wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Sinh KTRA cuối HK1 (4)

Total questions: 88

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn ý đúng nhất về alkane

a)

Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử.

b)

Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-C trong phân tử.

c)

Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.

d)

Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-H trong phân tử.

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết bền vững.

b)

Các phân tử alkane hầu như không phân cực.

c)

Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.

d)

Trong phân tử methane, bốn liên kết C-H hướng về bốn đỉnh của một hình vuông.

3.

Câu 3. Công thức chung của Alkane là:

a)

CₙH₂ₙ₊₂ (n ≥ 1).

b)

CₙH₂ₙ (n ≥ 2).

c)

CₙH₂ₙ₋₂ (n ≥ 2).

d)

CₙH₂ₙ₋₆ (n ≥ 6).

4.

Câu 4. Ở điều kiện thường CH₄, C₆H₁₄, C₃H₈ tồn tại các thể lần lượt sau đây

a)

gas – liquid – gas.

b)

gas – liquid – liquid

c)

liquid – liquid – solid

d)

gas – liquid – solid

5.

Câu 5. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Butane

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

6.

Câu 6. Tên gọi của chất có công thức C₃H₈ là

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Pentane.

7.

Câu 7. Hợp chất sau: (CH₃)₂CH-CH₃ có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane.

b)

isobutan.

c)

butane.

d)

2-methylbutane.

8.

Câu 8. Hợp chất sau: (CH₃)₃C-CH₂-CH(CH₃)₂ có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2,2,4-trimethylpentane.

b)

2,4,4-trimethylpentane.

c)

pentamethylpropane.

d)

trimethylpentane.

9.

Câu 9. Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH₃[CH₂]₂CH₃.

b)

CH₃[CH₂]₃CH₃.

c)

CH₃[CH₂]₄CH₃.

d)

CH₃[CH₂]₅CH₃.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.

c)

Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.

11.

Câu 11. Quá trình “bẻ gãy” các phân tử alkane mạch dài thành những hydrocarbon mạch ngắn hơn được gọi là

a)

Cracking.

b)

Oxi hóa.

c)

Reforming.

d)

Tách hydrogen.

12.

Câu 12. Cho phản ứng:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng thế.

b)

Reforming.

c)

Phản ứng cracking.

d)

Phản ứng cháy.

13.

Câu 13. Cho phản ứng: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng thế.

b)

Reforming.

c)

Phản ứng cracking.

d)

Phản ứng cháy.

14.

Câu 14. Cho phản ứng: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng thế.

b)

Reforming.

c)

Phản ứng cracking.

d)

Phản ứng cháy.

15.

Câu 15. Hợp chất sau, khi phản ứng với bromine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng có thể tạo ra sản phẩm chính là dẫn xuất thế ở carbon nào?

a)

C6.

b)

C2.

c)

C3.

d)

C4.

16.

Câu 16. Hợp chất Y sau đây khi tác dụng với chlorine, đun nóng có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monochloro?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Câu 17. Trộn neopentane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm monochlorine?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Câu 18. Ở điều kiện thường, alkyne nào sau đây không tồn tại ở trạng thái khí khí?

a)

Acetylene.

b)

Propyne.

c)

But-1-yne.

d)

But-2-yne.

19.

Câu 19. Alkene nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:

a)

C4H8.

b)

C3H6.

c)

C5H10.

d)

C6H12.

20.

Câu 20. Hình dạng phân tử của acetylene là

a)

Đường thẳng.

b)

Tứ diện.

c)

Hình vuông.

d)

Hình chóp.

21.

Câu 21. Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

B. Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

d)

D. Không dẫn điện.

22.

Câu 22. Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Butadiene.

b)

Propene.

c)

Vinyl chloride.

d)

Ethylene.

23.

Câu 23. Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như bên là chai nước được làm bằng nhựa PP là loại nhựa không mùi, không độc và có tính chịu nhiệt cao hơn so với một số loại nhựa khác do đó không ảnh hưởng đến sức khỏe của người dùng.

PP là sản phẩm trùng hợp từ chất nào sau đây?

a)

Propane.

b)

Propyne.

c)

Propene.

d)

Propyl.

24.

Câu 24. Monomer được dùng để điều chế polyethylene là:

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH3-CH3.

25.

