Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghe

Total questions: 169

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi sử dụng thiết bị tin học mà cần cài đặt một chương trình thì thiết bị sẽ ưu tiên sử dụng kết nối loại nào?

A.    Không cần kết nối mạng.

B.    Wifi

C.    3G

D.    4G

a)

Không cần kết nối mạng.

b)

Wifi

c)

3G

d)

4G

2.

Tại sao cùng dung lượng bộ nhớ thì Android lại chạy chậm hơn IOS hayWindows phone

A.    Hệ điều hành Android có dung lượng lớn hơn.

B.    Hệ điều hành Android cần bộ nhớ nhiều hơn.

C.    Hệ điều hành Android chạy ngầm các ứng dụng.

D.    Hệ điều hành Android cho phép nhiều ứng dụng chạy cùng lúc.

a)

Hệ điều hành Android có dung lượng lớn hơn

b)

Hệ điều hành Android cần bộ nhớ nhiều hơn.

c)

Hệ điều hành Android chạy ngầm các ứng dụng.

d)

Hệ điều hành Android cho phép nhiều ứng dụng chạy cùng lúc.

3.

Câu 1: Trên một thiết bị chạy Android, để cài thêm chương trình mà tốc độ của thiết bị vẫn ổn định, ta cần thay đổi yếu tố nào?

A.    Tăng dung lượng bộ nhớ

B.    Tăng dung lượng lưu trữ

C.    gỡ bỏ các ứng dụng cần thiết

D.    không cài các ứng dụng đòi hỏi dung lượng lớn.

a)

Tăng dung lượng bộ nhớ

b)

Tăng dung lượng lưu trữ

c)

  gỡ bỏ các ứng dụng cần thiết

d)

hông cài các ứng dụng đòi hỏi dung lượng lớn.

4.

Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành nào quản lí bộ nhớ kém nhất?

A.    Android

B.    Windows

C.    Linus

D.    IOS

a)

Android

b)

Windows

c)

  Linus

d)

IOS

5.

Câu 1: Để cài đặt máy in, ta cần phải có gì?

A.    Install

B.    Mouse

C.    Driver

D.    Monitor

a)

Install

b)

Mouse

c)

Driver

d)

Monitor

6.

Câu 1: Tập tin nào sau đây là tập tin phim?

A.    .exe, .com

B.    .jpg, .png

C.    .docx, .doc

D.    .avi, .flv

a)

exe, .com

b)

.jpg, .png

c)

.docx, .doc

d)

avi, .flv

7.

Câu 1: Để tạo một tập tin sử dụng lệnh:

A.    New

B.    Open

C.    Rename

D.    Delete

a)

New

b)

Open

c)

Rename

d)

Delete

8.

Câu 1: Để xóa một thư mục sử dụng lệnh:

A.    New

B.    Cut

C.    Delete

D.    Rename

a)

New

b)

Cut

c)

Delete

d)

Rename

9.

Câu 1: Khi dùng lệnh Rename trên tập tin thì điều gì xảy ra?

A.    Tập tin sẽ bị đổi tên

B.    Tập tin sẽ thay đổi ứng dụng của nó.

C.    Tập tin sẽ thay đổi nội dung.

D.    Tập tin sẽ chuyển qua vị trí mới.

a)

Tập tin sẽ bị đổi tên

b)

Tập tin sẽ thay đổi ứng dụng của nó.

c)

Tập tin sẽ thay đổi nội dung.

d)

Tập tin sẽ chuyển qua vị trí mới.

10.

Câu 1: Khi nào lệnh Delete không thể thực hiện được?

A.    Tập tin không tồn tại

B.    Tập tin được đặt thuộc tính Read Only

C.    Tập tin đang mở

D.    Không thể xảy ra tình huống này.

a)

Tập tin không tồn tại

b)

    Tập tin được đặt thuộc tính Read Only

c)

Tập tin đang mở

d)

Không thể xảy ra tình huống nà

11.

Câu 1: Trong Windows, muốn xóa một tập tin hay thư mục, ta dùng lệnh:

A.    Delete

B.    Edit

C.    View

D.    Cut

a)

  Delete

b)

Edit

c)

View

d)

Cut

12.

Câu 1: Lệnh Format trong Windows có nghĩa là:

A.    Sao chép toàn bộ ổ đĩa

B.    Xóa tất cả các tập tin trên ổ đĩa chọn

C.    Xóa tất cả các thư mục trên ổ đĩa chọn

D.    Xóa tất cả tập tin trên ổ đĩa chọn và định dạng lại ổ đĩa.

a)

Sao chép toàn bộ ổ đĩa

b)

Xóa tất cả các tập tin trên ổ đĩa chọn

c)

Xóa tất cả các thư mục trên ổ đĩa chọn

d)

Xóa tất cả tập tin trên ổ đĩa chọn và định dạng lại ổ đĩa.

13.

Câu 1: Trong Windows, để sao chép một tập tin đã chọn, ta dùng lệnh:

A.    Copy

B.    Edit

C.    Paste

D.    Rename

a)

Copy

b)

Edit

c)

Paste

d)

Rename

14.

Câu 1:      Trong Windows, Taskbar dùng để:

A.    Chứa các chương trình không sử dụng.

B.    Chứa các chương trình đang được mở

C.    Chứa các Folder đang mở

D.    Chứa các cửa sổ đang mở

a)

Chứa các chương trình không sử dụng.

b)

  Chứa các chương trình đang được mở

c)

Chứa các Folder đang mở

d)

  Chứa các cửa sổ đang mở

15.

Câu 1: Để thay đổi cách nhận dạng ngày trong Windows, ta sẽ sử dụngmục chọn nào trong Control Panel hoặc setting.

A.    Date and Time

B.    Default Programs

C.    Display

D.    Device Manager

a)

Date and Time

b)

Default Programs

c)

    Display

d)

Device Manager

16.

Câu 1: Để kết nối các máy tính trong một hệ thống thành một mạng, người ta thường dùng:

A.    ADSL router

B.    Thiết bị nhận mạng 3G

C.    Switch

Access point

a)

ADSL router

b)

   Thiết bị nhận mạng 3G

c)

Switch

d)

Access point

17.

Câu 1: Chọn phát biểu đúng

A.    ADSL router là thiết bị phát tín hiệu Wifi

B.    Access point là thiết bị nhận tín hiệu Wifi

C.    Access point là thiết bị phát tín hiệu Wifi

D.    ADSL router là thiết bị nhận tín hiệu Wifi

a)

ADSL router là thiết bị phát tín hiệu Wifi

b)

Access point là thiết bị nhận tín hiệu Wifi

c)

  Access point là thiết bị phát tín hiệu Wifi

d)

ADSL router là thiết bị nhận tín hiệu Wifi

18.

Câu 1: Làm sao biết IP của máy ta đang sử dụng?

A.    Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ command prompt

B.    Không thể biết

C.    Dùng lệnh CMD ở chế độ Start / Run

D.    Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ Start / Run

a)

  Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ command prompt

b)

hông thể biết

c)

Dùng lệnh CMD ở chế độ Start / Run

d)

Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ Start / Run

19.

Câu 1: Khi cần vào chế độ command prompt, cần nhập lệnh nào ở chế độ Run (dùng nút Windows + R)?

A.    Command prompt

B.    Cmd

C.    IPCONFIG

D.    Exit.

a)

Command prompt

b)

Cmd

c)

  IPCONFIG

d)

  Exit.

20.

Câu 1: Để xóa khối và đưa nội dung của nó vào Clipboard, ta có thể:

A.    Chọn cay keo

B.    Chọn hai to giay

C.    Chọn cai bia voi to giay

D.    Chọn mui ten moc nguoc

a)

A.    Chọn cay keo

b)

Chọn hai to giay

c)

  Chọn cai bia voi to giay

d)

Chọn mui ten moc nguoc

21.

Câu 1:  Để một đoạn văn được canh đều hai bên (sát biên trái và biên phải của đoạn), ta có thể chọn:

A.    Chọn canh trai

B.    Chọn canh giua

C.    Chọn canh phai

D.    Chọn canh deu

a)

Chọn canh trai

b)

B.    Chọn canh giua

c)

Chọn canh phai

d)

Chọn canh deu

22.

