
sau love động từ đề dạng gì?
v-ing
to V
v-es
v-ed
sau like động từ đề dạng gì?
v-ing
to V
v-es
v-ed
sau enjoy động từ đề dạng gì?
v-ing
to V
v-es
v-ed
sau want động từ đề dạng gì?
v-ing
to V
v-es
v-ed
sau learn động từ đề dạng gì?
v-ing
to V
v-es
v-ed
sau hope động từ đề dạng gì?
v-ing
to V
v-es
v-ed
the teacher who manage the school
(a)
the man/woman who teach us subjects
(a)
the man/woman who teach us physical education
(a)
the man/woman who take care of the building
(a)
the man/woman who take care of sick or injured people
(a)
the man/woman who work in library, he/she lend us books
(a)
(adv) luôn luôn
(a)
(adv) thường xuyên
(a)
thỉnh thoảng
(a)
ít khi, hiếm khi (adv)
(a)
(adv) ko bao giờ
(a)
a structure with a steep slope that children use for sliding down (n)
(a)
have seat and ropes, for kids to play (n)
(a)
sand container for kids to play (n)
(a)
săn tìm kho báu
(a)
a thing which is can not be seen or found (adj)
(a)
a place that doctors and dentists work (n)
(a)
go after somebody/something (v)
(a)
look at something in a careful way to learn more about it / khám phá, thăm dò (v)
(a)
khám phá, find out new things
(a)
thing that move around / quỹ đạo (n)
(a)
hỗ trợ (v)
(a)
hành tinh (n)
(a)
sao thuỷ (n)
(a)
sao kim (n)
(a)
trái đất (n)
(a)
sao hoả (n)
(a)
sao mộc
(a)
sao thổ
(a)
tiểu hành tinh
(a)
ng ngoài hành tinh
(a)
sao thiên vương
(a)
sao hải vương
(a)
đĩa bay
(a)
vệ tinh
(a)
hệ mặt trời
(a)
tàu vũ trụ
(a)
mặt trời
(a)
toxic, or able to cause harm
(a)
a man or woman who study about the stars and planets/ nhà thiên văn học
(a)
các hiện tượng thiên nhiên
(a)
when the sun goes down / hoàng hôn
(a)
bright light, produced by electricity moving between clouds / chớp
(a)
thing appear at night but they are caused by activity from the sun / cực quang
(a)
sunshine straight after the rain / cầu vồng
(a)
group of stars / chòm sao
(a)
lục địa, đại lục
(a)
câu lạc bộ thể thao
(a)
đất nước
(a)
"cô ấy thích ..." là gì?
she is into ....
he doesn't like...
they hate....
we are into....
keen đi với giới từ nào?
on
in
at
from
dạng quá khứ của 'run'
(a)
dạng quá khứ của 'sleep'
(a)
dạng quá khứ của 'go'
(a)
dạng quá khứ của 'do'
(a)
dạng quá khứ của 'have'
(a)
dạng quá khứ của 'call'
(a)
dạng quá khứ của 'eat'
(a)
dạng quá khứ của 'take'
(a)
dạng quá khứ của 'make'
(a)
Chọn từ thích hợp: Nice to see you ………..
good
night
again
tomorrow
Chọn từ thích hợp: ……….. morning, Miss Hien.
good
night
again
tomorrow
Chọn từ thích hợp: See you ………….. .
good
night
morning
tomorrow
Chọn từ thích hợp: Good ………..
good
night
again
tomorrow
Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: to / you / see / nice / again
Nice to see again you.
Nice to see you again.
Nice again to see you.
Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: am / Vietnam / I / from
I am from Vietnam.
I from am Vietnam.
I am Viet Nam from.
Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: well / I / very / am
I very am well.
I am very well.
I very am well.
chào buổi sáng
(a)
TẠM BIỆT , HẸN GẶP LẠI VÀO NGÀY MAI
Goodbye, See you tomorrow
Bye, see you soon.
Goodbye, see you later
(a)
How are you?
I'm very well, thank you.
I'm ten years old
Sorry, I'm late!
I'm a new pupil
ev_ning
(a)
Nice .......... see you again!
on
to
in
at
Linda: Bye, Nancy.
Nancy: .......
Thank you!
You're welcome!
See you later
I'm fine!
What's the weather like today?
It's cloudy.
It's new.
It's large.
It's big.
Buổi tối là gì ?
evenin
evenng
evening
evenings
Buổi chiều là gì?
afternun
afternoon
asfternoon
aftenoon
Buổi sáng là gì ?
morning
mornings
moning
mornig
Đêm là gì ?
nighs
nights
nigh
night
Tomorrow là gì ?
hôm qua
hôm sau, ngày mai
hôm nay
tuần trước
Where are you from?
It’s in Da Nang.
I’m from Da Nang.
I live in Da Nang.
Từ nào có nghĩa là "tòa tháp"?
Flat
Floor
Tower
crowded /ˈkraʊdɪd/
đông đúc
to, rộng
núi, vùng núi
làng
busy /ˈbɪzi/
yên tĩnh
hiện đại
làng
bận rộn
large /lɑːdʒ/
quê hương
làng
to, rộng
hiện đại
pretty /ˈprɪti/
nhỏ, nhỏ bé
yên tĩnh
đẹp, dễ thương
đông đúc
quiet /ˈkwaɪət/
yên tĩnh
hiện đại
đông đúc
nhỏ, nhỏ bé
mountain /ˈmaʊntən/
yên tĩnh
quê hương
nhỏ, nhỏ bé
núi, vùng núi
village /ˈvɪlɪdʒ/
núi, vùng núi
nhỏ, nhỏ bé
làng
quê hương
hometown /ˈhəʊmˈtaʊn/
quê hương
yên tĩnh
to, rộng
đông đúc
address
địa chỉ
với
sống
tới từ
ĐỊA CHỈ NHÀ CỦA BẠN LÀ GÌ
where is your address?
What are your address ?
What is your address ?
đường (trong làng) = (a)
tỉnh= (a)
What's the city like?
It's big and busy.
I'm beautiful.
My village is small.
I live on the third ______ of Hanoi Tower.
district
street
floor
city
address / your / is / What / ?
(a)
like / village / What / the / is / ?
What is the village like?
What is like the village?
What the village is like?
What like is the village?
What is the city like? - _____________.
It's noisy and crowded.
It's quiet and old.
What is the city like? - It's noisy and ______. (Có thể chọn nhiều phương án)
quiet
modern
crowded
busy
_______ is the city like?
What
Where
How
Which
I live ______ 20, Trang Tien Street.
in
on
at
