Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của quá trình tiến hóa lớn là sự xuất hiện

a)

các đặc điểm thích nghi

b)

các nhóm phân loại trên loài

c)

các loài mới.

d)

các quần thể mới

2.

Nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là

a)

đột biến.

b)

di -nhập gen

c)

giao phối không ngẫu nhiên.

d)

CLTN.

3.

Độ đa dạng của quần xã được thay thế hiện qua

a)

số lượng loài và số lượng cá thể của loài trong quần xã.

b)

số lượng quần thể trong quần xã

c)

độ phức tạp của sự phân bố điều kiện sống của quần xã.

d)

độ phức tạp của sự phân bố sinh vật trong quần xã.

4.

Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ.

a)

bậc 3.

b)

bậc 2.

c)

bậc 5

d)

bậc 4

5.

Kích thước tối đa của quần thể là số lượng cá thể

a)

ít nhất của các quần thể có kích thước lớn nhất trong tự nhiên.

b)

ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển quần thể.

c)

nhiều nhất của các quần thể có kích thước lớn nhất trong tự nhiên.

d)

nhiều nhất quần thể có thể đạt được, phù hợp với nguồn sống của MT

6.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

mẹ.

b)

bố. 

c)

bà nội. 

d)

ông nội. 

7.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó

a)

nằm ở ngoài nhân.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.   

c)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.

d)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.     

8.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài. 

b)

giao tử của loài.

c)

nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

d)

tính trạng của loài.  

9.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN.

b)

ARN.

c)

Protein.

d)

Cacbohidrat.

10.

Protein ức chế bám vào thành phần nào của Operon Lac?

a)

Promoter.

b)

Gen điều hòa R

c)

Các gen cấu trúc

d)

Operator.

11.

Thể đột biến là

a)

cá thể mang đồng thời nhiều đột biến.

b)

là những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến.

c)

quần thể có nhiều cá thể mang đột biến.

d)

cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

12.

Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n=8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B,b; D,d; và E,e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể một?

a)

AaBbDEe.     

b)

AAabbbDdee.

c)

AabbddEe.     

d)

Aabbdddee.

13.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?

a)

AA × aa.

b)

Aa × Aa.

c)

aa × aa.

d)

Aa × aa.

14.

Đơn phân cấu tạo nên ADN là

a)

nucleoxom

b)

axit nucleic

c)

axit amin

d)

nucleotit

15.

Loại nucleotit nào sau đây không có trong phân tử ARN?

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Uraxin

d)

Timin

16.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

chỉ có cấu trúc một mạch

c)

được cấu tạo từ 4 loại đơn phân

d)

đơn phân là nucleotit

17.

Một đoạn của gen B mang thông tin cấu trúc của một loại prôtêin có trình tự các nuclêôtit : Mạch 1: A G X G G A A T A G T A Mạch 2: T A G X X T T A T X A T. Nếu mạch 2 là mạch gốc, xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn mạch ARN được tổng hợp từ gen trên

a)

mARN : U X G X X U U A U X A U

b)

mARN : A U X G G A A U A G U A

c)

mARN : A T X G G A A T A G T A

d)

mARN :T G X G G T T U T G U T

18.

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

ADN

19.

Câu 3: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng?

a)

0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1aa.                                       

b)

0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa.               

c)

     

0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa.                                       

d)

    0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa.

20.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy đinh tín hỉêu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3UGA5’

b)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3;AGU5’

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’ẠGU5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’GGU5’

21.

Khi nói về quá trình phiên mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ARN polimeraza

(2) Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của Ribozom

(3) Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ -> 3’

(4) Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (4)

22.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

           

a)

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

23.

Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

a)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm.                                          

b)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

c)

siêu xoắn, đường kính 300 nm.                              

d)

  crômatít, đường kính 700 nm.

24.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

b)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ --> 5’.

d)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.