Câu 1: Đang soạn thảo bằng Word muốn thoát khỏi Word, ta có thể:

A.    Dùng File/Close

B.    Nhấn Alt+F4

C.    Chọn lệnh Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Word

D.    Dùng File/New

a)

Dùng File/Close

b)

Nhấn Alt+F4

c)

họn lệnh Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Word

d)

Dùng File/New

23.

Câu 1: Để tìm và thay thế một nhóm từ trong văn bản Word ta chọn nút replace  trên Ribbon:

A.    Home

B.    Insert

C.    View

D.    Review

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Review

24.

Câu 1: Để canh đều hai biên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây:

A.    Ctrl + J

B.    Ctrl + E

C.    Ctrl + L

D.    Ctrl + R

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

25.

Câu 1: Trong Word, để mở một file, ta dùng tổ hợp phím:

A.    Ctrl + O

B.    Ctrl + S

C.    Ctrl + N

D.    Ctrl + P

a)

Ctrl + O

b)

trl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + P

26.

Câu 1: Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn nút lệnh:

A.    Symbol

B.    DropCap

C.    Picture

D.    Text Box

a)

Symbol

b)

DropCap

c)

Picture

d)

Text Box

27.

Câu 1: Trong Word, để tạo một trang văn bản mới ta dùng:

A.    Ctrl + N

B.    Ctrl + O

C.    Ctrl + S

D.    Ctrl + F

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

    Ctrl + S

d)

Ctrl + F

28.

Câu 1: Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng phím:

A.    Home

B.    Alt + Home

C.    Shift + Home

D.    Ctrl + Home

a)

Home

b)

Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

ctrl + Home

29.

Câu 1:      Trong Word, để lưu file với tên khác, ta dùng menu lệnh:

A.    File/Save As

B.    File/Save

C.    File/Close

D.    File/Exit

a)

File/Save As

b)

   File/Save

c)

   File/Close

d)

File/Exit

30.

Câu 1: Chức năng DropCap dùng để:

A.    Làm chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản.

B.    Làm chữ hoa từ đầu cho toàn bộ văn bản trong đoạn

C.    Làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng

D.    Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn

a)

Làm chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản.

b)

Làm chữ hoa từ đầu cho toàn bộ văn bản trong đoạn

c)

   Làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng

d)

  Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn

31.

Câu 1: Để viết chỉ số dưới (ví dụ: H2O) ta chọn:

A.    Ctrl + [

B.    Ctr + ]

C.    Ctrl + =

D.    Ctrl + Shift + =

a)

  Ctrl + [

b)

Ctr + ]

c)

Ctrl + =

d)

Ctrl + Shift + =

32.

Câu 1: Muốn ra màn hình in, ta chọn:

A.    Ctrl + I

B.    Ctrl + L

C.    Ctrl + P

D.    Ctrl + Shift + L

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + Shift + L

33.

Câu 1: Sau khi định dạng một nhóm kí tự in đậm, nếu bôi đen các kí tự này, nhấp vào biểu tượng cay choi , rồi quét vào một nhóm kí tự khác trong văn bản thì điều gì xảy ra?

A.    Nhóm kí tự được quét sẽ in đậm

B.    Nhóm kí tự đầu không in đậm nữa

C.    Toàn bộ đoạn chứa nhóm kí tự sau sẽ in đậm

D.    Nhóm kí tự sau sẽ in đậm và in nghiêng.

a)

Nhóm kí tự được quét sẽ in đậm

b)

Nhóm kí tự đầu không in đậm nữa

c)

Toàn bộ đoạn chứa nhóm kí tự sau sẽ in đậm

d)

Nhóm kí tự sau sẽ in đậm và in nghiêng.

34.

Câu 1: Để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn, ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?

A.    Ctrl + [

B.    Ctrl + ]

C.    Ctrl + =

D.    Ctrl + Shift + =

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + ]

c)

  Ctrl + =

d)

  Ctrl + Shift + =

35.

Câu 1:      Để soạn thảo tiêu đề đầu của trang văn bản, trên Ribbon Insert ta chọn:

A.    Header

B.    Footer

C.    Page Number

D.    Hyperlink

a)

Header

b)

B.    Footer

c)

Page Number

d)

Hyperlink

36.

Câu 1: Để tạo một bảng mới, ta dùng lệnh:

A.    Table trên Ribbon Insert.

B.    Table trên Ribbon Home.

C.    Table trên Ribbon Page Layout.

D.    Table trên Ribbon View.

a)

Table trên Ribbon Insert.

b)

Table trên Ribbon Home.

c)

Table trên Ribbon Page Layout.

d)

Table trên Ribbon View.

37.

Câu 1: Để chia cột bắt buộc (văn bản tại vị trí con trỏ sẽ qua cột kế tiếp), ta dùng:

A.    Ctrl + Enter

B.    Ctrl + Shift + Enter

C.    Alt + Enter

D.    Alt + Shift + Enter

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Alt + Shift + Enter

38.

Câu 1: Chức năng Merge Cell dùng để:

A.    Chia nhóm ô đang chọn thành nhiều ô

B.    Gộp nhóm ô đang chọn thành một ô.

C.    Kẻ khung các ô đang chọn.

Bỏ khung các ô đang chọn.

a)

   Chia nhóm ô đang chọn thành nhiều ô

b)

Gộp nhóm ô đang chọn thành một ô.

c)

C.    Kẻ khung các ô đang chọn.

d)

Bỏ khung các ô đang chọn.

39.

Câu 1: Khi các ô được chọn có nội dung, chức năng Merge Cell sẽ:

A.    trộn nội dung của nhóm ô chọn và gộp thành 1 ô.

B.    chỉ giữ nội dung của ô cuối cùng và gộp thành 1 ô duy nhất.

C.    xóa nội dung của nhóm ô chọn và gộp thành 1 ô.

chỉ giữ nội dung ô đầu tiên và gộp thành 1 ô duy nhất.

a)

trộn nội dung của nhóm ô chọn và gộp thành 1 ô.

b)

chỉ giữ nội dung của ô cuối cùng và gộp thành 1 ô duy nhất.

c)

  xóa nội dung của nhóm ô chọn và gộp thành 1 ô.

d)

chỉ giữ nội dung ô đầu tiên và gộp thành 1 ô duy nhất.

40.

Câu 1: Khi con trỏ ở ô cuối cùng của bảng, nhấn phím tab thì:

A.    Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng

B.    Con trỏ đứng yên vì hết bảng

C.    Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng

sẽ cho bảng thêm một dòng mới.

a)

Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng

b)

Con trỏ đứng yên vì hết bảng

c)

Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng

d)

sẽ cho bảng thêm một dòng mới.

41.

Câu 1: Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta đánh dấu ô đó và dùng lệnh:

A.   

B.    Insert Cells

C.    Split Cells...

D.    Split Table.

a)

Merge Cell

b)

Insert Cells

c)

Split Cells...

d)

  Split Table.

42.

Câu 1: Trong Word, để xóa một hay nhiều hàng của bảng, ta dùng lệnh:

A.    Delete Rows

B.    Delete Cells...

C.    Delete Columns

D.    Delete Table

 

a)

Delete Rows

b)

Delete Cells...

c)

  Delete Columns

d)

   Delete Table

43.

Câu 1: Trong một bảng, để sử dụng Tab, ta sẽ dùng:

A.    Phím Tab

B.    tổ hợp phím Alt +Tab

C.    tổ hợp phím Ctrl + Alt + Tab

D.    tổ hợp phím Ctrl + Tab

a)

Phím Tab

b)

tổ hợp phím Alt +Tab

c)

tổ hợp phím Ctrl + Alt + Tab

d)

tổ hợp phím Ctrl + Tab

44.

Câu 1: Trong một bảng, để sử dụng Tab, ta sẽ dùng:

A.    Phím Tab

B.    tổ hợp phím Alt +Tab

C.    tổ hợp phím Ctrl + Alt + Tab

D.    tổ hợp phím Ctrl + Tab

Câu 2: Trong văn bản sau:

Vật lý......................... 40 tiết......................... Học phần 2

Hóa học...................... 40 tiết......................... Học phần 2

ta sử dụng bao nhiêu lần gõ Tab trên 1 hàng văn bản để có dấu ….?