Câu 25. Cho phương trình phản ứng cháy của ethylene và acetylene như sau:

C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O  ΔH°298 = −1411 kJ
2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O  ΔH°298 = −2602 kJ

So sánh lượng nhiệt tỏa ra nếu đốt cháy C2H4 và C2H2 với số mol bằng nhau:

a)

C2H4 tỏa ra nhiều nhiệt lượng hơn.

b)

C2H2 tỏa ra nhiều nhiệt lượng hơn.

c)

C2H4 và C2H2 tỏa ra nhiệt lượng bằng nhau.

d)

C2H4 cần cung cấp nhiều nhiệt lượng hơn.

26.

Câu 26. Cho phương trình phản ứng cháy của methane và acetylene như sau:

CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O  ΔH°₂₉₈ = −890 kJ
C₂H₂ + 5/2 O₂ → 2CO₂ + H₂O  ΔH°₂₉₈ = −1301 kJ

So sánh lượng nhiệt tỏa ra nếu lấy cùng khối lượng CH₄ và C₂H₂ đem đốt cháy:

a)

CH₄ tỏa ra nhiều nhiệt lượng hơn.

b)

C₂H₂ tỏa ra nhiều nhiệt lượng hơn.

c)

CH₄ và C₂H₂ tỏa ra nhiệt lượng bằng nhau.

d)

CH₄ cần cung cấp nhiều nhiệt lượng hơn.

27.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CₙH₂ₙ₋₆ (n ≥ 6).

28.

Câu 28. Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C₈H₁₆.

b)

C₈H₁₄.

c)

C₈H₁₂.

d)

C₈H₁₀.

29.

Câu 29. Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5°.

d)

Các độ dài liên kết carbon – carbon đều bằng nhau.

30.

Câu 30. Giá trị nào dưới đây phù hợp với độ dài liên kết giữa carbon và carbon trong phân tử benzene?

a)

125 pm.

b)

132 pm.

c)

160 pm.

d)

139 pm.

31.

Câu 31. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều:

a)

Vòng benzene.

b)

Liên kết đơn.

c)

Liên kết đôi.

d)

Liên kết ba.

32.

Câu 32. Mô tả nào đúng khi nói về vòng benzene?

a)

1 liên kết đôi và 5 liên kết đơn.

b)

1 liên kết đôi, 4 liên kết đơn và 1 liên kết ba xen kẽ nhau.

c)

2 liên kết đôi và 4 liên kết đơn xen kẽ nhau.

d)

3 liên kết đôi và 3 liên kết đơn xen kẽ nhau.

33.

Câu 33. Gọi tên chất có công thức cấu tạo bên dưới:

a)

A. Toluene.

b)

B. Styrene.

c)

C. o-xylene.

d)

D. m-xylene.

34.

Câu 34. Tên thông thường của 1,4-dimethylbenzene là:

a)

Methylbenzene.

b)

p-xylene.

c)

m-xylene.

d)

o-xylene.

35.

Câu 35. Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo sau:

Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

p-xylene và o-xylene.

b)

1,2-dimethylbenzene và 1,3-dimethylbenzene.

c)

m-xylene và o-xylene.

d)

1,3-dimethylbenzene và 1,2-dimethylbenzene.

36.

Câu 36. Chọn phát biểu sai: Quy tắc chung về phản ứng thế nguyên tử H ở vòng thơm:

a)

Vòng thơm của alkylbenzene dễ xảy ra hơn benzene.

b)

Ưu tiên thế vị trí ortho so với nhóm alkyl.

c)

Ưu tiên thế vị trí para so với nhóm alkyl.

d)

Ưu tiên thế vị trí meta so với nhóm alkyl.

37.

Câu 37. Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO₃ đậm đặc.

b)

HNO₃ đặc/H₂SO₄ đặc.

c)

HNO₃ loãng/H₂SO₄ đặc.

d)

HNO₂ đặc/H₂SO₄ đặc.

38.

Câu 38. So với benzene, toluene + dung dịch HNO₃(đ)/H₂SO₄(đ):

a)

Dễ hơn, tạo ra chủ yếu o–nitro toluene và p–nitro toluene.

b)

Khó hơn, tạo ra chủ yếu o–nitro toluene và p–nitro toluene.

c)

Dễ hơn, tạo ra chủ yếu o–nitro toluene và m–nitro toluene.

d)

Dễ hơn, tạo ra chủ yếu m–nitro toluene và p–nitro toluene.

