wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề ???????

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi mở đồng thời nhiều ứng dụng, để di chuyển qua lại giữa các ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím

a)

Alt + Tab

b)

Shift + Ctrl

c)

Ctrl +Tab

d)

Shift + Tab

2.

Khi làm việc với tệp và thư mục, để chọn nhiều đối tượng liên tiếp ta nhấp chọn vào đối tượng đầu tiên, trước khi nhấp chọn đối tượng cuối ta giữ phím

a)

Tab

b)

Alt

c)

Ctrl     

d)

Shift

3.

Để thay đổi hệ thống quy ước về cách viết số thập phân, tiền tệ, ngày tháng và thời gian, ta vào Control Panel à chọn ...

a)

Region and Language

b)

Display

c)

Date and Time

d)

System

4.

Trong Windows Explorer, nhấp chuột trái một lần vào tên tập tin đang được chọn, ta có thể

a)

xóa tập tin đó

b)

thay đổi tên tập tin đó

c)

Mở tập tin đó

d)

di chuyển tập tin đó

5.

Trong đơn vị đo lường thông tin, 2 MB bằng

a)

1024 KB

b)

2000 KB

c)

2048 KB

d)

8 bit

6.

Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để

a)

vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin

b)

đưa thông tin vào để xử lý

c)

lưu trữ thông tin

d)

hiển thị thông tin

7.

Để xem thông tin về dung lượng và nhãn của ổ đĩa, nhấp chuột phải vào ổ đĩa cần xem và chọn

a)

Format

b)

Open in new window

c)

Properties

d)

Disk CleanUp

8.

Trong Windows Explorer, thao tác nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới một thư mục (cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ

a)

sao chép tập tin đó vào thư mục

b)

nén tập tin đó

c)

xóa tập tin đó

d)

di chuyển tập tin đó vào thư mục

9.

Để chụp nhanh màn hình đang làm việc và chèn hình ảnh đó vào Word, trong thể Insert chọn

a)

Screenshot

b)

Clip Art

c)

SmartArt

d)

Picture

10.

Khi kéo hình tam giác phía trên của thanh thước sang bên phải như hình sau  điều gì xảy ra

a)

Thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn

b)

Dời lề trái trang

c)

Thụt lề từ hàng thứ hai trở đi của đoạn văn

d)

Dời lề trái của đoạn văn

11.

Khi sử dụng font Times New Roman, để nhập tiếng Việt ta dùng bảng mã

a)

VNI Windows

b)

TCVN3(ABC)

c)

Unicode

d)

Vietware X

12.

Để dán một đoạn văn bản mà không sao chép phần định dạng, trong Paste Options ta chọn

a)

Set Default Paste…

b)

Keep Text Only

c)

Keep Source Formatting

d)

Merge Formatting      

 

13.

Để hiển thị văn bản trên màn hình ở chế độ bố trí trang, trong thẻ View ta chọn

a)

Web Layout

b)

Full Screen Reading

c)

Print Layout

d)

Outline

14.

Thao tác nhấp đúp chuột vào một từ (Word) là để

a)

chọn văn bản từ đầu đến từ đó

b)

chọn từ đó

c)

chọn đoạn văn bản chứa từ đó

d)

chọn câu chứa từ đó

15.

Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn ô đó và dùng lệnh :

a)

Split Table      

b)

Insert Cells

c)

Merge Cells

d)

Split Cells

16.

Tổ hợp phím để chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng

a)

Ctrl+Shift+End

b)

Ctrl+Shift+->

c)

Shift+->

d)

Shift+End

17.

Tổ hợp phím để chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối trang

a)

Ctrl+Shift+End

b)

Ctrl+Shift+->

c)

Shift+->

d)

Shift+End

18.

Công thức =SQRT(5^2-4^2) cho kết quả là

a)

625

b)

9

c)

20

d)

3

19.

Công thức =AND(25<23,35>=35,5=5) cho kết quả là

a)

FALSE

b)

TRUE

c)

VALUE

d)

N/A

20.

Công thức =IF(35>36,1) cho kết quả là

a)

FALSE

b)

1

c)

NAME

d)

TRUE

21.