A.    2

B.    3

C.    4

D.    Không tính được

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không tính được

45.

Câu 1: Khi kéo kí hiệu Tab trên thước xuống khỏi thước, điều này có nghĩa là:

A.    Trả Tab về mặc định

B.    Hủy dạng Tab ở vị trí tương ứng

C.    Thay đổi dạng Tab sang dạng kế tiếp

D.    Hủy tất cả những Tab từ vị trí đó trở về trước

a)

Trả Tab về mặc định

b)

Hủy dạng Tab ở vị trí tương ứng

c)

Thay đổi dạng Tab sang dạng kế tiếp

d)

Hủy tất cả những Tab từ vị trí đó trở về trước

46.

Câu 1: Khi muốn đặt các vị trí của Tab trên vùng chọn: Sau khi chọn vị trí trong hộp thoại Tab, ta chọn loại Tab và chọn nút nào để thiết lập?

A.    Chọn Clear

B.    Chọn Set

C.    Chọn Clear All

D.    Chọn Leader

a)

Chọn Clear

b)

  Chọn Set

c)

  Chọn Clear All

d)

D.    Chọn Leader

47.

Câu 1: Khi muốn hủy tất cả các vị trí của Tab trên vùng chọn, ta thực hiện:

A.    Trong hộp thoại Tab, chọn Clear

B.    Trong hộp thoại Tab, chọn Set

C.    Trong hộp thoại Tab, chọn Clear All

D.    Chỉ có cách kéo lần lượt từng vị trí Tab ra khỏi thước.

 

 

a)

Trong hộp thoại Tab, chọn Clear

b)

rong hộp thoại Tab, chọn Set

c)

  Trong hộp thoại Tab, chọn Clear All

d)

  Chỉ có cách kéo lần lượt từng vị trí Tab ra khỏi thước.

48.

Câu 1: Chức năng Word Art có trong Ribbon?

A.    Home

B.    Insert

C.    View

Page layout

a)

  Home

b)

.    Insert

c)

View

d)

Page layout

49.

Câu 1: Khi đưa một hình chữ nhật vào trên văn bản thì các chữ của văn bản bị che mất, thực hiện thế nào để có thể hiển thị văn bản?

A.    Chọn màu trắng cho hình chữ nhật

B.    Chọn hình chữ nhật, nhấn phải chuột chọn Send to Back, chọn Send Behind Text

C.    Chọn hình chữ nhật, nhấn phải chuột chọn Send to Back, chọn Send backward

D.    Chọn hình chữ nhật, nhấn phải chuột chọn Send to Back, chọn Send to Back

a)

Chọn màu trắng cho hình chữ nhật

b)

Chọn hình chữ nhật, nhấn phải chuột chọn Send to Back, chọn Send Behind Text

c)

   Chọn hình chữ nhật, nhấn phải chuột chọn Send to Back, chọn Send backward

d)

  Chọn hình chữ nhật, nhấn phải chuột chọn Send to Back, chọn Send to Back

50.

Câu 1: Trong khi vẽ một đường thẳng đứng trong AutoShapes, nếu vừa vẽ vừa giữ phím Shift thì đường thẳng sẽ:

A.    Nằm ngang

B.    Thẳng đứng

C.    Nghiêng 30o, 45o, 60o

D.    Nằm ngang, Thẳng đứng, Nghiêng 30o, 45o, 60o tùy vị trí vẽ

a)

A.    Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

.    Nghiêng 30o, 45o, 60o

d)

Nằm ngang, Thẳng đứng, Nghiêng 30o, 45o, 60o tùy vị trí vẽ

51.

Câu 1: Muốn cho một AutoShape có bóng, ta có thể chọn trong các chức năng nào?

A.    Shape Effects

B.    Shape Outline

C.    Shape Fill

D.    Shape Color

a)

Shape Effects

b)

Shape Outline

c)

    Shape Fill

d)

Shape Color

52.

Câu 1: Để chèn một hình ảnh có sẵn trong máy vào vị trí con nháy, ta chọn lệnh:

A.    Picture

B.    Chart

C.    Text Box

D.    Equation

 

a)

.    Picture

b)

Chart

c)

Text Box

d)

Equation

53.

Câu 1: Ô D10 trong bảng tính Excel, nếu ta nhập như sau TRUE thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

A.    Bên phải.

B.    Bên trái.

C.    Giữa.

D.    Không biết trước.

a)

Bên phải.

b)

  Bên trái.

c)

Giữa.

d)

D.    Không biết trước.

54.

Câu 1: Trong Excel, để thêm một trang bảng tính ta dùng:

A.    Insert / Worksheet của Menu nhanh

B.    Ribbon File

C.    Ribbon View

Ribbon  page Layout

a)

    Insert / Worksheet của Menu nhanh

b)

Ribbon File

c)

Ribbon View

d)

Ribbon  page Layout

55.

Câu 1: Ô D10 trong bảng tính Excel, nếu ta nhập như sau: 01ABC, thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

A.    Bên phải.

B.    Bên trái.

C.    Giữa.

D.    Không biết trước.

a)

Bên phải.

b)

Bên trái.

c)

  Giữa.

d)

Không biết trước.

56.

Câu 1: Để giấu một cột dữ liệu, ta dùng:

A.    Hide của menu nhanh sau khi chọn cột

B.    Show

C.    View

D.    Ribbon View, chọn Hide

a)

   Hide của menu nhanh sau khi chọn cột

b)

Show

c)

  View

d)

Ribbon View, chọn Hide

57.

Câu 1: Để thay đổi độ rộng một số cột liên tiếp nhau đã được chọn sao cho độ rộng vừa khít với nội dung, ta:

A.  

B.    Ribbon Formulas

C.    Ribbon View, Width

D.    Nhấp biên trái của một ô và nhấp đúp

a)

  Ribbon Page Layout, Width

b)

Ribbon Formulas

c)

Ribbon View, Width

d)

   Nhấp biên trái của một ô và nhấp đúp

58.

Câu 1: Khi gõ 1 ở A2, 2 ở A3 và chọn cả hai ô A2, A3 rồi tại góc phải dưới của vùng chọn (có xuất hiện dấu Ê) nhấp đúp chuột thì:

A.    xuất hiện dãy số lặp lại 1, 2 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

B.    xuất hiện dãy số lặp lại 1 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

C.    xuất hiện dãy số 1, 2, 3, 4, … cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

D.    xuất hiện dãy số ngẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

a)

  xuất hiện dãy số lặp lại 1, 2 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

b)

uất hiện dãy số lặp lại 1 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

c)

xuất hiện dãy số 1, 2, 3, 4, … cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

d)

xuất hiện dãy số ngẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

59.

Câu 1: Trong Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ hợp phím:

A.    Ctrl + C, Ctrl + V.

B.    Alt + C, Alt + V.

C.    Ctrl + X, Ctrl + V.

D.    Ctrl + V, Ctrl + C.

a)

Ctrl + C, Ctrl + V.

b)

Alt + C, Alt + V.

c)

Ctrl + X, Ctrl + V.

d)

Ctrl + V, Ctrl + C.

60.

Câu 1:      Trong Excel, khi làm việc với một tập tin, ta vào File, Save As là nhằm mục đích:

A.    Lưu tập tin.

B.    Lưu tập tin với một tên khác.

C.    Di chuyển một Sheet của tập tin sang tập tin khác.

D.    mở tập tin.

a)

Lưu tập tin.

b)

Lưu tập tin với một tên khác.

c)

  Di chuyển một Sheet của tập tin sang tập tin khác

d)

mở tập tin.

61.

Câu 1:      Để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím:

A.    Ctrl + T.

B.    Ctrl + X.

C.    Ctrl + Z.

D.    Ctrl + B.

a)

Ctrl + T.

b)

Ctrl + X.

c)

C.    Ctrl + Z.

d)

   Ctrl + B.

62.

Câu 1: Tại ô E2 có công thức = B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là?

A.    =C3+D3

B.    =C2+D2         

C.    =A2+B2

D.    =B2+C2

a)

  =C3+D3

b)

=C2+D2 

c)

=A2+B2

d)

=B2+C2

63.

Câu 1:      Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là?