39.

Câu 39. Tính chất hóa học nào dưới đây không phải của benzene?

a)

Tác dụng với Br₂ (t°, FeBr₃).

b)

Tác dụng với HNO₃ (đ)/H₂SO₄ (đ).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO₄.

d)

Tác dụng với Cl₂, as.

40.

Câu 40. Hiện nay có xu hướng hạn chế sự có mặt của nhiều arene trong nhiên liệu dù chỉ số octane của chúng cao do chúng:

a)

Có mùi khó chịu.

b)

Là tác nhân dẫn tới bệnh ung thư.

c)

Trạng thái rắn ở điều kiện thường.

d)

Gây ô nhiễm môi trường.

41.

Câu 41. Cho benzen và toluen lần lượt tác dụng với dung dịch KMnO₄ đun nóng. Hiện tượng quan sát được

a)

Cả hai đều làm mất màu dung dịch KMnO₄

b)

Chỉ benzen làm mất màu dung dịch

c)

Chỉ toluen làm mất màu dung dịch

d)

Không chất nào phản ứng

42.

Câu 42. Tính chất nào không phải của benzene?

a)

A. Tác dụng với Br₂ (t°, Fe).

b)

B. Tác dụng với HNO₃ (đ)/H₂SO₄ (đ).

c)

C. Tác dụng với dung dịch KMnO₄.

d)

D. Tác dụng với Cl₂ (as).

43.

Câu 43. Trong phòng thí nghiệm, khi tiến hành thí nghiệm với benzen hoặc toluen, biện pháp nào sau phù hợp nhất để bảo vệ sức khỏe và môi trường?

a)

Đun nóng trực tiếp trên ngọn lửa lớn.

b)

Thực hiện trong tủ hút và tránh hít hơi.

c)

Đổ trực tiếp dung dịch dư xuống cống.

d)

Để hóa chất bay hơi tự do trong phòng.

44.

Câu 44. Điền vào chỗ trống: Khi thay thế……của phân tử hydrocarbon bằng……được dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

a)

Nguyên tử halogen – nguyên tử hydrogen.

b)

Nguyên tử hydrogen – nguyên tử halogen.

c)

Nguyên tử halogen – nguyên tử halogen.

d)

Nguyên tử carbon – nguyên tử halogen.

45.

Câu 45. Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?

a)

A. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.

b)

B. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và trong các dung môi hữu cơ.

c)

C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.

d)

D. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.

46.

Câu 46. CHCl₃ có tên thông thường là:

a)

Chloroform

b)

Methyl chloride

c)

1-chloromethane

d)

Trichloromethane.

47.

Câu 47. Đâu không phải là tên gọi theo danh pháp gốc – chức.

a)

methyl chloride

b)

vinyl bromide

c)

1,3-dibromobenzene

d)

methyl iodide

48.

Câu 48. Các dẫn xuất halogen nào ở thể khí trong điều kiện thường?

a)

CH₃F, CH₃Br

b)

CH₂Cl₂, CHCl₃

c)

CHI₃, CH₃I

d)

CHI₃, C₆H₆Cl₆

49.

Câu 49. Các dẫn xuất halogen nào ở thể rắn trong điều kiện thường?

a)

CH₃F, CH₃I

b)

CH₂Cl₂, CHCl₃

c)

CHI₃, CH₃I

d)

CHI₃, C₆H₆Cl₆

50.

Câu 50. Danh pháp IUPAC của chất có công thức cấu tạo: Cl–CH₂–CH(CH₃)–CHCl–CH₃ là:

a)

1,3-dichloro-2-methylbutane

b)

1,2-dichloro-2-methylbutane

c)

1,3-dichloro-3-methylbutane

d)

1,3-dichloropentane

51.

Câu 51. Cho các chất: C₆H₅CH₂Cl; CH₃CHClCH₃; CH₂=CHCl. Tên gọi các chất trên lần lượt là:

a)

A. Benzyl chloride, 2-chloropropane, ethyl chloride

b)

B. Phenyl chloride, 2-chloropropane, vinyl chloride

c)

C. Benzyl chloride, 2-chloropropane, vinyl chloride

d)

D. Phenyl chloride, 2-chloropropane, methyl chloride

52.