Để chọn cột C và cột F, ta chọn cột C và trước khi chọn cột F ta nhấn giữ phím

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Shift

22.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Một Workbook có thể có nhiều Worksheet

b)

Một Worksheet có thể có nhiều Workbook

c)

Địa chỉ của một ô là kết hợp giữa tên cột và tên dòng giao nhau ở ô đó

d)

Có thể sử dụng các hàm trong Excel lòng vào nhau

23.

Địa chỉ $D$3 là địa chỉ

a)

tương đối

b)

tuyệt đối dòng

c)

tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột

d)

tuyệt đối cột

24.

Địa chỉ $D3 là địa chỉ

a)

cột tuyệt đối và hàng tương đối (chỉ có hàng thay đổi)

b)

tương đối

c)

tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột

d)

tuyệt đối dòng

25.

Địa chỉ D$3 là địa chỉ

a)

cột  tương đối và hàng tuyệt đối (chỉ có cột thay đổi)

 

b)

tương đối

c)

tuyệt đối cột

d)

tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột

26.

Hàm LEN() thuộc nhóm  hàm xử lý

a)

Math $ Trig

b)

Logical

c)

Date & Time

d)

Text

27.

Công thức ="A"<"B"có kết quả là

a)

FALSE

b)

NAME

c)

TRUE

d)

REF!

28.

Địa chỉ của vùng đang chọn như trong hình là

a)

F:J

b)

F2:F5

c)

F2:J5

d)

F5:J2

29.

Công thức =SUM(F2,I2) cho kết quả là

a)

35

b)

17

c)

26

d)

8

30.

Để tính tổng ĐTB của các  học sinh nữ, công thức nào cho ra kết quả SAI

a)

SUMIF(K2:K5,"x",D2:D5)

b)

=SUM(K2:K5)-K3

c)

=SUM(K2,K4:K5)

d)

=SUMIF(D2:D5,"x",K2:K5)

31.

Công thức =COUNT(D5:K5) sẽ trả về giá trị

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Công thức =COUNTA(D5:K5) sẽ trả về giá trị

(COUNTA đếm cả chữ và số)

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

33.

Căn cứ vào cột D, để hiển thị giới tính như cột E, tại ô E2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là

a)

=IF(D2:D5="x","Nữ","Nam")

b)

=IF(D="x","Nữ","Nam")

c)

=IF($D$2="x","Nữ","Nam")

d)

=IF(D2="x","Nữ","Nam")

34.

Để tính ĐTBmhk, tại ô K2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là

a)

=ROUND(SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/8,1)

b)

=ROUND(SUM(F2:J2,I2,J2)/COUNT(F2:J2,I2,J2),1)

c)

=SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/COUNT(F2:J2,I2,J2,J2)

d)

=ROUND((F2+G2+H2+I2+I2+J2+J2+J2)/8,1)

35.

Microsoft cho phép người dùng có thể lập trình trên các ứng dụng trong Office dưới dạng

a)

tập tin đính kèm

b)

Macro

c)

Virus

d)

CodeBlocks

36.

Bộ Office nào của Microsoft không bán bản quyền vĩnh viễn?

a)

Office 365

b)

Office 2016

c)

Office 2013

d)

Office 2010

37.

Ubuntu là hệ điều hành

a)

có bản quyền

b)

sử dụng không cần cài đặt

c)

mã nguồn đóng

d)

Mã nguồn mở

38.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo lường thông tin?

a)

Terabyte

b)

Hexabyte

c)

Gigabyte

d)

Petabyte

39.

Trên thanh Taskbar của Windows có thể

a)

uninstall phần mềm

b)

thay đổi ngày tháng của hệ thống

c)

tìm kiếm nội dung trong các tập tin

d)

thực hiện lệnh in

40.

Chọn phát biểu đúng

a)

Folder là một đối tượng có thể chứa các đối tượng khác

b)

File là đối tượng con duy nhất trong Folder

c)

Thư mục không thể chứa thư mục con

d)

Tập tin có thể chứa thư mục

41.

Để gỡ bỏ chương trình ứng dụng đã cài đặt  ta vào Control Panel, chọn

a)

Add Hardware

b)

Add and Remove Programs

c)

System

d)

Display

42.

Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để

a)

lưu trữ thông tin

b)

vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin

c)

đưa thông tin vào để xử lý

d)

hiển thị thông tin

43.

Trong Windows Explorer, để thay đổi tên tập tin, ta dùng menu lệnh nào sao đây?

a)

View / Rename

b)

Tools / Rename

c)

File / Rename

d)

Edit / Rename

44.

