wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

26-50

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng điều tra thường xuyên trong các trường hợp sau:

a)

   Tổ chức chấm công cho lao động

b)

   Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

c)

  Điều tra Khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

   Tổng điều tra Kinh tế

           

2.

Khi muốn biết số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp chế biến trên địa bàn thành phố Hà Nội, chúng ta tiến hành:

a)

Điều tra trọng điểm

b)

Điều tra chuyên đề

c)

Điều tra toàn bộ

d)

Điều tra toàn bộ

3.

Sử dụng điều tra chọn mẫu trong các trường hợp sau:

a)

    Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn

b)

  Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

c)

Điều tra Khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

  Tổng điều tra Kinh tế

 

4.

Các cuộc điều tra toàn bộ hiện nay được Tổng cục Thống kê tổ chức điều tra:

a)

Tổng điều tra Kinh tế

b)

Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn

c)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

d)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở; Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn; Tổng điều tra Kinh tế

5.

Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau:

a)

A. Tổng điều tra Dân số và nhà ở Việt Nam

b)

B. Điều tra thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình

c)

C. Điều tra về chất lượng của sản phẩm đồ hộp

d)

D. Điều tra năng suất lúa ở đồng bằng sông Cửu Long

6.

Căn cứ vào nguồn hình thành dữ liệu, dữ liệu thống kê gồm:

a)

A. Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

b)

B. Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

c)

C. Dữ liệu định lượng và dữ liệu sơ cấp

d)

D. Dữ liệu định tính và dữ liệu thứ cấp

7.

Căn cứ vào hình thức biểu hiện, dữ liệu thống kê gồm:

a)

A. Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

b)

B. Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu định lượng

c)

C. Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

d)

D. Dữ liệu thứ cấp và dữ liệu định tính

 

8.

  Tiêu thức phân tổ là:

a)

A. Tiêu thức thống kê được chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ thống kê

b)

B. Tiêu thức số lượng

c)

C. Tiêu thức chất lượng

d)

D. Tiêu thức thuộc tính

9.

Phân tổ thống kê căn cứ vào bao nhiêu tiêu thức để tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ hoặc các tiểu tổ có tính chất khác nhau.

a)

A. Một

b)

B. Ba

c)

C. Một hay một số

d)

D. Nhiều

10.

Tổ mở là tổ:

a)

A. Tổ không có giá trị giới hạn dưới ở tổ cuối cùng

b)

B. Tổ không có giá trị giới hạn trên ở tổ đầu tiên

c)

C. Tổ có giới hạn trên trùng với giới hạn dưới của tổ tiếp theo

d)

D. Tổ đầu tiên không có giá trị giới hạn dưới và tổ cuối cùng không có giá trị giới hạn trên.

11.

Khoảng cách của tổ mở được xác định:

a)

A. Căn cứ vào giá trị giới hạn dưới ở tổ gần nhất

b)

B. Căn cứ vào giá trị giới hạn trên ở tổ gần nhất

c)

C. Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ liền kề với nó

d)

D. Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ xa nhất

12.

Trị số giữa của khoảng cách tổ i là:

a)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

b)

   Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất

c)

Căn cứ vào khoảng cách tổ liền kề

d)

   Trung bình cộng của giới hạn trên và giới hạn dưới của tổ i

 

13.

Tần số tổ i là:

a)

Tổng số đơn vị trong tổng thể

b)

Tỷ trọng số đơn vị tổ i chiếm trong tổng thể

c)

    Tổng các tần số của các tổ từ tổ 1 đến tổ i

d)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i hay số lượng các đơn vị trong tổ i

14.

Khoảng cách tổ của tổ i trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ có thể được xác định căn cứ vào:

a)

A. Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới của tổ i

b)

B. Khoảng cách tổ của tổ liền kề

c)

C. Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

d)

D. Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

15.

Tần suất tổ i là:

a)

   Trị số giữa của khoảng cách tổ i

b)

    Tỷ trọng số đơn vị của tổ i chiếm trong tổng thể

c)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i

d)

   Số lượng các đơn vị trong tổng thể

16.

Số tuyệt đối thời kỳ là số tuyệt đối:

a)

A.  Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

b)

B. .Không có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu.

c)

C. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định.

d)

D. Phản ánh tình hình của hiện tượng vào một thời điểm nào đó

17.

Số tương đối động thái là kết quả so sánh:

a)

A. Hai mức độ khác loại

b)

B. Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

C. Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

D. Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

18.

Số tương đối không gian là kết quả so sánh:

a)

A. Hai mức độ khác loại

b)

B. Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

C. Mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể hoặc hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

D. Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

19.

Đối với dãy số lượng biến phân tổ không có khoảng cách tổ, Mốt là lượng biến:

a)

A. Của tổ có mật độ phân phối lớn nhất

b)

B. Lớn nhất của tổng thể nghiên cứu

c)

C. Nhỏ nhất của tổng thể nghiên cứu

d)

D. Của tổ có tần số tổ lớn nhất

20.

Khi phân tổ với khoảng cách tổ đều, Mốt nằm ở tổ có:

a)

A. Tần số tổ lớn nhất

b)

B. Mật độ phân phối lớn nhất

c)

C. Khoảng cách tổ lớn nhất

d)

D. Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

21.

Khoảng biến thiên là:

a)

A. Lượng biến lớn nhất của tiêu thức nghiên cứu

b)

B. Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu.

c)

C. Lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

d)

D. Khoảng cách tổ của từng tổ

22.

Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của:

a)

A. Khoảng biến thiên

b)

B. Độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

C. Phương sai

d)

D. Hệ số biến thiên

23.

Chọn khẳng định đúng:

a)

A. Có thể cộng các số tuyệt đối thời kỳ của cùng một chỉ tiêu để được trị số của chỉ tiêu trong thời kỳ dài hơn

b)

B. Trung bình cộng các số tuyệt đối thời điểm của cùng chỉ tiêu là trị số của cùng chỉ tiêu trong thời kỳ.

c)

C. Số tuyệt đối là kết quả so sánh tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu thống kê.

d)

D. Số tuyệt đối thời điểm hình thành thông qua sự tích lũy về lượng của hiện tượng nghiên cứu.

24.

Mật độ dân số là:

a)

A. Số tương đối động thái.

b)

B. Số tương đối cường độ

c)

C. Số tương đối không gian

d)

D. Số tương đối kết cấu

25.

Đâu là chỉ tiêu phản ánh mức độ đồng đều của tổng thể:

a)

A. Số bình quân

b)

B. Mốt

c)

C. Độ lệch chuẩn

d)

D. Trung vị