Câu 52. Hiện nay, hợp chất được dùng trong công nghệ làm lạnh để bảo vệ tầng ozone là?

a)

CFC

b)

CHCl₃

c)

DDT

d)

HFC

53.

Câu 53. Ứng dụng của halothane và chloroform:

a)

Chất gây mê trong y học.

b)

Chất giảm đau tạm thời cho các chấn thương nhỏ trong thể thao.

c)

Thuốc trừ sâu

d)

Tổng hợp nhựa PVC

54.

Câu 54. Ứng dụng nào của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng?

a)

CHCl₃, CF₃-CHClBr dùng gây mê trong phẫu thuật

b)

Freon hiện nay được sử dụng nhiều trong công nghệ làm lạnh

c)

Teflon dùng làm chất chống dính

d)

Ethyl chloride dùng làm chất giảm đau tạm thời trong các chấn thương nhỏ trong thể thao.

55.

Câu 55. Chất nào được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao?

a)

Ethyl chloride

b)

Hexachlorane

c)

Chloroprene

d)

Teflon

56.

Câu 56. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương, thường được nhân viên y tế dùng…loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là

a)

carbon dioxide.

b)

hydrogen chloride.

c)

C. chloromethane.

d)

chloroethane.

57.

Câu 57. Methylbenzene được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất 2,4,6–trinitromethylbenzene (TNT) là một chất nổ mạnh. Phản ứng chính để tạo TNT từ Methylbenzene là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng nitro hóa

d)

Phản ứng oxi hóa

58.

Câu 1. Cho các phát biểu sau về alkene và alkyne:

a)

Tất cả các chất có công thức chung CₙH₂ₙ đều là alkene.

b)

Tất cả các alkyne đều có công thức là CₙH₂ₙ₋₂ (n ≥ 2).

c)

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử.

d)

Tất cả các chất có chứa liên kết đôi C=C trong phân tử đều là alkene.

e)

Trong liên kết ba, có 1 liên kết π kém bền và 2 liên kết σ bền vững hơn.

59.

Câu 1. Cho các phát biểu sau về alkene và alkyne:

a)

Các alkyne là nguyên liệu sản xuất một số dược phẩm như: thuốc kháng virus Efavirenz, thuốc kháng nấm Terbinafine…

b)

Trong công nghiệp, alkene thu được từ quá trình cracking alkane.

c)

Các alkene và alkyne đều dễ tan trong nước. (HH.1.1)

d)

Alkyne là hydrocarbon không no, mạch hở phân tử chỉ chứa liên kết đơn và một liên kết ba C≡C trong phân tử. (HH.1.1)

e)

Các alkene là hydrocarbon chứa liên kết đơn 1 liên kết ba C≡C. (HH.1.1)

60.

Câu 1. Cho các phát biểu sau về alkene và alkyne:

a)

Các alkyne là hydrocarbon chỉ chứa liên kết đơn C–C và C–H. (HH.1.1)

b)

n. Ở nhiệt độ thường, phần lớn các alkene và alkyne từ C2 đến C4 ở trạng thái khí. (HH.1.1)

c)

l. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi nhìn chung tăng dần theo chiều tăng số nguyên tử carbon.

d)

Trong công nghiệp, alkene thu được từ quá trình cracking alkane. (HH.3.1)

e)

Acetylene là nguyên liệu được dùng để điều chế nhựa PVC - poly(vinyl chloride). (HH.3.1)

61.

Câu 2. Cho các phát biểu sau về ethene và ethyne.

a)

Trong phân tử ethene có 4 liên kết σ và 1 liên kết π. (HH.1.1)

b)

Phân tử ethyne có 3 liên kết σ và 2 liên kết π. (HH.1.1)

c)

Tất cả các nguyên tử C và H trong phân tử ethyne đều nằm trên một đường thẳng. (HH.1.1)

d)

Ethene dùng làm nguyên liệu để chuyển hóa thành monomer styrene dùng tổng hợp nhựa PS.

e)

Ethylene dùng làm monomer để sản xuất nhựa PE. (HH.3.1)

62.