A.    Số 1

B.    Chuỗi 1          

C.    Kết quả sẽ ở vị trị giữa ô

D.    Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô

a)

  Số 1

b)

Chuỗi 1  

c)

Kết quả sẽ ở vị trị giữa ô

d)

  Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô

64.

Câu 1:      Tại ô D2 có công thức = B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?

A.    =B$3+C2

B.    =B$2+C3       

C.    =B$3+C3

D.    =B$2+D2

a)

=B$3+C2

b)

B.    =B$2+C3       

c)

C.    =B$3+C3

d)

=B$2+D2

65.

Câu 1:      Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?

A.    =B3+C3         

B.    =B2+C2

C.    =B1+C1

D.    =C2+D2

a)

  =B3+C3      

b)

   =B2+C2

c)

=B1+C1

d)

  =C2+D2

66.

Câu 1:      Tại ô D2 có công thức =$B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?

A.    =$B$2+C3     

B.    =$B$3+C3

C.    =$B$1+C1

D.    =$B$2+D2

a)

=$B$2+C3  

b)

=$B$3+C3

c)

=$B$1+C1

d)

=$B$2+D2

67.

Câu 1:      Kết quả trong Excel báo là #VALUE! có nghĩa là?

A.    Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.   

B.    Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ.

C.    Thông báo kết quả là VALUE.

D.    Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị SỐ.

a)

  Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.   

b)

  Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ.

c)

Thông báo kết quả là VALUE.

d)

D.    Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị SỐ.

68.

Câu 1:      Ô A5 có giá trị chuỗi “LE”, ô B5 có giá trị chuỗi “VIET”, để ô D5 cho kết quả “LE VIET” (có khoảng trắng ở giữa), công thức nào đúng?

A.    =A5 + “ ” + B5

B.    =A5 + B5

C.    =A5 & “ ” & B5        

D.    =A5 & B5

a)

=A5 + “ ” + B5

b)

B.    =A5 + B5

c)

C.    =A5 & “ ” & B5        

d)

D.    =A5 & B5

69.

Câu 1:      Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2&B2. Kết quả tại C2 là?

A.    1

B.    2

C.    #VALUE!

D.    TRUEFALSE

a)

1

b)

2

c)

#VALUE!

d)

TRUEFALSE

70.

Câu 1:      Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 nhập công thức =A2>B2, kết quả ở C2 là?

A.    1

B.    0

C.    FALSE

D.    TRUE

a)

1

b)

0

c)

FALSE

d)

TRUE

71.

Câu 1: Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình” , =UPPER(C2) cho kết quả là:

A.    Hòa bình

B.    Hòa Bình

C.    HÒA BÌNH    

D.    Báo lỗi

a)

Hòa bình

b)

Hòa Bình

c)

HÒA BÌNH    

d)

  Báo lỗi

72.

Câu 1: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức: =TIME(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

A.    10

B.    15

C.    23

D.    Công thức sai – Excel bắt lỗi.

a)

10

b)

15

c)

23

d)

Công thức sai – Excel bắt lỗi.

73.

Câu 1: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu số, nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

A.    10

B.    15

C.    25       

D.    #VALUE!

a)

10

b)

15

c)

25

d)

#VALUE!

74.

Câu 1: Trong ô F2 có trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có công thức =ROUND(F2*2,0) / 2. Kết quả trong ô K2 là:

A.    13580.3

B.    13579.5          

C.    13579.0

D.    13580.0

a)

  13580.3

b)

B.    13579.5          

c)

  13579.0

d)

13580.0

75.

Câu 1: Dữ liệu trong các ô: A1 là 5; B1 là “xyz”; C1 là 8. Chọn công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:

A.    =SUM(A1,B1,C1)

B.    =AVERAGE(A1:C1)

C.    =A1-B1+C1   

D.    =IF(A1<B1,C1,0)

a)

A.    =SUM(A1,B1,C1)

b)

  =AVERAGE(A1:C1)

c)

=A1-B1+C1   

d)

=IF(A1<B1,C1,0)

76.

Câu 1: Nhập vào D1 công thức =DATE(2016, 11, 21). Cho biết kết quả trong ô D1.

A.    11

B.    21

C.    2016

21/11/2016

a)

11

b)

21

c)

2016

d)

21/11/2016

77.

Câu 1: Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY. Cho công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính (Lương chính = Mức lương * Số ngày):

A.    =65/100(D3*E3)

B.    =100/65*(D3*E3)

C.    =65%*(D3*E3)         

D.    =65%(D3*E3)

a)

=65/100(D3*E3)

b)

  =100/65*(D3*E3)

c)

C.    =65%*(D3*E3) 

d)

D.    =65%(D3*E3)

78.

Câu 1: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0. Kết quả trong ô C2 là:

A.    115

B.    0

C.    TRUE.

FALSE

a)

115

b)

0

c)

TRUE.

d)

FALSE

79.

Câu 1: Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =ROUND(B3, -2) cho kết quả là:

A.    1800   

B.    1759

C.    1758

D.    Công thức sai, máy báo lỗi.

a)

1800

b)

1759

c)

C.    1758

d)

D.    Công thức sai, máy báo lỗi.

80.

Câu 1:      Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết quả là:

A.    1

B.    7

C.    0.5

Công thức sai, máy báo lỗi.         

a)

1

b)

7

c)

0,5

d)

Công thức sai, máy báo lỗi. 

81.

Câu 1:      Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là:

A.    115     

B.    0.

C.    TRUE.

D.    FALSE.

a)

115

b)

0

c)

TRUE.

d)

FALSE.

82.

Câu 1:      Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là:

A.    12.      

B.    2

C.    12.4

D.    0.4

a)

12

b)

2

c)

12,4

d)

0,4

83.

Câu 1:      Ô A6 chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết quả là:

A.    8637736

B.    0

C.    Không xuất hiện gì cả.

D.    Báo lỗi #VALUE!.     

a)

8637736

b)

0

c)

C.    Không xuất hiện gì cả.

d)

  Báo lỗi #VALUE!.     

84.

Câu 1:      Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5, 7 và chữ “NGHEPT”. Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả là:

A.    0

B.    Công thức sai, máy báo lỗi #VALUE vì C1 là kiễu chuỗi.   

C.    6

D.    10

a)

0

b)

Công thức sai, máy báo lỗi #VALUE vì C1 là kiễu chuỗi.  

c)

6

d)

10

85.

Câu 1:      Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (115 ở bên trái ô). Ở C2 có công thức =C1*1+3. Kết quả trong ô C2 là:

A.    115

B.    0

C.    118     

D.    Báo lỗi.

a)

115

b)

0

c)

118

d)

   Báo lỗi.

86.

Câu 1:      Ô D4 có chuỗi “Hai tram 2 muoi”. Hàm =LOWER(D4) cho kết quả là?

A.    hai trăm 2 muoi.        

B.    HAI TRAM 2 MUOI.

C.    Hai Tram 2 Muoi.

D.    220

a)

hai trăm 2 muoi.        

b)

HAI TRAM 2 MUOI.

c)

Hai Tram 2 Muoi.

d)

220

87.

Câu 1:      Ô D1 chứa giá trị 158.93. Công thức =ROUND(D1,0) cho kết quả là

A.    158.9

B.    159     

C.    158

D.    Công thức sai, máy báo lỗi.

a)

158.9

b)

B.    159     

c)

158

d)

.    Công thức sai, máy báo lỗi

88.

Câu 1:      Ô D3 có giá trị số là 6.5.Ô E3 có công thức =If(D3>8, “GIOI”, IF(D3>6.5, “KHA”, IF(D3>5, “TB”, “YEU”))). Kết quả là:

A.    GIOI

B.    KHA

C.    TB      

D.    YEU

a)

GIOI

b)

  KHA

c)

  TB  

d)

YEU

89.

Câu 1:      Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức =PROPER(C2) cho kết quả  là:

A.    Hòa bình

B.    Hòa Bình        

C.    HÒA BÌNH

D.    Báo lỗi

a)

Hòa bình

b)

Hòa Bình        

c)

HÒA BÌNH

d)

Báo lỗi

90.

Câu 1:      Tại ô A1 có chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1, 5, 4) cho giá trị là:

A.    THPT

B.    NGHE

C.    THI (có một khoảng trắng sau THI).

D.    THPT (có một khoảng trắng trước THPT).

a)

  THPT

b)

  NGHE

c)

C.    THI (có một khoảng trắng sau THI).

d)

THPT (có một khoảng trắng trước THPT).

