Font size
WorksheetsIntermediate unit 10 (61-80)
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
noʊ ˈlæŋgwəʤ pəˈlis-cảnh sát ngôn ngữ - những người chỉ ra/ chỉnh sửa lỗi sai ngôn ngữ
(a)
lɜrn baɪ ˌɑbzərˈveɪʃən ʌv spiʧ ɪn ˈkɑntɛkst ænd baɪ ˌɪməˈteɪʃən-học bằng quan sát lời nói trong ngữ cảnh và bằng bắt chước/ nhại lại
(a)
V: /əˈkwaɪər/-đạt được, học được
(a)
ˈfrikwənt ɪkˈspoʊʒər tu-thường xuyên tiếp xúc với gì
(a)
ə ˈpɑrʃəl ˈnɑləʤ ʌv-kiến thức 1 phần về thứ gì
(a)
/ˈdrɔɪŋ ɑn/-dựa trên
(a)
ɪˈlusɪv ˈbɪgˌfʊt ɔr Sasquatch-Bigfoot hoặc Sasquatch khó nắm bắt (Bigfoot và Sasquatch là loài quái vật nhìn giống người, được cho rằng sống ở Canada và Tây Bắc Mỹ - vùng nhiều tuyết, chúng di chuyển để lại những dấu chân khổng lồ trên tuyết – bigfoot)
(a)
ˈsɛnˌtɔr-laɪk ˈbeɪbi-em bé giống Nhân mã (nửa người nửa ngựa)
(a)
(kənˈsʌlt) wɪð-tham khảo ý kiến với, tham vấn với
(a)
N: /ˈlɪtərəsi/-biết chữ
(a)
adj: /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/-song ngữ
(a)
kənˈvɪns ði əˈfɪʃəlz ðæt-thuyết phục nhà chức trách, chính quyền rằng
(a)
(meɪk) ˈkɑnˌtækt wɪð-tạo liên lạc, kết nối với
(a)
(bi) rɪˈlʌktənt tu-chần chừ, miễn cưỡng làm gì
(a)
Adj/N: /ˌɪntərˈmiːdieri/-đóng vai trò trung gian hòa giải / người hòa giải, người trung gian
(a)
adj : /ˈɑːrdʒuəs/-khó khăn, gian truân
(a)
ˈblækˌtɑp roʊd-đường nhựa (đường rải nhựa đen)
(a)
ˈrʌgəd treɪl-đường mòn hiểm trở, gồ ghề
(a)
V: /məˈnuːvər/-di chuyển
(a)
ə ˈʤɛsʧər ʌv ˈfrɛndʃɪp-cử chỉ của tình bạn
(a)
