wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Anh 4

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Buổi sáng là gì ?

a)

morning

b)

mornings

c)

moning

d)

mornig

2.

Buổi chiều là gì?

a)

afternun

b)

afternoon

c)

asfternoon

d)

aftenoon

3.

Buổi tối là gì ?

a)

evenin

b)

evenng

c)

evening

d)

evenings

4.

Đêm là gì ?

a)

nighs

b)

nights

c)

nigh

d)

night

5.

To morrow là gì ?

a)

hôm qua

b)

hôm sau

c)

hôm nay

d)

tuần trước

6.

Sau là gì ?

a)

Japan

b)

later

c)

late

d)

laters

7.

Lại là gì ?

a)

agans

b)

agains

c)

again

d)

ans

8.

Nhìn là gì ?

a)

ses

b)

se

c)

she

d)

see

9.

Gặp là gì ?

a)

meet

b)

nice

c)

too

d)

you

10.

Việt Nam là gì ?

a)

Iran

b)

Viet Nam

c)

Japan

d)

England

11.

Anh là gì ?

a)

Irắc

b)

Australia

c)

England

d)

Japan

12.

Chào tạm biệt là gì ?

a)

good bye

b)

good

c)

bye

d)

goodbye

13.

Lớp là gì ?

a)

class

b)

room

c)

peopul

d)

monny

14.

Thành viên là gì ?

a)

peopul

b)

pupil

c)

peipul

d)

pepul

15.

Xin lỗi là gì ?

a)

sorrys

b)

sory

c)

sorry

d)

soyr

16.

Lần đầu tiên gặp người lạ , muốn cho người đó biết mình rất hân hạnh được gặp họ thì em nói câu nào sau đây

a)

Hello

b)

Good morning

c)

Nice too meet you

d)

Good bye

17.

Bữa ăn này diễn ra vào buổi nào trong ngày? trả lời bằng từ Tiếng Anh.

(a)  

18.

Trên đường đi học về, gặp người quen thì bạn này phải chào như thế nào ?

Hãy chọn câu đúng nhất

a)

good morning

b)

good night

c)

good afternoon

d)

good evening

19.

Gặp lại người quen cũ sau 1 thời gian dài không gặp , bạn sẽ nói câu gì ?

chọn các đáp án đúng

a)

nice to meet you

b)

nice to see you again

c)

nice to meet you again

d)

nice to see you

20.

Gặp bạn vào thời gian như trong hình, e chào thế nào ?

a)

good morning

b)

good evening

c)

good night

d)

good evening

21.

Khi 1 người nói với em câu " Good bye " , em sẽ đáp lại như thế nào ?

a)

Nice to meet you

b)

Good morning.

c)

Bye, see you again.

d)

Nice to see you

22.

Afternoon

a)

Ban đêm

b)

Nhìn thấy

c)

Buổi chiều

23.

Evening

a)

Chào buổi tối

b)

Chúc ngủ ngon

c)

Buổi tối

24.

Morning

a)

Buổi sáng

b)

Buổi tối

c)

Ban đêm

25.

Night

a)

Buổi tối

b)

Viet Nam

c)

Ban đêm

26.

Tomorrow

a)

Gặp gỡ

b)

Ban đêm

c)

Ngày mai

27.

Later

a)

Gặp gỡ

b)

Sau đó

c)

Hẹn gặp bạn ngày mai

28.

Again

a)

Một lần nữa

b)

Sau đó

c)

Nhìn thấy

29.

See

a)

Gặp gỡ

b)

Nhìn thấy

c)

Chào tạm biệt

30.

Meet

a)

Nước Anh

b)

Chào tạm biệt

c)

Gặp gỡ

31.

Good morning

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi tối

c)

Chào buổi chiều

32.

Good afternoon

a)

Chào buổi tối

b)

Chào buổi chiều

c)

Chào tạm biệt

33.

Good evening

a)

Chào buổi tối

b)

Hẹn gặp bạn ngày mai

c)

Chúc ngủ ngon

34.

Goodbye/Bye

a)

Chào tạm biệt

b)

Chào buổi sáng

c)

Rất vui được gặp lại bạn.

35.

Good night

a)

Nước Việt Nam

b)

Nhìn thấy

c)

Chúc ngủ ngon

36.

Nice to see you again

a)

Hẹn gặp bạn ngày mai

b)

Rất vui được gặp lại bạn

c)

Chào buổi sáng

37.

See you tomorrow/See you later

a)

Sau đó

b)

Ban đêm

c)

Hẹn gặp bạn ngày mai

38.

(n) cộng đồng

(a)  

39.

gia đình (số ít)

(a)  

40.

các gia đình

(a)  

41.

(adj) đặc biệt

(a)  

42.

người chơi thể thao

(a)  

43.

(adj) truyền cảm hứng

(a)  

44.

người truyền cảm hứng

(a)  

45.

tờ rơi (n)

(a)  

46.

sự kiện (n)

(a)  

47.

(n) kho báu, thứ quý giá

(a)  

48.