91.

Câu 1:      Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công thức =ROUND(A1, 2) - INT(A2) cho kết quả:

A.    1.00

B.    1.26

C.    8.27

D.    1.27    

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.

Câu 1:      A1 chứa giá trị 21/11/2016. Nhập vào D1 công thức: =DAY(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

A.    11

B.    21       

C.    2013

D.    21/11/2016

a)

11

b)

21

c)

2013

d)

D.    21/11/2016

93.

Câu 1:      Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3, 2) sẽ cho kết quả là:

A.    1         

B.    7

C.    0.5

D.    Công thức sai, máy báo lỗi.

a)

1

b)

7

c)

0,5

d)

Công thức sai, máy báo lỗi.

94.

Câu 1:      Hàm =MID(“1234ABCD”, 4, 2) sẽ cho kết quả là:

A.    1234

B.    4A      

C.    ABCD

D.    AB

a)

A.    1234

b)

  4A  

c)

.    ABCD

d)

AB

95.

Câu 1:      Ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

A.    10       

B.    15

C.    23

D.    Công thức sai – Excel bắt lỗi

a)

10

b)

15

c)

23

d)

Công thức sai – Excel bắt lỗi

96.

Câu 1:      Tại ô A2 có giá trị “SAIGON-TP HCM”, tại một ô có công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là:

A.    SAIGON        

B.    TP HCM

C.    GON-TP

D.    S

a)

SAIGON    

b)

TP HCM

c)

C.    GON-TP

d)

D.    S

97.

Câu 1:      A1 chứa giá trị 21/11/2016. Nhập vào D1 công thức: =YEAR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

A.    11

B.    21

C.    2016   

D.    21/11/2016

 

a)

11

b)

21

c)

2016   

d)

21/11/2016

98.

Câu 1: Trong công thức của VLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, thứ tự cột trả về, cách dò) thì cách dò (đối số cuối) nếu giá trị 0 có nghĩa là gì?

A.    Dò theo giá trị gần đúng nếu không tìm thấy giá trị liền kề.

B.    Dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ cho xuất hiện #N/A!

C.    Dò gần đúng, nếu không tìm thấy sẽ cho xuất hiện #N/A!

D.    Dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ cho ngưng không cho thực hiện công thức.

a)

Dò theo giá trị gần đúng nếu không tìm thấy giá trị liền kề.

b)

Dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ cho xuất hiện #N/A!

c)

Dò gần đúng, nếu không tìm thấy sẽ cho xuất hiện #N/A!

d)

Dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ cho ngưng không cho thực hiện công thức.

99.

Câu 1:      Công thức =MIN(1, 3, 4, “8”) cho kết quả là:

A.    1         

B.    8

C.    4

D.    Báo lỗi #VALUE!

a)

1

b)

8

c)

4

d)

Báo lỗi #VALUE!

100.

Câu 1:      Tại một ô có công thức =MAX(1, 3, 5, “A”) cho kết quả là:

A.    1

B.    3

C.    5

Báo lỗi #VALUE!

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Báo lỗi #VALUE!

101.

Câu 1:      Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “8”, số 4. Ô G1 chứa công thức = MIN(B1:F1) cho kết quả là:

A.    7

B.    8

C.    4         

D.    Báo lỗi #VALUE!

a)

7

b)

8

c)

4

d)

Báo lỗi #VALUE!

102.

Câu 1:      Tại một ô có công thức =MAX(1, 3, 5) cho kết quả là:

A.    1

B.    3

C.    5         

Báo lỗi #VALUE!

a)

1

b)

Báo lỗi #VALUE!

c)

5

d)

3

103.

Câu 1:      Tại một ô có công thức = AVERAGE(1, 3, 5) cho kết quả là:

A.    1

B.    3         

C.    5

D.    Báo lỗi #VALUE!

a)

1

b)

5

c)

3

d)

Báo lỗi #VALUE!

104.

Câu 1:      Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “8”, số 4. Ô G1 chứa công thức = MAX(B1:F1) cho kết quả là:

A.    7

B.    8         

C.    4

D.    Báo lỗi #VALUE!

a)

7

b)

4

c)

8

d)

Báo lỗi #VALUE!

105.

Câu 1:      Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “A”, số 4. Ô G1 chứa công thức =MIN(B1:F1) cho kết quả là:

A.    7

B.    8

C.    4

D.    Báo lỗi #VALUE!

a)

7

b)

8

c)

4

d)

Báo lỗi #VALUE!

106.

Câu 1:      Tại một ô có công thức =MAX(1, 3, MAX(4, 5)) cho kết quả là:

A.    1

B.    3

C.    4

D.    5

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Câu 1: Trong Excel, Ribbon chứa các nút lệnh sắp xếp dữ liệu là:

A.    Home

B.    Sort

C.    Formulas

D.    Data

a)

Home

b)

Sort

c)

  Formulas

d)

Data

108.

Câu 1: Để sắp xếp bảng dữ liệu theo thứ tự Tên tăng dần như bảng chữ cái, trùng Tên thì sắp theo Họ, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn:

A.    Sort by: Tên và Order: Z to A; Then by: Họ và Order: A to Z.

B.    Sort by: Tên và Order: A to Z; Then by: Họ và Order: A to Z.

C.    Sort by: Tên và Order: A to Z; Then by: Họ và Order: Z to A.

Sort by: Tên và Order: Z to A; Then by: Họ và Order: Z to A.

a)

  Sort by: Tên và Order: Z to A; Then by: Họ và Order: A to Z.

b)

Sort by: Tên và Order: A to Z; Then by: Họ và Order: A to Z.

c)

Sort by: Tên và Order: A to Z; Then by: Họ và Order: Z to A.

d)

Sort by: Tên và Order: Z to A; Then by: Họ và Order: Z to A.

109.

Câu 1: Để sắp theo Lớp từ thấp đến cao, cùng lớp thì sắp theo điểm Anh từ lớn đến nhỏ, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn:

A.    Sort by: Lớp và Order: Z to A; Then by: Anh và Order: Smallest to Largest.

B.    Sort by: Lớp và Order: A to Z; Then by: Anh và Order: Largest to Smallest.

C.    Sort by: Lớp và Order: Smallest to Largest; Then by: Anh và Order: Z to A.

D.    Sort by: Lớp và Order: Largest to Smallest; Then by: Anh và Order: A to Z.

a)

  Sort by: Lớp và Order: Z to A; Then by: Anh và Order: Smallest to Largest.

b)

Sort by: Lớp và Order: A to Z; Then by: Anh và Order: Largest to Smallest.

c)

Sort by: Lớp và Order: Smallest to Largest; Then by: Anh và Order: Z to A.

d)

Sort by: Lớp và Order: Largest to Smallest; Then by: Anh và Order: A to Z.

110.

Câu 1: Để lọc danh sách học sinh có tên bắt đầu là kí tự H, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng Tênà Text filters, Custom filter…. Cách chọn nào sau đây là đúng?

A.    Chọn vùng so sánh equals vùng giá trị “H*”.

B.    Chọn vùng so sánh begins with vùng giá trị “Hùng”.

C.    Chọn vùng so sánh contains vùng giá trị “Huy”.

D.    Không thể thực hiện việc lọc này.     

a)

    Chọn vùng so sánh equals vùng giá trị “H*”

b)

Chọn vùng so sánh begins with vùng giá trị “Hùng”.

c)

Chọn vùng so sánh contains vùng giá trị “Huy”.

d)

Không thể thực hiện việc lọc này

111.

Câu 1: Để lọc danh sách có điểm Toán trên 8, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng TOÁN àNumber filters, Customfilters…. Cách chọn nào sau đây là đúng?

A.    Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 8.

B.    Chọn vùng so sánh isgreater than, vùng giá trị 8.    

C.    Chọn vùng so sánh is greater than or equal to, vùng giá trị 8.

D.    Chọn vùng so sánh is less than or equal to, vùng giá trị 8.

a)

Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 8.

b)

  Chọn vùng so sánh isgreater than, vùng giá trị 8. 

c)

   Chọn vùng so sánh is greater than or equal to, vùng giá trị 8.

d)

Chọn vùng so sánh is less than or equal to, vùng giá trị 8.

