WorksheetsThuỷ đậu
Total questions: 32
Worksheet time: 17mins
Câu đúng về thuỷ đậu
Lây qua đường hô hấp
Lây qua dịch tiết từ mụn nước
Tính lây nhiễm thấp
Thời kỳ lây nhiễm 1-2 ngày trước tới 4-5 ngày sau phát ban (đợt mụn nước cuối cùng đóng mài)
Tất cả đúng
Đứ MD chủ yếu của thuỷ đậu là
ĐứMD tự nhiên
ĐứMD dịch thể
ĐứMD tế bào
Tất cả đúng
Varicella Zoster virus nhân lên lần 1 tại đâu
Máu
Hạch vùng
Gan, lách
Da, niêm mạc
Varicella Zoster virus nhân lên lần 2 tại đâu
Máu
Hạch vùng
Gan, lách
Da, niêm mạc
Đỉnh ĐưMD của cơ thể với VZR (varicella zoster virus)
1-2 tuần
2-4 tuần
4-8 tuần
8-12 tuần
Tiền triệu : sốt, ớn lạnh, mệt mỏi, nhức đầu, chán ăn, đau họng, ho khan, đau bụng... luôn xuất hiện 24-48h trước phát ban ở TE
Đúng
SAi
Tiền triệu : sốt, ớn lạnh, mệt mỏi, nhức đầu, chán ăn, đau họng, ho khan, đau bụng... luôn xuất hiện 24-48h trước phát ban ở thiếu niên, người lớn
Đúng
SAi
Giọt sương trên cánh hoa hồng là dấu hiệu xuất hiện trong bệnh thuỷ đậu
Đúng
Sai
Thuỷ đậu để lại sẹo trong trường hợp
Cào gãi
Nhiễm trùng thứ phát
Có biến chứng ở phồi
Tất cả đúng
Thuỷ đậu thường bội nhiễm vi khuẩn nào
S aureus
Streptococus
Corynebacterium
Propionibacterium
Biến chứng nguy hiểm thường gặp nhất trong thuỷ đậu
Viêm màng não
Viêm phồi
Hội chứng Guillain Barre
Hội chứng Reye
Viêm gan
Sang thương thuỷ đậu
Mụn nước trong trên nền hb, rốn lõm, phân bố hướng tâm
Tồn tai đồng thời ST ở nhiều giai đoạn
Tiến triển nhanh (dát sẩn hb->mụn nước, mụn mủ-> đóng mài)
Ngứa
Tất cả đúng
Nhiễm VZR ở 2 quý đầu có tỷ lệ dị tật thai nhi là ~ 2%
Đúng
Sai
Chẩn đoán hc thuỷ đậu bẩm sinh
Mẹ nhiễm VZR sớm trong thai kỳ + triệu chứng ở thai/trẻ sơ sinh
SA thai : dị tật chi, bất thường sọ mặt...