Câu 2. Cho các phát biểu sau về ethene và ethyne.

a)

Quá trình hô hấp của quả chuối sau thu hoạch diễn ra khá mạnh mẽ, sản sinh rất nhiều khí ethyne.

b)

Ethene là nguyên liệu tổng hợp nhựa PP. (HH.3.1)

c)

Ethene và ethyne có thể làm cho trái cây tươi lâu hơn. (HH.3.1)

d)

Ethylene được dùng để kích thích hoa quả mau chín. (HH.3.1)

e)

Ethyne dùng trong đèn hàn xì oxy-acetylene để hàn và cắt kim loại. (HH.3.1)

63.

Câu 3. Benzene, toluene, xylene,... là các hydrocarbon họ arene, được thêm vào xăng theo một tỉ lệ thể tích nhất định, giúp tăng chỉ số octane của xăng, nhờ đó nhiên liệu được đốt cháy hiệu quả hơn.

a)

Benzene và dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là CₙH₂ₙ₋₂ (n ≥ 6). (HH.1.1)

b)

Arene là những hydrocarbon chứa vòng benzene trong phân tử. (HH.1.1)

c)

Các hydrocarbon trong dãy đồng đẳng của benzene thể hiện tính chất của vòng thơm và tính chất của mạch nhánh alkyl. (HH.1.2)

d)

d. Benzene là hydrocarbon thơm có công thức phân tử là C₇H₈ (HH.1.2)

e)

e. Phản ứng cộng hydrogen vào vòng của benzene xảy ra trong những điều kiện khắc nghiệt (nhiệt độ cao, áp suất cao, chiếu tia tử ngoại). (HH.1.2)

64.

Câu 3. Benzene, toluene, xylene,... là các hydrocarbon họ arene, được thêm vào xăng theo một tỉ lệ thể tích nhất định, giúp tăng chỉ số octane của xăng, nhờ đó nhiên liệu được đốt cháy hiệu quả hơn.

a)

Vòng benzene khó tham gia vào phản ứng thế và có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng.

b)

Khi đun nóng và có xúc tác Ni, Pt, benzene và các arene có phản ứng cộng với hydrogen.

c)

Benzene và toluene đều bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO₄ ở điều kiện thường. (HH.1.2)

65.

Câu 3. Benzene, toluene, xylene,... là các hydrocarbon họ arene, được thêm vào xăng theo một tỉ lệ thể tích nhất định, giúp tăng chỉ số octane của xăng, nhờ đó nhiên liệu được đốt cháy hiệu quả hơn.

a)

Nhiều arene là tác nhân gây đột biến tế bào nên hạn chế sự có mặt của chúng trong thành phần nhiên liệu. (HH.3.1)

b)

Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm từ các arene trên có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu cần sử dụng xăng, dầu. (HH.3.1)

c)

Một trong những ứng dụng của toluene là làm chất đầu để sản xuất polystyrene. (HH.3.1)

66.

Câu 4. Cho các phát biểu sau về arene

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử chứa vòng benzene. (HH.1.1)

b)

Các nguyên tử carbon và hydrogen ở vòng benzene đều nằm trên cùng một mặt phẳng.

c)

Hydrocarbon có công thức cấu tạo … có tên gọi là m-xylene. (HH.1.3)

d)

Hydrocarbon có công thức cấu tạo … có tên gọi là o-xylene. (HH.1.3)

e)

Hydrocarbon có công thức cấu tạo … có tên gọi là o-xylene. (HH.1.3)

67.

Câu 4. Cho các phát biểu sau về arene

a)

Hydrocarbon có công thức cấu tạo … có tên gọi là p-xylene. (HH.1.3)

b)

g.Hydrocarbon có công thức cấu tạo … có tên gọi là toluen. (HH.1.3)

c)

h. Hydrocarbon có công thức cấu tạo … có tên gọi là toluen. (HH.1.3)

d)

Hydrocarbon có công thức cấu tạo … có tên gọi là naphthalene. (HH.1.3)

e)

j. Hydrocarbon có công thức cấu tạo … có tên gọi là styrene. (HH.1.3)

68.

