wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nối các vế câu ghép

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

2.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

3.

Chọn các câu ghép có sử dụng các cặp từ hô ứng trong những câu sau:

a)

Mây đen ùn ùn kéo đến, chốc lát chúng đã vây kín bầu trời.

b)

Thuỷ Tinh dâng nước lên bao nhiêu, Sơn Tinh làm núi cao lên bấy nhiêu.

c)

Chúng em cố gắng học tập tốt để thầy cô và bố mẹ vui lòng.

d)

Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.

4.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chố chấm:

Chúng tôi ..... khuyên nhủ, cậu ấy ..... tức giận.

a)

mà... vẫn....

b)

không những .... càng...

c)

nếu .... thì ....

d)

càng... càng...

6.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

7.

Có những cách nào để nối các vế trong câu ghép?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)

b)

Dùng từ có tác dụng nối

c)

Dùng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ

d)

Dùng từ có tác dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)

8.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép chặt chẽ

b)

câu đơn chặt chẽ

c)

chặt chẽ câu đơn

10.

Các cặp từ "vừa...đã...; đâu...đấy, sao...vậy, càng...càng..." được gọi là gì?

a)

Cặp quan hệ từ

b)

Cặp từ hô ứng

11.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ chấm: "Học sinh ... chăm chỉ thì học sinh ... đạt kết quả cao trong học tập."

a)

nào...đó...

b)

vừa...đã...

c)

đâu...đấy...

d)

càng...càng...

12.

Trong những câu ghép sau, câu ghép nào được nối với nhau bằng cặp từ hô ứng?

a)

Tuy trời mưa to nhưng Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Bố Nhụ vừa nói xong, ông đã lên tiếng không đồng tình.

c)

Vì đất có chất màu nên cây phát triển rất nhanh.

d)

Người dân có ý thức phòng chống dịch Covid tốt bao nhiêu, dịch bệnh bị đẩy lùi nhanh bấy nhiêu.

13.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Không những ...... mà ....

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

14.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

15.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

Nhờ chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

16.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào:


"Những học sinh trường tiểu học Xuân Phương thật dũng cảm vì các bạn đã sẵn sàng đi cách li theo đúng qui định của Nhà nước."

a)

Dùng dấu phẩy.

b)

Dùng quan hệ từ "của".

c)

Dùng quan hệ từ "vì".

d)

Câu trên không phải câu ghép.

17.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

18.

Câu: " Lúa gạo quý vì ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra được."

có mấy vế câu?

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

19.

Hai vế của câu ghép: “Nếu chúng ta chăm chỉ học hành thì chúng ta sẽ có một tương lai tươi sáng.” được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Dùng quan hệ từ “Nếu

b)

Dùng quan hệ từ thì

c)

Dùng cặp quan hệ từ “Nếu ... thì ...

20.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

21.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

22.

Các vế của câu: Thế mà bé vui chân đi theo bà, cái rét như bay biến đâu mất. được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp

b)

Nối bằng một quan hệ từ

c)

Nối bằng một cặp quan hệ từ

23.

Đặt một câu ghép mà các vế câu được nối bằng cặp từ hô ứng:

(a)  

24.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

25.

Từ nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Từ "và" trong câu "Bé và cơm rất nhanh".

b)

Từ "hay" trong câu: "Cuốn truyện đó rất hay".

c)

Từ "như" trong câu: "Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở."

d)

Từ "với" trong câu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.

26.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

27.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

28.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

29.

Những từ nào trong câu: “Ngàn đời nay, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê.” là quan hệ từ?

a)

b)

Và, với

c)

Nay, và, với

30.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

31.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Không những ...... mà ....

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

32.

Chọn các câu ghép có sử dụng các cặp từ hô ứng trong những câu sau:

a)

Mây đen ùn ùn kéo đến, chốc lát chúng đã vây kín bầu trời.

b)

Thuỷ Tinh dâng nước lên bao nhiêu, Sơn Tinh làm núi cao lên bấy nhiêu.

c)

Chúng em cố gắng học tập tốt để thầy cô và bố mẹ vui lòng.

d)

Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.

33.

Câu ghép sau có mấy vế câu?

Buổi chiều hôm ấy, nước rút nhanh, hoa cỏ bừng nở, chim gọi bầy làm tổ, ong tìm hoa làm mật.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

4 vế

d)

5 vế

34.

Chọn từ thích hợp điền vào chố chấm:

Chúng tôi ..... khuyên nhủ, cậu ấy ..... tức giận.

a)

mà... vẫn....

b)

không những .... càng...

c)

nếu .... thì ....

d)

càng... càng...

35.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

36.

DDieedn từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

37.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

38.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

39.

Câu ghép sau có mấy vế câu?

Buổi chiều hôm ấy, nước rút nhanh, hoa cỏ bừng nở, chim gọi bầy làm tổ, ong tìm hoa làm mật.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

4 vế

d)

5 vế

40.