Chọc ối, lấy mẫu nhung mao màng đệm -> xác nhận nhiễm VZV
Xn máu : IgG, IgM đăc hiệu VZV ở trẻ sơ sinh
Tất cả đúng
Thuỷ đậu chu sinh lây qua
Nhau thai
Trong khi sinh
Sau khi sinh
Tất ca đúng
Thời gian có nguy cơ cao nhất khi mẹ nhiễm VZV trong
20 ngày -5 ngày sau sinh
5 ngày trước - 2 ngày sau sinh
20 ngày -5 ngày trước sinh
Tất cả sai
Thời gian có nguy cơ nhẹ - trung bình khi mẹ nhiễm VZV trong
20 ngày -5 ngày sau sinh
5 ngày trước - 2 ngày sau sinh
20 ngày -5 ngày trước sinh
Tất cả sai
Thủy đậu chu sinh là khi người mẹ mắc VZV trong thời gian
2 tuần cuối thai kỳ
3 tuần cuối thai kỳ
4 tuần cuối thai kỳ
5 tuần cuối thai kỳ
Chẩn đoán thuỷ đâu bằng Tzack ra KQ tế bào biểu mô khổng lồ đa nhân
Đúng
Sai
Chẩn đoán phân biệt VZV và HSV bằng xn
Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp
Tzack
PCR
Huyết thanh học
Sinh thiết
Sử dụng thuốc hạ sốt trong thuỷ đậu không dùng aspirin
Đúng
Sai
Chỉ định thuốc kháng virus trong thuỷ đậu
Trước 24h
Trước 48h
Trước 72h
Khuyến cáo sử dụng thuốc kháng virus ở PNCT
Khuyến cáo ko nên sử dụng
Cân nhắc uông khi mang thai ở quý 3
PNCT bị nặng, có dấu hiêu nhiễm trùng toàn thân, có biến chứng nặng hoặc có sử dụng thuốc UCMD: khuyến cáo dùng đường tĩnh mạch
Thuốc lựa chọn là acyclovir
Tất cả đúng
Liều acyclovir cho thanh niên bị thuỷ đậu
800mg x 3lần/d x 7 ngày
200mg x 5 lần/d x 7 ngày
800mg x 5 lần/d x 7 ngày
400mg x 5 lần/d x 7 ngày
Liều acyclovir cho người bị thuỷ đậu có biến chứng viêm phổi
10mg/kg tiêm TM mỗi 8h x7-10 ngày
20 mg/kg tiêm TM mỗi 8h x7-10 ngày
10mg/kg uống mỗi 8h x7-10 ngày
20mg/kg uống 4 lần/d x 5 ngày (không quá 3200mg/d)
Liều acyclovir cho TE 2-<18tuổi bị thuỷ đậu
10mg/kg tiêm TM mỗi 8h x7-10 ngày
20 mg/kg tiêm TM mỗi 8h x7-10 ngày
10mg/kg uống mỗi 8h x7-10 ngày
20mg/kg uống 4 lần/d x 5 ngày (không quá 3200mg/d)
Liều acyclovir cho trẻ sơ sinh bị thuỷ đậu
10mg/kg tiêm TM mỗi 8h x7-10 ngày
20 mg/kg tiêm TM mỗi 8h x7-10 ngày
10mg/kg uống mỗi 8h x7-10 ngày
20mg/kg uống 4 lần/d x 5 ngày (không quá 3200mg/d)
CHỉ định vacxin thuỷ đậu
TE >= 12 tháng
thanh thiếu niên và người lớn chưa có MD
Người cón nguy cơ mắc bệnh : nvyt, khách du lịch, người trông trẻ, phụ nữ độ tuổi sinh đẻ
Tất ca đúng
Thời gian tiêm vacxin đối với TE 12tháng-12 tuổi
Tiêm 2 liều cách nhau ít nhất 1 tháng
Tiêm 2 liều cách nhau ít nhất 2 tháng
Tiêm 2 liều cách nhau ít nhất 3 tháng
Tiêm 2 liều cách nhau ít nhất 6 tháng
Thời gian tiêm vacxin đối với TE >=13 tuổi và người lớn
Tiêm 2 liều cách nhau ít nhất 1 tháng
Tiêm 2 liều cách nhau ít nhất 2 tháng
Tiêm 2 liều cách nhau ít nhất 3 tháng
Tiêm 2 liều cách nhau ít nhất 6 tháng
Loại vacxin tiêm được cho TE 9 tháng
Varivax
Varicella
Varilrix
Tất cả sai
Dự phòng sau phơi nhiễm
Tiêm vacxin càng sớm càng tốt trog 5 ngày sau tiếp xúc
Ở TE hiệu quả bảo vệ là >=90% khi tiêm trong vòng 3 ngày
Dùng kháng virus trong vòng 10 ngày sau khi tiếp xúc khi có CCĐ vacxin và không có huyết thanh MD
Sử dụng huyết thanh MD khi có CCĐ vacxin
Tất cả đúng
