wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123456

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
Cá trong Hồ Tây
b)
Cây đước ở rừng U Minh Thượng.
c)
Cây trên một quả đồi ở Phú Thọ.
d)
Chim trên đảoTrường Sa.
2.
Trường hợp nào sau đây làm tăng kích thước của quần thể sinh vật?
a)
Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau.
b)
Các cá thể trong quần thể không sinh sản và mức độ tử vong tăng.
c)
Mức độ sinh sản tăng mức độ tử vong giảm.
d)
Mức độ sinh sản giảm mức độ tử vong tăng.
3.
Đặc điểm chung của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là
a)
không có loài nào được lợi.
b)
ít nhất có một loài bị hại.
c)
ít nhất có một loài được lợi.
d)
tất cả các loài đều bị hại.
4.
Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở những nhóm sinh vật
a)
động vật di chuyển xa
b)
thực vật.
c)
động vật ít di chuyển xa.
d)
thực vật và động vật ít di chuyển xa.
5.
Trong 3 hồ cá tự nhiên xét 3 quần thể của cùng một loài số lượng cá thể của mỗi nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau: Hãy chọn kết luận đúng.
a)
Quần thể số 2 có kích thước đang tăng lên.
b)
Quần thể số 1 có kích thước bé nhất.
c)
Quần thể số 3 được khai thác ở mức độ phù hợp.
d)
Quần thể số 3 đang có sự tăng trưởng số lượng cá nhiên?
6.
Kiểu phân bố nào sau đây không phải là phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự
a)
Phân bố đồng đều
b)
Phân bố theo nhóm.
c)
Phân bố theo chiều thẳng đứng
d)
Phân bố ngẫu nhiên.
7.
Người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại các kỉ?
a)
Những biến đổi lớn về địa chất khí hậu và thế giới sinh vật.
b)
Quá trình phát triển của thế giới sinh vật.
c)
Thời gian hình thành và phát triển của trái đất.
d)
Hóa thạch và khoáng sản.
8.
Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình
a)
các đại phân tử hữu cơ
b)
các giọt côaxecva
c)
các tế bào nhân thực
d)
các tế bào sơ khai
9.
Khi nói về diễn thế sinh thái phát biểu nào sau đây sai?
a)
Diễn thế sinh thái thứ sinh luôn khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
b)
Trong diễn thế sinh thái song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.
c)
Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là một trong những nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái.
d)
Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
10.
Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?
a)
nhiệt độ xuống quá thấp
b)
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn
c)
khí hậu
d)
lũ lụt
11.
Trong một quần thể sinh vật không có mối quan hệ nào sau đây?
a)
Kí sinh cùng loài.
b)
Quan hệ cạnh tranh.
c)
Quần tụ cá thể.
d)
Quan hệ cộng sinh.
12.
Trong điều kiện môi trường bị giới hạn sự tăng trưởng kích thước của quần thể theo đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ S ở giai đoạn ban đầu số lượng cá thể tăng chậmNguyên nhân chủ yếu của sự tăng chậm số lượng cá thể là do
a)
số lượng cá thể của quần thể đang cân bằng với sức chịu đựng (sức chứa) của môi trường.
b)
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể diễn ra gay gắt.
c)
nguồn sống của môi trường cạn kiệt.
d)
kích thước của quần thể còn nhỏ.
13.
Cho các ví dụ: ITinh trùng của vịt trời vị chết trong cơ quan sinh dục của vịt nhà do không phù hợp môi trườngIICây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khácIIITrứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triểnIVDo chênh lệch về thời kì ra hoa nên một số quần thể thực vật ở bãi bồi sông Vonga không giao phấn với các quần thể thực vật ở phía bờ sôngVCừu có thể giao phối với dê có thể thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngayCó bao nhiêu ví dụ là nói về cơ chế cách li trước hợp tử?
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
14.
Khi nói về mật độ cá thể của quần thể phát biểu nào sau đây sai?
a)
Mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao so với sức chứa của môi trường sẽ làm tăng khả năng sinh sản
b)
Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sừ dụng nguồn sống và mức độ sinhsản của quần thể.
c)
Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
d)
Mật độ cá thể của quần thể có thể thay đổi theo mùa theo năm hoặc theo điều kiện của môi trường sống.
15.
Trong quá trình diễn thế nguyên sinh của quần xã trên cạn các nhóm loài thực vật sau đây xuất hiện theo thứ tự nào? IThực vật thân thảo ưa sángIIThực vật thân gỗ ưa sángIIIThực vật thân thảo ưa bóngIVThực vật thân cây bụi ưa sáng.
a)
I→IV→II→III.
b)
I→IV→III→II
c)
III→ I→IV→II.
d)
IV→I→II→III.