Trong Word, khi hiển thị chức năng Gridlines thì cho phép người dùng

a)

dễ dàng căn chỉnh các đối tượng

b)

vẽ đường thẳng

c)

nối các hình vẽ với nhau

d)

Chèn bảng vào toàn bộ trang văn bản

45.

Trong Word, sử dụng tổ hợp phím Ctrl+J để

a)

mở hộp thoại định dạng Tabs

b)

định dạng đoạn văn bản căn lề đều hai bên

c)

hủy mọi định dạng căn lề

d)

chọn font chữ

46.

Khi muốn vẽ hình vuông bằng công cụ cụ Shapes trong Word, chọn Rectangle và nhấn giữ phím gì khi vẽ?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Shift

d)

Alt

47.

Trong hộp thoại Paragraph của Word, nhóm Spacing dùng để

a)

điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong văn bản

b)

điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn và khoảng cách so với các đoạn khác

c)

điều chỉnh khoảng cách lề trên và lề dưới của trang

d)

điều chỉnh khoảng cách so với trang trên và trang dưới trong văn bản

48.

Tổ hợp phím Ctrl+Enter trong Word có chức năng

a)

ngắt văn bản từ vị trí con trỏ sang cột văn bản sau

b)

ngắt văn bản từ vị trí con trỏ sang đoạn văn bản mới

c)

ngắt xuống dòng nhưng vẫn trong đoạn văn bản

d)

ngắt văn bản từ vị trí con trỏ xuống trang mới

49.

Nếu muốn chuyển trang trong Word từ hướng giấy ngang (Landscape) sang hướng giấy đứng (Portrait) thì chọn

a)

Size    

b)

Margins

c)

Orientation

d)

Columns

50.

Để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn trong Word, ta bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl+Shift +=

b)

Ctrl +]

c)

Ctrl +[

d)

Ctrl+=

51.

Để tăng dần kích cỡ chữ trong Word:

a)

Ctrl+Shift +=

b)

Ctrl + Shift + >

c)

Ctrl +[

d)

Ctrl+=

52.

Để viết chỉ số dưới (ví dụ: H20) trong Word:

a)

C1:Ctrl+=

C2:vào Home rồi chọn X2

b)

Ctrl+Shift +=

c)

Ctrl +[

d)

Ctrl + Shift + >

53.

Để viết chỉ số trên (ví dụ: A2B3) trong Word:

a)

C1:Ctrl+ Shift + =

C2:vào Home rồi chọn X2

b)

Ctrl+=

c)

Ctrl +[

d)

Ctrl +]

54.

Nút lệnh Format Painter trong nhóm Clipboard tại thẻ Home của Word có chức năng

a)

xóa định dạng chữ trong văn bản

b)

xóa màu chữ trong văn bản

c)

sao chép tất cả định dạng của văn bản hoặc đối tượng

d)

tô màu toàn bộ chữ trong văn bản

55.

Trong Word, để xếp ba đường tròn như hình sau đồng tâm thì chọn lệnh

a)

Align Center và  Align Middle

b)

Align Top  và  Align Left

c)

 Align Center

d)

Align Left

56.

Trong Word, ở thẻ Insert nút lệnh

a)

chụp và chèn hình ảnh từ camera của máy tính

b)

chèn hình ảnh trực tiếp trên internet vào văn bản hiện hành

c)

chụp nhanh màn hình đang làm việc và chèn hình ảnh đó vào Word

d)

cắt hình ảnh đang chọn

57.

Khi sử dụng Word, nếu sử dụng font Times New Roman thì sử dụng bảng mã nào cho phù  hợp để nhập tiếng Việt?

a)

VNI Windows

b)

Unicode

c)

TCVN3(ABC)

d)

Vietware X

58.

Chức năng Word Art của Word có trong thẻ nào ở Ribbon

a)

Insert

b)

Home

c)

View

d)

Page layout

59.

Sau khi copy một đoạn văn bản trong Word, nếu chỉ muốn sao chép phần chữ và không sao chép phần định dạng thì chọn

a)

Merge Formatting

b)

Set Default Paste

c)

Keep Source Formatting

d)

Keep Text Only

60.

Trong word, để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn ô đó và dùng lệnh 

a)

Insert Cells

b)

Split Table

c)

Merge Cells

d)

Split Cells