Chọn quan hệ từ nối các vế câu sau để tạo thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa:


"......... tình hình dịch Covid rất phức tạp ....... mỗi người cần tự giác đeo khẩu trang nơi công cộng."

a)

Tuy....nhưng.....

b)

Nhờ....nên.....

c)

Nếu......thì......

d)

Vì......nên......

41.

Trong những câu văn sau, con hãy chỉ ra đâu là câu ghép?

a)

Vì học giỏi, tôi đã được bố thưởng quà.

b)

Chúng tôi phấn đấu học giỏi để thầy cô vui lòng.

c)

Tuy Lan học giỏi nhưng bạn ấy không hề kiêu căng.

d)

Nhờ việc tập tành đều đặn, Dế Mèn rất khoẻ.

e)

Vì trời mưa nên đường rất dễ trơn trượt.

42.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

Nhờ chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

43.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào:


"Những học sinh trường tiểu học Xuân Phương thật dũng cảm vì các bạn đã sẵn sàng đi cách li theo đúng qui định của Nhà nước."

a)

Dùng dấu phẩy.

b)

Dùng quan hệ từ "của".

c)

Dùng quan hệ từ "vì".

d)

Câu trên không phải câu ghép.

44.

Dòng nào chỉ gồm các cặp từ hô ứng?

a)

Nếu ...thì..., không những....mà ..., vừa....vừa..., chưa ... đã...

b)

vừa ...đã..., càng...càng.., bao nhiêu...bấy nhiêu, sao...vậy

c)

bao nhiêu...bấy nhiêu, tuy.....nhưng.., chưa.....đã..., mới...đã...

d)

đâu...đấy..., nào...ấy, sao...vậy..., vì...nên..., càng...càng...

45.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ chấm: "Học sinh ... chăm chỉ thì học sinh ... đạt kết quả cao trong học tập."

a)

nào...đó...

b)

vừa...đã...

c)

đâu...đấy...

d)

càng...càng...

46.

Cặp từ nào có thể thay thế cho cặp từ hô ứng trong câu ghép sau: "Anh bảo sao, em làm vậy."

a)

thế nào....thế ấy

b)

vừa ...đã....

c)

chưa... đã....

47.

Câu ghép nào dưới đây có các vế câu không nối với nhau bằng cặp từ hô ứng?

a)

Bạn Nam vừa ở nhà để phòng chống dịch Covid, bạn ấy vừa tích cực tham gia học tập trực tuyến qua mạng và qua truyền hình.

b)

Gió càng thổi to, con thuyền càng lướt nhanh trên biển.

c)

Giá mà hôm ấy anh đến thì cuộc họp sẽ vui hơn.

48.

Trong những câu ghép sau, câu ghép nào được nối với nhau bằng cặp từ hô ứng?

a)

Tuy trời mưa to nhưng Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Bố Nhụ vừa nói xong, ông đã lên tiếng không đồng tình.

c)

Vì đất có chất màu nên cây phát triển rất nhanh.

d)

Người dân có ý thức phòng chống dịch Covid tốt bao nhiêu, dịch bệnh bị đẩy lùi nhanh bấy nhiêu.

49.

"An ninh" nghĩa là gì nhỉ, các bạn?

a)

yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.

b)

Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.

c)

Không có chiến tranh và thiên tai.

50.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

51.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép chặt chẽ

b)

câu đơn chặt chẽ

c)

chặt chẽ câu đơn

52.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

53.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". có mấy vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

c)

Không có vế câu nào cả

54.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". Chủ ngữ trong câu trên là :

a)

Con chó

b)

khỉ

c)

khỉ gò lưng

d)

người

55.

Cho câu "Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc".Câu văn trên có mấy cụm chủ - vị?

a)

1

b)

2

c)

3

56.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

57.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế của câu ghép sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch.

a)

Trời xanh

b)

Biển

c)

Trời, biển

d)

xanh

58.

Trong câu "Mặt trời mọc, sương tan dần" có mấy vế câu?

a)

1

b)

2

c)

3

59.

Xác định bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngầu, giận dữ..

a)

ầm ầm dông gió

b)

dông gió

c)

đục ngầu

d)

đục ngầu, giận dữ

60.

Gạch chân dưới bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế câu của câu văn sau:

Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

a)

Biển

b)

ai

c)

ai cũng

d)

rất đẹp

61.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

62.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh.

a)

Trời

b)

biển

c)

xanh thẳm

d)

xanh thẳm, cũng thẳm xanh

63.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

64.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

65.

Câu ghép gồm ít nhất mấy cụm chủ - vị (C-V) tạo thành?

a)

1 cụm C-V

b)

2 cụm C-V

c)

3 cụm C-V

d)

4 cụm C-V

66.

Chọn quan hệ từ nối các vế câu sau để tạo thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa:


"......... tình hình dịch Covid rất phức tạp ....... mỗi người cần tự giác đeo khẩu trang nơi công cộng."

a)

Tuy....nhưng.....

b)

Nhờ....nên.....

c)

Nếu......thì......

d)

Vì......nên......

