wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA2- REVIEW ALL

Total questions: 55

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- How are you today?

- I'm (a)   .

7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's that?

- It's a rabbit.

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's a circle.

a)
b)
c)
d)
9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm thirsty.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

10.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

There are thirteen pencils.

a)
b)
11.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

D-C-K-U

(a)  

12.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T- R -___ ___N-G-L-E

a)

I-E

b)

U-A

c)

I-A

d)

A-U

13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a goat.

a)
b)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm bored.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
16.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
17.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- This is a bear.

a)
b)
18.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- I want a cookie.

a)
b)
19.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- I can ..............

a)

run

b)

swim

c)

jump

20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- This is a ..............

a)

snake

b)

monkey

c)

bird

21.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)


S - I - .......... ..........

a)

NK

b)

NG

c)

NH

22.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)


I - N - .......... .......... - C - T

a)

SU

b)

SA

c)

SE

23.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)


F - L - .......... .......... - E - R

a)

AU

b)

OW

c)

EW

24.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
25.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
28.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

Y-E-L-L-.......-.......

(a)  

31.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

This is a pink bag.

a)
b)
32.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's red.

a)
b)
33.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

F-L -___ ___E-R

a)

U-E

b)

E-U

c)

O-W

d)

W-O

34.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

B-I -___ ___

a)

O-G

b)

R-D

c)

E-Y

d)

A-R

35.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
36.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
37.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- My crayon is brown.

a)
b)
38.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- I have a green yo-yo.

a)
b)
39.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- I have a ..................

a)

doll

b)

yo-yo

c)

guitar

d)

video game

40.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -O-O-T- E-R

(a)  

41.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

yellow

b)

red

c)

grey

d)

doll

42.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)

red, blue, pen, brown, orange, crayon, black, white ..............

a)

pencil case

b)

pink

c)

ball

d)

Mexico

43.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

I/brown/puppet/have/a/.

a)

Puppet I have a brown.

b)

I have puppet a brown.

c)

I have a brown puppet.

d)

I have a puppet brown.

44.

WATCH, COUNT AND CHOOSE THE NUMBER OF ELEPHANTS YOU SEE IN THE VIDEO (Xem video và đếm xem có tất cả bao nhiêu bạn voi xuất hiện trong video)

a)

three

b)

five

c)

one

d)

seven

45.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
46.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- It's my shirt.

a)
b)
47.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
48.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

They're my (a)   .

49.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

50.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
51.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

I'm in the (a)   .

52.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I like pasta.

a)
b)
53.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)

.......... .......... - T - H - R-O-O-M

a)

BA

b)

BE

c)

KI

d)

GA

54.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I'm in the ____.

a)

living room

b)

bedroom

c)

kitchen

d)

bathroom

55.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I don't like ____.

a)

pasta

b)

pizza

c)

chips

d)

salad