Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa Lý lớp 5_Học kì 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta thuộc khu vực nào?

a)

A. Đông Bắc Á

b)

B. Đông Á

c)

C. Đông Nam Á

d)

D. Nam Á

2.

 Các con sông lớn ở Nam Bộ là?

a)

A. Sông Mã, Sông Đồng Nai

b)

B. Sông Tiền, Sông Hậu

c)

C. Sông Cả, Sông Tiền, Sông Hậu

d)

D. Sông Đồng Nai, Sông Tiền, Sông Hậu

3.

Đất phù sa có tính chất gì?

a)

A. Nghèo mùn.

b)

B. Tơi xốp.

c)

C. Rất màu mỡ.

d)

D. Tơi xốp và phì nhiêu.

4.

Hai con sông lớn ở đồng bằng Bắc Bộ là?

a)

A. sông Hồng, sông Thái Bình

b)

B. sông Thái Bình, sông Mã

c)

C. sông Mã, sông Hồng

d)

D. sông Cả, sông Mã

5.

Hai con sông lớn ở Trung Bộ là?

a)

A. Sông Thái Bình, Sông Mã

b)

B. Sông Mã, Sông Cả

c)

C. Sông Đồng Nai, Sông Cả

d)

D. Sông Hồng, sông Mã

6.

Dãy núi dài nhất nước ta là?

a)

A. Dãy sông Gâm

b)

B. Dãy Hoàng Liên Sơn

c)

C. Dãy Ngân Sơn

d)

D. Dãy Trường Sơn

7.

Khí hậu nước ta nói chúng là?

a)

A. Lạnh

b)

B. Hơi lạnh

c)

C. Hơi nóng 

d)

D. Nóng, ẩm

8.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta?

a)

A. Dãy Trường Sơn

b)

B. Dãy Ngân Sơn

c)

C. Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

D. Dãy Bắc Sơn

9.

Mỏ A-pa-tít lớn nhất nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

A. Yên Bài

b)

B. Lào Cai

c)

C. Thái Nguyên

d)

D. Cao Bằng

10.

Câu 11: Nước sông ở Việt Nam thường rất đục vào mùa nào?

a)

A. Mùa hạ

b)

B. Mùa thu

c)

C. Mùa khô

d)

D. Mùa lũ

11.

Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta dài bao nhiêu Km?

a)

A. 3300 km

b)

B. 2370 km

c)

C. 1810 km

d)

D. 1650 km

12.

Vùng biển nước ta có hai quần đảo là?

a)

A. Trường Sa và Phú Quốc

b)

B. Hoàng Sa và Trường Sa

c)

C. Hoàng Sa và Cát Bà

d)

D. Trường Sa và Côn Đảo

13.

Đường bờ biển nước ta có hình chữ gì?

a)

A. Hình chữ S

b)

B. Hình chữ Z

c)

C. Hình chữ L

d)

D. Hình chữ V

14.

Câu 15: Nhờ có biển, khí hậu nước ta trở lên như thế nào?

a)

A. Mát mẻ

b)

B. Trong mát

c)

C, Được điều hòa

d)

D. Mát mẻ quanh năm

15.

Ven biển nước ta có gì hấp dẫn?

a)

A. Bãi tắm và phong cảnh đẹp

b)

B. Bãi tắm

c)

C. Phong cảnh đẹp

d)

D. Du lịch

16.

Khoáng sản khai thác chủ yếu ở Biển nước ta là?

a)

A. Dầu mỏ

b)

B. Khí đốt

c)

C. Than

d)

D. Dầu mỏ, khí đốt

17.

Vùng biển nước ta rất thuận lợi cho?

a)

A. Giao thông 

b)

B. Đánh bắt hải sản

c)

C. Nuôi trồng hải sản

d)

D. Giao thông, đánh bắt hải sản

18.

Bão gây nhiều thiệt hại chủ yếu cho?

a)

A. Tàu thuyền và các vùng ven biển

b)

B. Ngư dân

c)

C. Nhân dân

d)

D. Tài sản và tính mạng

19.

Vùng biển nước ta hay có bão là ở:

a)

A. Miền Nam

b)

B. Miền Bắc và miền Trung

c)

C. Miền Bắc

d)

D. Miền Trung

20.

Người ta có thể sử dụng phương tiện giao thông nào trên biển?

a)

A. Tàu

b)

B. Tàu, thuyền

c)

C. Bè

d)

D. Thuyền

21.

 Biển cung cấp cho ta những Hải sản nào?

a)

A. Cá

b)

B. Mực

c)

B. Tôm

d)

D. Cua, tôm, cá, mực,....

22.

 Nhân dân vùng biển lợi dụng thủy triều để

a)

A. Nuôi trồng thủy sản

b)

B. Làm muối

c)

C. Làm muối, đánh bắt hải sản

d)

D. Đánh bắt hải sản

23.

Biển nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Không đóng băng

b)

B. Thường đóng băng

c)

C. Không bao giờ đóng băng

d)

D. Ít khi đóng băng

24.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

A. 54 dân tộc

b)

B. 44 dân tộc

c)

C. 64 dân tộc

d)

D. 45 dân tộc

25.

Dân tộc có số dân đông nhất của nước ta là?

a)

A. Mường

b)

B. Kinh

c)

C. Thái

d)

D. Dao

26.

Dân tộc kinh sống chủ yếu ở vùng nào?

a)

A. Các đồng Bằng

b)

B. Ven biển

c)

C. Các đồng bằng, ven biển

d)

D. Vùng trung du, đồng bằng

27.

Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng nào?

a)

A. Ven biển

b)

B. Các cùng đồng bằng

c)

C. Vùng núi

d)

D. Vùng núi và cao nguyên

28.

Mật độ dân số là số dân trung bình sống trên

a)

A. 10 km2 diện tích đất

b)

B. 1 km2 diện tích đất tự nhiên

c)

C. 1 km2 diện tích

d)

D. 1 km2 diện tích đất

29.

Mật độ dân số nước ta cao hơn các Quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Lào

c)

C. Cam-pu-chia

d)

D. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

30.

Khoảng 3/4 dân số nước ta sống ở

a)

A. Thành thị

b)

B. Nông thôn

c)

C. Vùng núi, ven biển

d)

D.Thành thị, nông thôn

31.

Câu 39: 1/4 dân số nước ta sống ở

a)

A. Nông thôn

b)

B. Vùng núi

c)

C. Thành thị

d)

D. Vùng núi, thành thị

32.

Phần lớn dân số sống ở nông thôn nước ta làm nghề gì?

a)

A. Làm ruộng

b)

B. Làm nghề thủ công

c)

C. Chăn nuôi

d)

D. Làm nghề nông

33.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất phía Nam là Thành phố nào?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Nha Trang

d)

D. Cần Thơ

34.

Cây trồng nhiều nhất ở nước ta là?

a)

A. Cà phê

b)

B. Lúa gạo

c)

C. Chè

d)

D. Cao su

35.

Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất ở đâu?

a)

A. Hà Nội

b)

B. Hải Phòng

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. Đà Nẵng