112.

Câu 1: Để lọc danh sách học sinh có họ “Trần”, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng HỌ à Text filters, Custom filter….Cách chọn nào sau đây là đúng?

A.    Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “Trần”.

B.    Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Trần”.

C.    Chọn vùng so sánh ends with, vùng giá trị “Trần”.

D.    Chọn vùng so sánh does not equal, vùng giá trị “Trần”.

a)

  Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “Trần”.

b)

Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Trần”.

c)

Chọn vùng so sánh ends with, vùng giá trị “Trần”.

d)

Chọn vùng so sánh does not equal, vùng giá trị “Trần”.

113.

Câu 1: Để lọc danh sách học sinh có tên bắt đầu là kí tự D, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng TÊN à Text filters, Custom filter….Cách chọn nào sau đây là đúng?

A.    Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “G”.

B.    Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “G”.    

C.    Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “G”.

D.    Không thể thực hiện việc chọn lọc này.

a)

Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “G”.

b)

Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “G”.    

c)

C.    Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “G”.

d)

  Không thể thực hiện việc chọn lọc này.

114.

Câu 1: Để lọc danh sách học sinh có điểm Toán từ 6.5 đến 8, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng TOÁN àNumber filters, Customfilters….Cách chọn vùng nào sau đây là đúng?

A.    Chọn vùng so sánh is greater than or equal to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử AND, vùng so sánh kế is less than or equal to, vùng giá trị 8.        

B.    Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế is less than, vùng giá trị 8.

C.    Chọn vùng so sánh equals to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế equals to, vùng giá trị 8.

D.    Không thể thực hiện việc chọn lọc này.

a)

Chọn vùng so sánh is greater than or equal to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử AND, vùng so sánh kế is less than or equal to, vùng giá trị 8.    

b)

Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế is less than, vùng giá trị 8.

c)

  Chọn vùng so sánh equals to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế equals to, vùng giá trị 8

d)

D.    Không thể thực hiện việc chọn lọ

115.

Câu 1: Để lọc danh sách học sinh có chữ lót là “Phượng”, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng HỌ àText filters, Custom filter…. Cách chọn nào sau đây là đúng?

A.    Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “Phượơng”.

B.    Chọn vùng so sánh does not begin with, vùng giá trị “Phượng”.

C.    Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “Phượng”.

D.    Chọn vùng so sánh does not equal, vùng giá trị “Trần”.

a)

  Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “Phượơng”.

b)

   Chọn vùng so sánh does not begin with, vùng giá trị “Phượng”.

c)

C.    Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “Phượng”.

d)

Chọn vùng so sánh does not equal, vùng giá trị “Trần”.

116.

Câu 1:           Thiết bị trung tâm của máy tính là gì?

Đĩa cứng, SSD.

Các thiết bị ngoại vi.

Bộ xử lí trung tâm – Bộ nhớ.

Màn hình.

a)

Đĩa cứng, SSD.

b)

Các thiết bị ngoại vi.

c)

Bộ xử lí trung tâm – Bộ nhớ.

d)

Màn hình.

117.

Câu 1:           Tổ hợp phím nào sau đây di chuyển con trỏ đến cuối văn bản dù ta đang ở bất cứ chỗ nào trong văn bản?

Ctrl + End

Ctrl + Break

Ctrl + Page Up

Ctrl + Home

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Break

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + Home

118.

Câu 1:           Ô F100 trong bảng tính Excel nếu ta nhập ABC123 thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

Bên phải

Bên trái

Giữa

Không biết trước

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Giữa

d)

Không biết trước

119.

Câu 1:           Trong các phần phân loại sau, nhóm nào cho biết đó là tập tin ảnh?

.gif, .doc

.mp3, .avi

.bmp, .jpg

.mp4, .xls

a)

.gif, .doc

b)

.mp3, .avi

c)

.bmp, .jpg

d)

.mp4, .xls

120.

Câu 1:           Công thức =RANK(1,2,0) cho kết quả là:

1

2

0

Công thức sai không cho thực hiện

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Công thức sai không cho thực hiện

121.

Câu 1:           Để giấu một cột dữ liệu, ta dùng:

Chức năng Edit, Column, Hide

Chức năng Tools, Cloumn, Hide

Ribbon View, Cloumn, Hide

Chức năng Format, Hide&UnHide, Hide Columns

a)

Chức năng Edit, Column, Hide

b)

Chức năng Tools, Cloumn, Hide

c)

Ribbon View, Cloumn, Hide

d)

Chức năng Format, Hide&UnHide, Hide Columns

122.

Câu 1:           Để độ rộng các cột đánh dấu vừa khít với dữ liệu các cột ấy chứa, ta dùng:

Chức năng Format, AutoFit Cloumn Width

Chức năng Format, Column Width…

Biểu tượng

Biểu tượng

a)

Chức năng Format, AutoFit Cloumn Width

b)

Chức năng Format, Column Width…

123.

Câu 1:           Tại một ô có công thức =MIN(1,3,MAX(4,5)) cho kết quả là:

1

3

4

5

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

124.

Câu 1:           Tổ hợp phím nào sau đây dùng để bật bảng quản lý tác vụ Windows Task Manager?

A.    Ctrl + Shift + Del

B.    Ctrl + Alt +Del +Shift

C.    Ctrl +Alt +Del

D.    Ctrl + Alt +Shift

a)

Ctrl + Shift + Del

b)

Ctrl + Alt +Del +Shift

c)

Ctrl +Alt +Del

d)

  Ctrl + Alt +Shift

125.

Câu 1:           Để chèn một file Word có sẵn vào vị trí con nháy, trên ribbon Insert ta chọn:

A.    Chức năng Symbol

B.    Chức năng TextBox

C.    Object

D.    Chức năng File

a)

  Chức năng Symbol

b)

Chức năng TextBox

c)

Object

d)

Chức năng File

126.

Câu 1:           Để chèn ký tự đặc biệt (ví dụ: & vào vị trí con nháy), ta thực hiện:

A.    Chọn chức năng Symbol trên Ribbon Insert

B.    Chọn chức năng TextBox trên Ribbon Insert

C.    Chọn chức năng Picture trên Ribbon Insert

Chọn chức năng WordArt trên Ribbon Insert

a)

Chọn chức năng Symbol trên Ribbon Insert

b)

Chọn chức năng TextBox trên Ribbon Insert

c)

Chọn chức năng Picture trên Ribbon Insert

d)

Chọn chức năng WordArt trên Ribbon Insert

127.

Câu 1:           Để thay đổi kích cỡ chữ cho một nhóm ký tự đang chọn, ta chọn:

A.    Dùng Menu Format, Font, thẻ Font, Size

B.    Tổ hợp phím Ctr + Shift + P

C.    Tổ hợp phím Ctrl + P

D.    Tổ hợp phím Ctrl + Shift + =

a)

Dùng Menu Format, Font, thẻ Font, Size

b)

B.    Tổ hợp phím Ctr + Shift + P

c)

Tổ hợp phím Ctrl + P

d)

Tổ hợp phím Ctrl + Shift + =

128.

Câu 1:           Ô D101 trong bảng tính Excel nếu ta gõ 001 và Enter, kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

A.    Bên phải

B.    Bên trái

C.    Giữa

D.    Không biết trước

a)

  Bên phải

b)

Bên trái

c)

Giữa

d)

Không biết trước

129.

Câu 1:           Nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ?

A.    Máy chiếu, bàn phím, chuột

B.    Máy in, chuột, màn hình

C.    Loa, bàn phím, tai nghe

D.    Đĩa cứng, thẻ nhớ, USB flash

a)

áy chiếu, bàn phím, chuột

b)

Máy in, chuột, màn hình

c)

C.    Loa, bàn phím, tai nghe

d)

  Đĩa cứng, thẻ nhớ, USB flash

130.

Câu 1:           Để viết chỉ số dưới, ví dụ: H2O ta chọn tổ hợp phím:

A.    Ctrl + [

B.    Ctrl + ]

C.    Ctrl + =

D.    Ctrl + Shift + =

a)

Ctrl + [

b)

.    Ctrl + ]

c)

Ctrl + =

d)

Ctrl + Shift + =

131.