(n) ngừi giúp đỡ trong học tập / cố vấn học tập / trợ lý giáo viên

(a)  

49.

người giúp đỡ cộng đồng / làm việc công ích (n)

(a)  

50.

đội thể thao

(a)  

51.

hàng xóm (n)

(a)  

52.

thương mến, thương yêu (adj)

(a)  

53.

vui vẻ(n), thú vị (adj)

(a)  

54.

công bằng (adj)

(a)  

55.

thân thiện (adj)

(a)  

56.

sống động (adj)

(a)  

57.

có ích, giúp ích (adj)

(a)  

58.

tài giỏi (adj)

(a)  

59.

quan tâm, chăm sóc (adj)

(a)  

60.

tuyệt vời (adj)

(a)  

61.

a sport has 2 teams and they throw a ball

(a)  

62.

a sport has two teams, they kick or carry an oval ball

(a)  

63.

a sport has two teams, they kick the ball into the goal

(a)  

64.

a sport which they ride on a skateboard

(a)  

65.

a sport which they ride on a skateboard and move over snow

(a)  

66.

a sport that they ride on waves

(a)  

67.

run and jump as far as possible

(a)  

68.

use hand and feet to fight

(a)  

69.

a sport that you move quickly on foot

(a)  

70.

sau love động từ đề dạng gì?

a)

v-ing

b)

to V

c)

v-es

d)

v-ed

71.

sau like động từ đề dạng gì?

a)

v-ing

b)

to V

c)

v-es

d)

v-ed

72.

sau enjoy động từ đề dạng gì?

a)

v-ing

b)

to V

c)

v-es

d)

v-ed

73.

sau want động từ đề dạng gì?

a)

v-ing

b)

to V

c)

v-es

d)

v-ed

74.

sau learn động từ đề dạng gì?

a)

v-ing

b)

to V

c)

v-es

d)

v-ed

75.

sau hope động từ đề dạng gì?

a)

v-ing

b)

to V

c)

v-es

d)

v-ed

76.

the teacher who manage the school

(a)  

77.

the man/woman who teach us subjects

(a)  

78.

 

the man/woman who teach us physical education

(a)  

79.

 

the man/woman who take care of the building

(a)  

80.

 

the man/woman who take care of sick or injured people

(a)  

81.

 

the man/woman who work in library, he/she lend us books

(a)  

82.

(adv) luôn luôn

(a)  

83.

(adv) thường xuyên

(a)  

84.

thỉnh thoảng

(a)  

85.

ít khi, hiếm khi (adv)

(a)  

86.

(adv) ko bao giờ

(a)  

87.

a structure with a steep slope that children use for sliding down (n)

(a)  

88.

have seat and ropes, for kids to play (n)

(a)  

89.

sand container for kids to play (n)

(a)  

90.

săn tìm kho báu

(a)  

91.

a thing which is can not be seen or found (adj)

(a)  

92.

a place that doctors and dentists work (n)

(a)  

93.

go after somebody/something (v)

(a)  

94.

look at something in a careful way to learn more about it / khám phá, thăm dò (v)

(a)  

95.

khám phá, find out new things

(a)  

96.

thing that move around / quỹ đạo (n)

(a)  

97.

hỗ trợ (v)

(a)  

98.

hành tinh (n)

(a)  

99.

sao thuỷ (n)

(a)  

100.

sao kim (n)

(a)  

101.

trái đất (n)

(a)  

102.

sao hoả (n)

(a)  

103.

sao mộc

(a)  

104.

sao thổ

(a)  

105.

tiểu hành tinh

(a)  

106.

ng ngoài hành tinh

(a)  

107.

sao thiên vương

(a)  

108.

sao hải vương

(a)  

109.

đĩa bay

(a)  

110.

vệ tinh

(a)  

111.

hệ mặt trời

(a)  

112.

tàu vũ trụ

(a)  

113.

mặt trời

(a)  

114.

toxic, or able to cause harm

(a)  

115.

a man or woman who study about the stars and planets/ nhà thiên văn học

(a)  

116.

các hiện tượng thiên nhiên

(a)  

117.

when the sun goes down / hoàng hôn

(a)  

118.

bright light, produced by electricity moving between clouds / chớp

(a)  

119.

thing appear at night but they are caused by activity from the sun / cực quang

(a)  

120.

sunshine straight after the rain / cầu vồng

(a)  

121.

group of stars / chòm sao

(a)  

122.

lục địa, đại lục

(a)  

123.

câu lạc bộ thể thao

(a)  

124.

đất nước

(a)  

125.

"cô ấy thích ..." là gì?

a)

she is into ....

b)

he doesn't like...

c)

they hate....

d)

we are into....

126.

keen đi với giới từ nào?

a)

on

b)

in

c)

at

d)

from

127.

dạng quá khứ của 'run'

(a)  

128.

dạng quá khứ của 'sleep'

(a)  

129.

dạng quá khứ của 'go'

(a)  

130.

dạng quá khứ của 'do'

(a)  

131.

dạng quá khứ của 'have'

(a)  

132.

dạng quá khứ của 'call'

(a)  

133.

dạng quá khứ của 'eat'

(a)  

134.

dạng quá khứ của 'take'

(a)  

135.

dạng quá khứ của 'make'

(a)  

136.