Câu 4. Cho các phát biểu sau về arene

a)

Cho vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch thuốc tím KMnO₄ 0,1M và 1 mL toluene. Lắc đều ống nghiệm, sau đó đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn trong khoảng 3 phút (vừa đun vừa lắc đều) hiện tượng thu được là màu tím trong ống nghiệm nhạt dần và có xuất hiện kết tủa đen trong ống nghiệm. (HH.2.3)

b)

Cho vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch thuốc tím KMnO₄ 0,1M và 1 mL benzene. Lắc đều ống nghiệm, sau đó đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn trong khoảng 3 phút (vừa đun vừa lắc đều) dưới đáy ống nghiệm sẽ xuất hiện chất lỏng màu vàng nhạt mùi hạnh nhân. (HH.2.3)

c)

Cho từ từ 2 mL dung dịch sulfuric acid đặc vào ống nghiệm đã chứa sẵn 1,5 mL dd nitric acid đặc và làm lạnh trong chậu nước đá để tạo hỗn hợp nitro hoá. Nhỏ tiếp từ từ 1 mL benzene vào ống nghiệm và lắc ống nghiệm trong 6 – 10 phút. Sau đó, rót từ từ hỗn hợp trong ống nghiệm vào cốc chứa 20 – 30 mL nước lạnh (khoảng 0°C – 10°C). Dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp rồi để yên sẽ thu được chất lỏng màu vàng nhạt mùi hạnh nhân. (HH.2.3)

d)

Cho 5 mL benzene vào bình nón 150 mL, sau đó dẫn một lượng nhỏ khí chlorine vào bình. Đậy kín nắp bình rồi đưa ra ngoài ánh nắng. Trong bình xuất hiện khói trắng và trên thành bình thấy xuất hiện một lớp bột màu trắng. (HH.2.3)

e)

Nhiều arene là tác nhân gây đột biến tế bào (dẫn tới bệnh ung thư) nên hiện nay người ta có xu hướng hạn chế sự có mặt của chúng trong thành phần của nhiên liệu. (HH.3.1)

69.

Câu 4. Cho các phát biểu sau về arene

a)

Hydrocarbon thơm có trong thành phần của xăng, dầu (trong xăng có khoảng 5% toluene và khoảng 1% – 6% xylene). (HH.3.1)

b)

Hydrocarbon thơm thường được dùng làm dung môi để sản xuất sơn, cao su, các loại polymer, mực in, mĩ phẩm, dược phẩm… (HH.3.1)

c)

Benzene và một số hydrocarbon thơm khác là nguyên liệu đầu dùng để sản xuất thuốc trừ sâu, chất điều hoà sinh trưởng thực vật, phẩm nhuộm,… (HH.3.1)

70.

Câu 1. Ở điều kiện thường có bao nhiêu alkane: methane, ethane, isopentane, propane, butane, pentane; 2,2-dimethylbutane; neopentane, hexane là chất khí?

(a)  

71.

Câu 2. Một số phát biểu về tính chất vật lý của alkane:
(1) Alkane có số nguyên tử carbon từ 5C trở lên đều là chất lỏng hoặc rắn.
(2) Nhiệt độ sôi của alkane tăng dần theo chiều tăng số lượng nguyên tử C.
(3) Alkane không tan hoặc ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
(4) Methane (CH₄) có nhiệt độ sôi thấp nhất.
Số phát biểu đúng là?

(a)  

72.

Câu 3. Số liên kết σ trong phân tử methane và ethane là bao nhiêu?

(a)  

73.

Câu 4. Cho các hydrocarbon sau: toluene, 2,2-dimethylbutane, 3-methylhexane, benzene, methylcyclohexane, 2-methylhexane. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming heptane?

(a)  

74.

Câu 5. Số alkane chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl₂ (as) theo tỉ lệ mol (1:1): CH₃CH₂CH₃ (a), CH₄ (b), CH₃C(CH₃)₃ (c), CH₃CH₃ (d), CH₃CH(CH₃)CH₃ (e)

(a)  

75.

Câu 6. Nếu đốt cháy pentane trong điều kiện đủ và dư oxygen thì tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng bao nhiêu?

(a)  

76.

Câu 7. Cho các chất sau: Hex-1-ene; propylene; but-2-yne; isobutane; pent-1-yne; 2-methylpropene; but-2-ene; ethylene; neopentane; 2-methylbutane.
Ở điều kiện thường, có bao nhiêu chất ở trạng thái khí?

(a)  

77.