Câu 1:           Tại một ô có công thức =ROUND(999,-3)/MIN(2,3,4). Kết quả là:

A.    1000

B.    250

C.    500

D.    Báo lỗi #VALUE!

a)

1000

b)

250

c)

500

d)

  Báo lỗi #VALUE!

132.

Câu 1:           Để thay đổi tên Sheet1 thành DULIEU, ta dùng:

A.    Nhấp chuột phải vào tên Sheet, chọn lệnh Rename Sheet

B.    Nút lệnh

C.    Ribbon Home, Chức năng Format, Chọn lệnh Rename Sheet

D.    Nhấp đúp vào tên Sheet1 và nhập DULIEU

a)

   Nhấp chuột phải vào tên Sheet, chọn lệnh Rename Sheet

b)

B.    Nút lệnh

c)

   Ribbon Home, Chức năng Format, Chọn lệnh Rename Sheet

d)

Nhấp đúp vào tên Sheet1 và nhập DULIEU

133.

Câu 1:           Với bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây hiển thị đúng tiếng Việt có dấu?

A.    VNI-Times, VNI-Aptima

B.    Tahoma, Times New Roman

C.    .vnTime, .vnTIMEH

D.    VNI-Helve, Verdana

a)

NI-Times, VNI-Aptima

b)

Tahoma, Times New Roman

c)

    .vnTime, .vnTIMEH

d)

   VNI-Helve, Verdana

134.

Câu 1:           Khi bị tắt máy, bộ nhớ nào sau đây bị xóa nội dung?

A.    Đĩa cứng

B.    Bộ nhớ RAM

C.    Bộ nhớ ROM

Đĩa CD

a)

Đĩa cứng

b)

Bộ nhớ RAM

c)

C.    Bộ nhớ ROM

d)

Đĩa CD

135.

Câu 1:           Những nơi có thể lan truyền virus máy tính là:

A.    Đĩa cứng, USB Flash, Internet

B.    Môi trường mạng, màn hình

C.    Máy chiếu, máy in

Chuột, thẻ nhớ

a)

dĩa cứng, USB Flash, Internet

b)

  Môi trường mạng, màn hình

c)

Máy chiếu, máy in

d)

Chuột, thẻ nhớ

136.

Câu 1:           Chọn phát biểu đúng?

A.    Thư mục không thể chứa các đối tượng khác

B.    Tập tin là thành phần cơ bản của hệ điều hành.

C.    Thư mục chỉ có thể chứa thư mục con

D.    Tập tin có thể chứa thư mục

a)

Thư mục không thể chứa các đối tượng khác

b)

   Tập tin là thành phần cơ bản của hệ điều hành.

c)

    Thư mục chỉ có thể chứa thư mục con

d)

  Tập tin có thể chứa thư mục

137.

Câu 1: Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

A.   Unicode, TCVN, VIQRŸ

B.    Unicode, TCVN, X UTF-8

C.    Unicode, X UTF-8, Vietware X

D.   Unicode, TCVN, Vni Windows

a)

   Unicode, TCVN, VIQRŸ

b)

Unicode, TCVN, X UTF-8

c)

  Unicode, X UTF-8, Vietware X

d)

D.   Unicode, TCVN, Vni Windows

138.

Câu 1: Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng để thiết lập:

A.   Những bài toán nhân

B.    Kích thước ảnh

C.    Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)

D.   Dung lượng tập tin

a)

Những bài toán nhân

b)

Kích thước ảnh

c)

Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)

d)

D.   Dung lượng tập tin

139.

Câu 1: Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

A.   Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Delete

B.    Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Ctrl + Delete

C.    Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Alt + Delete

D.   Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Shift + Delete

a)

  Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Delete

b)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Alt + Delete

d)

  Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Shift + Delete

140.

Câu 1: Để đảm bảo an toàn dữ liệu trên máy tính ta chọn cách nào?

A.    Sao lưu dự phòng.

B.    Sử dụng User name - Password.

C.    Firewall (Bức tường lửa).

Sử dụng chương trình quét virus.

a)

A.    Sao lưu dự phòng.

b)

Sử dụng User name - Password.

c)

Firewall (Bức tường lửa).

d)

Sử dụng chương trình quét virus.

141.

Câu 1: Chức năng nào dùng để đóng và thoát một ứng dụng đang chạy trên Windows?

A.    Close

B.    Cut

C.    Remove

Exit

a)

Close

b)

Cut

c)

C.    Remove

d)

Exit

142.

Câu 1: Chương trình nào của Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

A.    Microsoft Office

B.    Accessories

C.    Control Panel

Windows Explorer

a)

Microsoft Office

b)

Accessories

c)

Control Panel

d)

Windows Explorer

143.

Câu 1: Danh sách các mục chọn trong một chương trình gọi là:

A.    Menu pad

B.    Menu options

C.    Menu bar

Menu status

a)

Menu pad

b)

B.    Menu options

c)

   Menu bar

d)

Menu status

144.

Câu 1: Hệ điều hành là gì?

A.    Phần mềm tiện ích

B.    Phần mềm ứng dụng.

C.    Phần mềm công cụ.

Phần mềm quản lý.

a)

Phần mềm tiện ích

b)

.    Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm công cụ.

d)

Phần mềm quản lý.

145.

Câu 1:      Làm thế nào để ngăn chặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép?

A.   Thiết lập password cho User đăng nhập sử dụng máy tính.

B.    Thiết lập password cho hệ điều hành

C.    Thiết lập password cho tất cả các User đăng nhập sử dụng trên hệ điều hành

D.   Ẩn các User đi

a)

  Thiết lập password cho User đăng nhập sử dụng máy tính.

b)

Thiết lập password cho hệ điều hành

c)

Thiết lập password cho tất cả các User đăng nhập sử dụng trên hệ điều hành

d)

Ẩn các User đi

146.

(25 câu)

Câu 1: Với văn bản đang chọn, muốn in đậm, nghiêng và gạch chân, sau khi giữ phím Ctrl bạn sẽ nhấn bộ phím nào sau đây:

A.    A, B và C

B.    B, I và E

C.    X, Y và Z

D.    U, I và B

a)

   A, B và C

b)

.    B, I và E

c)

X, Y và Z

d)

U, I và B

147.

Câu 1: Khi soạn thảo văn bản dạng bảng, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô khác của một bảng Table, bạn chọn phím hay tổ hợp phím lệnh nào?

A.    ESC

B.    Ctrl

C.    Dùng phím Tab hoặc một trong các phím mũi tên

D.    CapsLock

a)

  ESC

b)

Ctrl

c)

Dùng phím Tab hoặc một trong các phím mũi tên

d)

.    CapsLock

148.

Câu 1: Khi cần xem trước trang in trên Word 2010, ta chọn:

A.    Home - Print Preview

B.    Page Layout - Print Preview

C.    File - Print  - Print Preview

D.    File - Print Preview

a)

Home - Print Preview

b)

.    Page Layout - Print Preview

c)

File - Print  - Print Preview

d)

File - Print Preview

149.

Câu 1: Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2010 bạn làm như thế nào:

A.    Home - Paragraph - Line spacing - Exactly - Ok

B.    Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

C.    Page layout - Page borders - Format Page number - Ok

D.    Page layout - Page Setup - Orientation - Landscape

a)

Home - Paragraph - Line spacing - Exactly - Ok

b)

Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

c)

Page layout - Page borders - Format Page number - Ok

d)

D.    Page layout - Page Setup - Orientation - Landscape

150.

Câu 1: Trên Word 2010, chức năng chia cột văn bản nằm ở bảng chọn_Ribbon nào?

A.    Home

B.    Page Layout

C.    View

D.    Insert

a)

Home

b)

    Page Layout

c)

View

d)

  Insert

151.

Câu 1: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 trang và muốn sang 1 trang mới, bạn chọn:

A.    Chức năng Page Break trên bảng chọn Insert

B.    Bấm phím Enter

C.    Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

D.    Chức năng Page Break trên bảng chọn Page Layout.

a)

   Chức năng Page Break trên bảng chọn Insert

b)

B.    Bấm phím Enter

c)

  Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

D.    Chức năng Page Break trên bảng chọn Page Layout.

152.

