wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Logic học đại cương

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chứng minh là thao tác logic:

a)

A. Đi từ những tiền đề tới kết luận đúng

b)

B. Thuyết phục người khác bằng tính chân thực của luận đề mà mình đưa ra

c)

C. Dựa trên các luận cứ chân thực để xác lập tính chân thực của luận đề.

d)

D. Vạch ra tính sai lầm của phản luận đề

2.

Chứng minh được coi là điều kiện….. để xác định tính chân thực của bất cứ một suy luận khoa học nào.

a)

A. Quan trọng

b)

B. Cần thiết

c)

C. Tất yếu

d)

D. Tối thiểu

3.

Sơ đồ l, m, n 🡪 x, y, z 🡪 H là sơ đồ phương pháp chứng minh gì?

a)

A.Chứng minh gián tiếp.

b)

B.Chứng minh trực tiếp.

c)

C.Chứng minh tổ hợp.

d)

D. Chứng minh xác suất

4.

Phương pháp chứng minh gián tiếp gồm 2 loại chứng minh nào?

a)

A. Phản chứng và loại trừ

b)

B. Trực tiếp và gián tiếp.

c)

C. Phản chứng và trực tiếp.

d)

D. Loại trừ và gián tiếp.

5.

Loại chứng minh gián tiếp trong đó luận chứng tính giả dối của phản luận đề để rút ra tính chân thực của luận đề là loại chứng minh gì?

a)

A.Chứng minh phân liệt.

b)

B.Chứng minh trực tiếp.

c)

C.Chứng minh gián tiếp.

d)

D.Chứng minh phản chứng.

6.

Các thông tin, dữ liệu, sự kiện,... dùng để chỉ rõ tính đúng đắn của vấn đề được gọi là:

a)

A. Luận đề

b)

B. Luận cứ

c)

C. Luận chứng

d)

D. Lập luận

7.

Mọi phép chứng minh đều có cấu trúc chung gồm bao nhiêu phần?

a)

2

b)

3

c)

4

8.

Ví dụ dưới đây thuộc phương pháp chứng minh nào?

Từ các luận cứ : 

- Tứ giác ABCD là một hình thoi.

- Hai đường chéo của nó : AC = BD. 

Ta khẳng định (chứng minh) được rằng tứ giác ABCD là hình vuông.

a)

A. Chứng minh trực tiếp.

b)

B. Chứng minh gián tiếp.

c)

C. Chứng minh phân liệt.

d)

D. Chứng minh phản chứng.

9.

Ví dụ dưới đây thuộc phương pháp chứng minh nào?

Một cơ quan bị ăn trộm vào đêm có 3 người gác. Vào đêm đó:

- A không bỏ gác

- B không bỏ gác

Suy ra: C là người bỏ gác

a)

A. Chứng minh trực tiếp.

b)

B. Chứng minh gián tiếp.

c)

C. Chứng minh phân liệt.

d)

D. Chứng minh phản chứng.

10.

Điều nào không đúng khi nói về luận đề:

a)

A. Là luận điểm lý luận khoa học (định lý, công thức toán, lý, hóa..)

b)

B. Là một kết luận do khái quát thực tiễn hoặc do quan sát đem lại

c)

C. Là một yêu cầu của người khác dành cho bạn.

d)

D. Là một phán đoán về thuộc tính, nguyên nhân, quan hệ ... của sự vật, hiện tượng.

11.

Quy tắc đối với luận cứ bao gồm:

a)

A. Phải là những phán đoán chân thực

b)

B. Phải mang tính chân thực, được chứng minh độc lập với luận đề

c)

C. Phải là lý do đầy đủ của luận đề

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

12.

Quy tắc nào không phải là quy tắc đối với luận đề?

a)

A. Phải mang tính chân thực

b)

B. Phải đảm bảo tuân theo các quy tắc, quy luật logic

c)

C. Phải được giữ nguyên trong suốt quá trình chứng minh

d)

D. Phải rõ ràng, chính xác, chặt chẽ

13.

Cho ví dụ sau:

Để chứng minh cho luận điểm "Cô giáo này dạy rất hay" thì câu tục ngữ chứng minh rằng "Cô giáo này là một người nói rất hay"

Hỏi ví dụ sau đã phạm phải quy tắc nào trong phần quy tắc đối với luận đề?

a)

A. Luận đề phải được giữ nguyên trong suốt quá trình chứng minh

b)

B. Luận đề phải rõ ràng, chính xác, chặt chẽ.

c)

C. Luận đề phải chân thật

d)

D. Luận đề phải đảm tính hệ thống

14.

Có mấy cách bác bỏ?

a)

4

b)

3

15.

Phép chứng minh mà chủ thể tìm luận cứ và tổ chức luận chứng để vạch ra tính chân thực của luận đề gọi là gì?

a)

Chứng minh

b)

Bác bỏ

16.

Quá trình chứng minh được thực hiện qua mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6