Câu 8. Cho các phát biểu sau về alkene, alkyne:
(1) Nhiệt độ sôi của alkene, alkyne giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
(2) Alkene là nguyên liệu cho nhiều quá trình sản xuất hóa học.
(3) Alkene từ 2C đến 4C là chất khí ở điều kiện thường.
(4) Alkene, alkyne là chất kém phân cực, hầu như không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
(5) Nhiệt độ sôi của alkene, alkyne cao hơn nhiệt độ sôi của alkane có cùng mạch carbon.
Số phát biểu sai là?

(a)  

78.

Câu 9. Acetylene là một trong những loại khí đóng góp vào vai trò quan trọng trong đời sống của con người. Đây là loại chất có mức phổ biến khá rộng rãi làm nhiên liệu và còn dùng để tổng hợp các hợp chất khác. Trong phân tử acetylene có bao nhiêu liên kết π?

(a)  

79.

Câu 10. Cho các chất: pent-2-ene; 3,3-dimethylbut-1-ene; 3-methylpent-1-ene; 2-methylbut-2-ene. Số chất có đồng phân hình học là?

(a)  

80.

Câu 11. Cho các alkene sau:

  1. CH₃CH₂CH=CHCH₃.

  2. CH₃CH=C(CH₃)₂.

  3. CH₂=CHCH₂CH₃.

  4. CH₃CH₂CH=CHCH₂CH₃.

  5. CH₃CH=CHCH₃.

  6. (CH₃)₂C=CHCH₂CH₃.

  7. Trong các alkene trên, có bao nhiêu alkene có đồng phân hình học?



(a)  

81.

Câu 12. Số phản ứng tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?

A. CH₃CH=CH₂ + HCl → CH₃CHClCH₃.
B. (CH₃)₂C=CH₂ + HBr → (CH₃)₂CHCH₂Br.
C. CH₃CH₂CH=CH₂ + H₂O (H⁺) → CH₃CH₂CH(OH)CH₃.
D. (CH₃)₂C=CHCH₃ + HI → (CH₃)₂CICH₂CH₃.
E. (CH₃)₂C=CHCH₃ + HI → (CH₃)₂CHCHICH₃.
F. CH₃CH₂CH=CH₂ + H₂O (H⁺) → CH₃CH₂CH₂CH₂OH.

(a)  

82.

Câu 13. Cho các chất sau: acetylene, ethene, propane, propyne, toluene, benzene. Có bao nhiêu chất làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường?

(a)  

83.

Câu 14. Trong số các alkyne có công thức phân tử C₄H₆, C₅H₈ có mấy chất tác dụng được với thuốc thử Tollens?

(a)  

84.

Câu 15. Cho các alkene sau: but-2-ene (1); 2-methylpropene (2); 2-methylbut-1-ene (3); 2-methylbut-2-ene (4); 2,3-dimethylbut-2-ene (5). Những alkene nào khi cộng hợp với HBr tạo ra hai sản phẩm? (Ghi thứ tự các nhận định đúng từ nhỏ đến lớn, VD: 123, 234, 125, …)

(a)  

85.

Câu 16. Cho phản ứng: CH≡CH + KMnO₄ → KOOC–COOK + MnO₂ + KOH + H₂O. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng bao nhiêu?

(a)  

86.

Câu 17. Cho các chất với điều kiện tương ứng sau:
1/ Cl₂, ánh sáng.
2/ H₂ (t°, Ni)
3/ Br₂ khan, (FeBr₃, t°)
4/ dung dịch HNO₃ đặc (H₂SO₄ đặc)
5/ dung dịch KMnO₄ đun nóng

a) Có bao nhiêu chất trên tác dụng được với benzene?
b) Chất nào tham gia phản ứng thế nguyên tử hydrogen vào vòng benzene? Viết số thứ tự từ nhỏ tới lớn.
c) Có bao nhiêu chất trên tác dụng được với toluene?

(a)  

87.

Câu 18. Đun nóng toluene với dung dịch KMnO₄ nóng thì tổng số nguyên tử trong sản phẩm hữu cơ là bao nhiêu?

(a)  

88.

Câu 19. Cho benzene vào 1 lọ đựng Cl₂ dư rồi đưa ra ánh sáng. Tính tổng số nguyên tử trong sản phẩm.

(a)