Câu 1: Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây:

A.    Inches

B.    Inches và Points

C.    Centimeters và Points

D.    Inches, Points và Centimeters

a)

  Inches

b)

  Inches và Points

c)

   Centimeters và Points

d)

Inches, Points và Centimeters

153.

Câu 1: Để tắt tính năng kiểm tra lổi chính tả trong Word 2010 ta chọn?

A.    File – Options – Proofing - bỏ chọn Check spelling as you type

B.    File – Options – Save - When correcting spelling and grammar in word

C.    File – Options – Add-ins - When correcting spelling and grammar in word

D.    File – Options – Advanced - chọn Typing replaces selected text

a)

File – Options – Proofing - bỏ chọn Check spelling as you type

b)

File – Options – Save - When correcting spelling and grammar in word

c)

  File – Options – Add-ins - When correcting spelling and grammar in word

d)

File – Options – Advanced - chọn Typing replaces selected text

154.

Câu 1:      Cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Word?

Find & Replace

Select Objects

Format Painter

Paste Special

a)

Find & Replace

b)

Select Objects

c)

Format Painter

d)

Paste Special

155.

Câu 12:   Phát biểu nào sau đây là không đúng (trên ứng dụng WinWord 2010):

Người dùng không thể tạo một văn bản mới từ các mẫu có sẵn

Người dùng có thể đặt cách dòng trong một đoạn theo nhiều lựa chọn

Người dùng có thể sắp xếp dữ liệu trong bảng (table) theo một hay nhiều cột

Người dùng có thể thêm hoặc xóa các điểm đánh dấu văn bản (bookmark)

a)

Người dùng không thể tạo một văn bản mới từ các mẫu có sẵn

b)

Người dùng có thể đặt cách dòng trong một đoạn theo nhiều lựa chọn

c)

Người dùng có thể sắp xếp dữ liệu trong bảng (table) theo một hay nhiều cột

d)

Người dùng có thể thêm hoặc xóa các điểm đánh dấu văn bản (bookmark)

156.

Câu 13:   Trong Microsoft Word 2010, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây:

Inches

Kilomet

Feet

Kilogam

a)

Inches

b)

Kilomet

c)

Feet

d)

Kilogam

157.

Câu 14:   Trong Microsoft Word 2010, thiết lập cấu hình cho trang in bao gồm:

Chọn thước

Chia cột

Canh lề trang in, kích thước trang in, hướng trang in

Chèn hình ảnh

a)

Chọn thước

b)

Chia cột

c)

Canh lề trang in, kích thước trang in, hướng trang in

d)

Chèn hình ảnh

158.

Câu 15:   Trong WinWord 2010, nội dung của vùng Header sẽ:

Được in ở cuối của mỗi trang

Được in ở bên trái của mỗi trang

Được in ở bên phải của mỗi trang

Được in ở đầu của mỗi trang

a)

Được in ở cuối của mỗi trang

b)

Được in ở bên trái của mỗi trang

c)

Được in ở bên phải của mỗi trang

d)

Được in ở đầu của mỗi trang

159.

Câu 16:   Trong Word 2010, muốn hiển thị hoặc làm ẩn các thẻ trên thanh thực đơn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

File-Options-Customize Ribbon. Chọn hoặc bỏ chọn các tabs trong Main Tabs

File-Options-Quick Access Toolbar

File-Options-Add-in

File-Options-Display

a)

File-Options-Customize Ribbon. Chọn hoặc bỏ chọn các tabs trong Main Tabs

b)

ile-Options-Quick Access Toolbar

c)

File-Options-Add-in

d)

File-Options-Display

160.

Câu 17:   Trong Word 2010, thực đơn Page Layout có chức năng gì?

Chứa các lệnh để chèn các đối tượng như ngắt trang, bảng biểu, ký tự đặc biệt, …

Chứa các lệnh liên quan đến định dạng trang in, đoạn văn bản, ...

Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

Dùng cho thiết kế và mở rộng

a)

Chứa các lệnh để chèn các đối tượng như ngắt trang, bảng biểu, ký tự đặc biệt, …

b)

Chứa các lệnh liên quan đến định dạng trang in, đoạn văn bản, ...

c)

Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bả

d)

ùng cho thiết kế và mở rộng

161.

Câu 18:   Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng:

Home - Paragraph - Line and Paragraph Spacing

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

Format - Paragraph - line spacing

a)

Home - Paragraph - Line and Paragraph Spacing

b)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

c)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

d)

Format - Paragraph - line spacing

162.

Câu 19:   Để tìm và thay thế một từ bằng từ khác trong văn bản hiện hành trên Word 2010, ta sẽ:

Sử dụng chức năng Search and Replace trong nhóm Editing

Sử dụng chức năng Find and Replace trong nhóm Editing

Sử dụng chức năng Replace trong nhóm Editing

Sử dụng chức năng Go To trong nhóm Editing

a)

Sử dụng chức năng Search and Replace trong nhóm Editing

b)

Sử dụng chức năng Find and Replace trong nhóm Editing

c)

Sử dụng chức năng Replace trong nhóm Editing

d)

Sử dụng chức năng Go To trong nhóm Editing

163.

Câu 20:   Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Word 2010), bạn sử dụng lựa chọn nào?

Thẻ Design-chọn Text Direction

Thẻ Page Layout-chọn Text Direction-chọn 1 kiểu

Thẻ Home-chọn Text Direction

Thẻ Layout-chọn Text Direction-chọn 1 kiểu

a)

Thẻ Design-chọn Text Direction

b)

Thẻ Page Layout-chọn Text Direction-chọn 1 kiểu

c)

Thẻ Home-chọn Text Direction

d)

Thẻ Layout-chọn Text Direction-chọn 1 kiểu

164.

Câu 21:   Để hiển thị đường lưới trong bảng (Table _Word 2010), bạn sử dụng lựa chọn nào?

Table Tools-Design-Show Gridlines

Table Tools-Design-View Gridlines

Thẻ Layout-Table - View Gridlines

Table Tools-Layout-Show - View Gridlines

a)

Table Tools-Design-Show Gridlines

b)

Table Tools-Design-View Gridlines

c)

Thẻ Layout-Table - View Gridlines

d)

Table Tools-Layout-Show - View Gridlines

165.

Câu 22:   Trong Word, để thực hiện việc trình bày văn bản thành nhiều cột, bạn sử dụng lựa chọn nào?

Page Layout - Columns

Insert - Column

View - Column

D.   Insert - Table

a)

Page Layout - Columns

b)

Insert - Column

c)

View - Column

d)

D.   Insert - Table

166.

Câu 23:   Trong Word, để thực hiện việc tách các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào ?

Right Click vào ô - Split Cells

Nhấn tổ hợp phím Shift+S

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

Right Click - Merge Cells

a)

Right Click vào ô - Split Cells

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift+S

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

d)

Right Click - Merge Cells

167.

Câu 24:   Trong Word, muốn luôn tạo ra bản sao lưu dự phòng khi lưu, ta chọn?

A.   File ─ Options ─ General ─ Always create backup copy

B.    File ─ Options ─ Save ─ Always create backup copy

C.    File ─ Options ─ Advanced ─ Save ─ Always create backup copy

D.   File ─ Save as ─ Tools ─ General options ─ Always create backup copy

a)

A.   File ─ Options ─ General ─ Always create backup copy

b)

B.    File ─ Options ─ Save ─ Always create backup copy

c)

C.    File ─ Options ─ Advanced ─ Save ─ Always create backup copy

d)

D.   File ─ Save as ─ Tools ─ General options ─ Always create backup copy

168.

Câu 24:   Trong Word 2010, để đặt cách dòng trong một đoạn chính xác là 12 pt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

Tại Line Spacing-At least

Tại Line Spacing-Exactly

Tại Line Spacing-Multiple

Tại Line Spacing-Double

 

a)

Tại Line Spacing-At least

b)

Tại Line Spacing-Exactly

c)

Tại Line Spacing-Multiple

d)

Tại Line Spacing-Double

169.

:Trong Excel ta có thể mở được nhiều tập tin bảng tính, để làm việc với một tập tin bảng tính ta vào?

A.   Review

B.    Home

C.    View/Switch Windows

D.   Insert

a)

Review

b)

Home

c)

View/Switch Windows

d)

D.   Insert

Similar Resources on Wayground