16.
Hiện tượng số lượng cá thể của một loài được điều chỉnh bởi số lượng cá thể của một loài khác gọi là
a)
đa dạng sinh học.
b)
khống chế sinh học
c)
đấu tranh sinh tồn
d)
thích nghi sinh thái.
17.
Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan điểm tiến hóa hiện đại có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? ICách li tập tính và cách lí sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mớiIICách lí địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mớiIIISự khác biệt về di truyền giữa các quần thể được tích tụ dẫn đến xuất hiện sự cách lí sinh thái thì loài mới được hình thànhIVLai xa kèm theo đa bội hóa góp phần hình thành nên loài mới ở các khu vực địa lí khác nhau
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
18.
Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B) mức độ tử vong (D) mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thểTrong trường hợp nào sau đây thì kích thước của quần thể giảm xuống?
a)
B > D I = E. B.
b)
B + I > D + E
c)
B + I = D + E.
d)
B = D; I < E.
19.
Hai loài cùng có lợi khi sống chung và không nhất thiết phải có nhau là đặc điểm của mối quan hệ
a)
hội sinh
b)
cộng sinh
c)
cạnh tranh
d)
hợp tác
20.
Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
b)
Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp không có sự tác động của CLTN.
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên nhanh chóng làm thay đổi các yếu tố di truyền của quần thể nên sẽ làm tăng tốc độ quá trình hình thành loài mới.
d)
Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.
21.
Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Quá trình này chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật.
b)
Diễn ra chậm hơn các con đường hình thành loài bằng cách li địa lí tập tính hay sinh thái.
c)
Bộ NST của loài mới này chứa hai bộ NST đơn bội của hai loài bố mẹ nên hữu thụ.
d)
Cải lai song nhị bội sinh ra từ cải bắp và cải củ của Kapetrenco có thể sinh sản hữu tính bình thường.
22.
Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
b)
Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
c)
Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau
d)
Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
23.
Ở ven biển Pêru cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ tăng nồng độ muối dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quần thểĐây là kiểu biến động:
a)
Theo chu kì nhiều năm
b)
Không theo chu kì
c)
Theo chu kì mùa
d)
Theo chu kì tuần trăng
24.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về các nhân tố tiến hóa?
a)
Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen
b)
Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen
c)
Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen
d)
Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số alen
25.
Về đặc trưng tỉ lệ giới tính của quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tỉ lệ giới tính là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể.
b)
Tỉ lệ giới tính của quần thể là tỉ lệ giữa nhóm tuổi sinh sản so với các nhóm tuổi khác.
c)
Tỉ lệ giới tính là đặc trưng cơ bản nhất vì ảnh hưởng đến khả năng sử dụng nguồn sống.
d)
Tỉ lệ giới tính của quần thể phụ thuộc vào loài được duy trì ổn định theo thời gian.
26.
Khi nói về diễn thế sinh thái có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? ITrong diễn thế nguyên sinh ổ sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộngIITrong diễn thế nguyên sinh tính ổn định của quần xã ngày càng tăngIIIDiễn thế thứ sinh chỉ xảy ra đối với quần xã trên cạnIVDiễn thế thứ sinh không thể hình thành quần xã đỉnh cực
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
27.
Trong lịch sử phát sinh Người hiện đại trình tự xuất hiện các loài người biểu diễn bằng sơ đồ
a)
Người đứng thẳng → Người khéo léo → Người thông minh
b)
Người thông minh → Người khéo léo → Người đứng thằng
c)
Người đứng thẳng → Người khéo léo → Người Nêanđectan
d)
Người khéo léo → Người đứng thẳng → Người thông minh
28.
Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật trong tự nhiên.
b)
Quan hệ cạnh tranh trong quần thể sinh vật chỉ xảy ra khi chúng đạt kích thước tối đa.
c)
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể chỉ xảy ra ở quần thể thực động vật có kích thước nhỏ
d)
Quan hệ hỗ trợ làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể sinh vật.
29.
Trong các hoạt động sau đây có bao nhiêu hoạt động được ứng dụng nhờ vào những hiểu biết về ổ sinh thái? ITrồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng 1 khu vườnIIXây dựng chuồng trại phù hợp với vật nuôiIIITrồng các loại cây đúng thời vụIVNuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong 1 ao nuôi.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
a)
có khả năng tiêu diệt các loài khác.
b)
sức sống mạnh sinh khối lớn hoạt động mạnh.
c)
số lượng cá thể nhiều.
d)
số lượng cá thể nhiều sinh khối lớn hoạt động mạnh