Chọn từ thích hợp: Nice to see you ………..

a)

good

b)

night

c)

again

d)

tomorrow

137.

Chọn từ thích hợp: ……….. morning, Miss Hien.

a)

good

b)

night

c)

again

d)

tomorrow

138.

Chọn từ thích hợp: See you ………….. .

a)

good

b)

night

c)

morning

d)

tomorrow

139.

Chọn từ thích hợp: Good ………..

a)

good

b)

night

c)

again

d)

tomorrow

140.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: to / you / see / nice / again

a)

Nice to see again you.

b)

Nice to see you again.

c)

Nice again to see you.

141.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: am / Vietnam / I / from

a)

I am from Vietnam.

b)

I from am Vietnam.

c)

I am Viet Nam from.

142.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: well / I / very / am

a)

I very am well.

b)

I am very well.

c)

I very am well.

143.

chào buổi sáng

(a)  

144.

TẠM BIỆT , HẸN GẶP LẠI VÀO NGÀY MAI

a)

Goodbye, See you tomorrow

b)

Bye, see you soon.

c)

Goodbye, see you later

145.



(a)  

146.

How are you?

a)

I'm very well, thank you.

b)

I'm ten years old

c)

Sorry, I'm late!

d)

I'm a new pupil

147.

ev_ning

(a)  

148.

Nice .......... see you again!

a)

on

b)

to

c)

in

d)

at

149.

Linda: Bye, Nancy.

Nancy: .......

a)

Thank you!

b)

You're welcome!

c)

See you later

d)

I'm fine!

150.

What's the weather like today?

a)

It's cloudy.

b)

It's new.

c)

It's large.

d)

It's big.

151.

Buổi tối là gì ?

a)

evenin

b)

evenng

c)

evening

d)

evenings

152.

Buổi chiều là gì?

a)

afternun

b)

afternoon

c)

asfternoon

d)

aftenoon

153.

Buổi sáng là gì ?

a)

morning

b)

mornings

c)

moning

d)

mornig

154.

Đêm là gì ?

a)

nighs

b)

nights

c)

nigh

d)

night

155.

Tomorrow là gì ?

a)

hôm qua

b)

hôm sau, ngày mai

c)

hôm nay

d)

tuần trước

156.

Where are you from?

a)

It’s in Da Nang.

b)

I’m from Da Nang.

c)

I live in Da Nang.

157.

Từ nào có nghĩa là "tòa tháp"?

a)

Flat

b)

Floor

c)

Tower

158.

crowded /ˈkraʊdɪd/

a)

đông đúc

b)

to, rộng

c)

núi, vùng núi

d)

làng

159.

busy /ˈbɪzi/

a)

yên tĩnh

b)

hiện đại

c)

làng

d)

bận rộn

160.

large /lɑːdʒ/

a)

quê hương

b)

làng

c)

to, rộng

d)

hiện đại

161.

pretty /ˈprɪti/

a)

nhỏ, nhỏ bé

b)

yên tĩnh

c)

đẹp, dễ thương

d)

đông đúc

162.

quiet /ˈkwaɪət/

a)

yên tĩnh

b)

hiện đại

c)

đông đúc

d)

nhỏ, nhỏ bé

163.

mountain /ˈmaʊntən/

a)

yên tĩnh

b)

quê hương

c)

nhỏ, nhỏ bé

d)

núi, vùng núi

164.

village /ˈvɪlɪdʒ/

a)

núi, vùng núi

b)

nhỏ, nhỏ bé

c)

làng

d)

quê hương

165.

hometown /ˈhəʊmˈtaʊn/

a)

quê hương

b)

yên tĩnh

c)

to, rộng

d)

đông đúc

166.

address

a)

địa chỉ

b)

với

c)

sống

d)

tới từ

167.

ĐỊA CHỈ NHÀ CỦA BẠN LÀ GÌ

a)

where is your address?

b)

What are your address ?

c)

What is your address ?

168.

đường (trong làng) = (a)  

169.

tỉnh= (a)  

170.

What's the city like?

a)

It's big and busy.

b)

I'm beautiful.

c)

My village is small.

171.

I live on the third ______ of Hanoi Tower.

a)

district

b)

street

c)

floor

d)

city

172.

address / your / is / What / ?

(a)  

173.

like / village / What / the / is / ?

a)

What is the village like?

b)

What is like the village?

c)

What the village is like?

d)

What like is the village?

174.

What is the city like? - _____________.

a)

It's noisy and crowded.

b)

It's quiet and old.

175.

What is the city like? - It's noisy and ______. (Có thể chọn nhiều phương án)

a)

quiet

b)

modern

c)

crowded

d)

busy

176.

_______ is the city like?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

Which

177.

I live ______ 20, Trang Tien Street.

a)

in

b)

on

c)

at