67.

Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép sau:


"Sau cơn mưa, nắng đã hửng lên trên từng con phố,............"

4 lines
68.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

Nhờ chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

69.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào:


"Những học sinh trường tiểu học Xuân Phương thật dũng cảm vì các bạn đã sẵn sàng đi cách li theo đúng qui định của Nhà nước."

a)

Dùng dấu phẩy.

b)

Dùng quan hệ từ "của".

c)

Dùng quan hệ từ "vì".

d)

Câu trên không phải câu ghép.

70.

Khi nối các vế trong câu ghép, đâu là những quan hệ từ biểu thị mối quan hệ nguyên nhân - kết quả?

a)

Tuy... nhưng...

b)

Vì... nên...

c)

Dù... nhưng...

d)

Nhờ... mà...

e)

Do... nên...

71.

Xác định các thành phần chủ ngữ trong câu ghép sau:


"Nhà nhà đều nô nức sắm sửa đón Giao thừa, từng nồi bánh chưng bập bùng ánh lửa trong đêm, Tết đã về trên khắp mọi ngõ ngách."

a)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng

b)

Nhà nhà đều, nồi bánh chưng

c)

Nhà nhà, nồi bánh chưng, Tết

d)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng, Tết

72.

Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép sau:


"................... nhưng Linh vẫn phấn đấu trở thành học sinh xuất sắc của trường."

4 lines
73.

Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là những cách nào?

4 lines
74.

Câu ghép sau gồm bao nhiêu cụm chủ - vị tạo thành?


"Lá bàng vào xuân mới nảy trông như những ngọn lửa xanh, nhưng sang hè lá đã lên thật dày, ánh sáng xuyên qua từng tán lá chỉ còn là một màu ngọc bích."

a)

2 cụm chủ - vị

b)

3 cụm chủ - vị

c)

4 cụm chủ - vị

d)

Câu trên không phải câu ghép.

75.

Con hãy đặt một câu ghép với chủ đề: Tết đến xuân về.

4 lines
76.

Hãy sử dụng cặp quan hệ từ phù hợp để chuyển hai câu sau thành một câu ghép:


"Chúng em còn nhỏ tuổi. Chúng em quyết tâm làm những công việc có ích cho môi trường."

4 lines
77.

Sắp xếp các cụm từ sau thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa: hải âu, mà, thân thiết, bạn của nhà nông, chẳng những, với, là, những em nhỏ, chúng, còn.

4 lines
78.

Trong các câu ghép dưới đây, câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Vì Trần Thủ Độ là người có công lập nên nhà Trần nên ai cũng nể trọng ông.

b)

Nếu Trần Thủ Độ chỉ nghĩ đến tình riêng, bỏ qua phép nước thì ông đã cho kẻ nịnh nọt giữ chức quan cao.

c)

Tuy Trần Thủ Độ là chú của vua và đứng đầu trăm quan nhưng ông không cho phép mình vượt qua phép nước.

79.

Trong những câu văn sau, con hãy chỉ ra đâu là câu ghép?

a)

Vì học giỏi, tôi đã được bố thưởng quà.

b)

Chúng tôi phấn đấu học giỏi để thầy cô vui lòng.

c)

Tuy Lan học giỏi nhưng bạn ấy không hề kiêu căng.

d)

Nhờ việc tập tành đều đặn, Dế Mèn rất khoẻ.

e)

Vì trời mưa nên đường rất dễ trơn trượt.

80.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

81.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

82.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Không những ...... mà ....

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

83.

Chọn các câu ghép có sử dụng các cặp từ hô ứng trong những câu sau:

a)

Mây đen ùn ùn kéo đến, chốc lát chúng đã vây kín bầu trời.

b)

Thuỷ Tinh dâng nước lên bao nhiêu, Sơn Tinh làm núi cao lên bấy nhiêu.

c)

Chúng em cố gắng học tập tốt để thầy cô và bố mẹ vui lòng.

d)

Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.

84.

Điền qian hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

85.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

86.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

87.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

88.

Từ nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Từ "và" trong câu "Bé và cơm rất nhanh".

b)

Từ "hay" trong câu: "Cuốn truyện đó rất hay".

c)

Từ "như" trong câu: "Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở."

d)

Từ "với" trong câu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.

89.

Câu ghép sau có mấy vế câu?

Buổi chiều hôm ấy, nước rút nhanh, hoa cỏ bừng nở, chim gọi bầy làm tổ, ong tìm hoa làm mật.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

4 vế

d)

5 vế

90.

Chọn từ thích hợp điền vào chố chấm:

Chúng tôi ..... khuyên nhủ, cậu ấy ..... tức giận.

a)

mà... vẫn....

b)

không những .... càng...

c)

nếu .... thì ....

d)

càng... càng...

91.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

92.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

93.

DDieedn từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

94.

Những từ nào trong câu: “Ngàn đời nay, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê.” là quan hệ từ?

a)

b)

Và, với

c)

Nay, và, với