wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sản phẩm 01

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm XD03 thuộc nhà máy nào ?

a)

Nhà máy tủ sắt

b)

Nhà máy ghế xoay

c)

Nhà máy gỗ

d)

Nhà máy cơ khí

2.

Sản phẩm GD01 thuộc nhà máy nào?

a)

Nhà máy tủ sắt

b)

Nhà máy gỗ

c)

Nhà máy cơ khí

d)

Nhà máy ghế xoay

3.

Sản phẩm GYT01 thuộc nhà máy nào?

a)

Nhà máy tủ sắt

b)

Nhà máy gỗ

c)

Nhà máy cơ khí

d)

Nhà máy ghế xoay

4.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy cơ khí?

a)

G01

b)

TQ05

c)

VN01

d)

KS50N

5.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy cơ khí?

a)

MC01

b)

NTH4315

c)

KA40

d)

SG350

6.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy cơ khí?

a)

G04ID02

b)

MCF01

c)

HRH2412

d)

SG910

7.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy cơ khí?

a)

MA02

b)

VN04

c)

TQ07

d)

MCF02

8.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy cơ khí?

a)

G05ID06

b)

GH01

c)

TU2F

d)

LUXBF01

9.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy cơ khí?

a)

G01ID01

b)

NT140

c)

GL320

d)

TU4F

10.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy gỗ CN?

a)

GHT01AG14K28

b)

G01

c)

TU09K4D

d)

TQ01

11.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy gỗ CN?

a)

BHT12DH2

b)

MC01

c)

TU3DF

d)

TQ05

12.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy gỗ CN?

a)

GHT01

b)

GPC056

c)

TU986

d)

TQ09

13.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy gỗ CN?

a)

GHT10AG14D16

b)

MA02

c)

TU15

d)

TQ21

14.

Trong các mã sau đây, đâu là mã két an toàn?

a)

KA40

b)

KT36

c)

KS35N

d)

PI56

15.

Trong các mã sau đây, đâu là mã két LEGEND?

a)

LG118K1DT

b)

KA40

c)

KT36

d)

KS50N

16.

Trong các mã sau đây, đâu là mã két PIONEER?

a)

PI86

b)

KT88

c)

KA22

d)

KKS01

17.

Trong các mã sau đây, đâu là mã két chống cháy?

a)

KS50N

b)

KA40

c)

KT88

d)

PI56

18.

Trong các mã sau đây, đâu là mã két tài lộc?

a)

KT66

b)

KDH31

c)

KA40

d)

KKS01

19.

Trong các mã sau đây, đâu là mã két khách sạn?

a)

KKS01

b)

KT66

c)

LG118K1DT

d)

KA40

20.

Chữ D trong sản phẩm KS50D có nghĩa là gì?

a)

là mã sản phẩm

b)

két đứng

c)

không có ý nghĩa gì

d)

két cố định

21.

Trong các sản phẩm sau đây đâu là sản phẩm thuộc nhà máy tủ sát?

a)

CL01

b)

LTS01

c)

LT01

d)

LC12

22.

Trong các sản phẩm sau đây đâu là sản phẩm thuộc nhà máy tủ sát?

a)

HS5

b)

HP204

c)

HP100

d)

HPM3D

23.

Trong các sản phẩm sau đây đâu là sản phẩm thuộc nhà máy tủ sát?

a)

UN120

b)

SD01

c)

VN04

d)

SVH2412

24.

Trong các sản phẩm sau đây đâu là sản phẩm thuộc nhà máy tủ sát?

a)

VT532

b)

NTM3D

c)

ATM3D

d)

TK60

25.

Trong các sản phẩm sau đây đâu là sản phẩm thuộc nhà máy tủ sát?

a)

MCF2

b)

NTM1D1F

c)

SVH4016

d)

SD15

26.

Sản phẩm TU09K4 có bao nhiêu khoang?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

14

27.

Két LG118K1DT dùng khóa gì?

a)

khóa điện tử

b)

khóa mã

c)

khóa chìa

d)

cả khóa mã và chìa

28.

Trong các sản phẩm sau đây đâu là sản phẩm thuộc nhà máy cơ khí?

a)

G01

b)

LC16

c)

HS5

d)

MCF2

29.

Trong các sản phẩm sau đây đâu là sản phẩm thuộc nhà máy cơ khí?

a)

MC01

b)

HS5

c)

TK60

d)

ATM3D

30.

Trong các sản phẩm sau đây đâu là sản phẩm thuộc nhà máy cơ khí?

a)

GPC056

b)

UN120

c)

SV204

d)

LC12

31.

Sản phẩm nội thất Y tế là sản phẩm nào?

a)

GYT01

b)

G01

c)

HS5

d)

KT36

32.

Sản phẩm nội thất Y tế là sản phẩm nào?

a)

BSA01

b)

MC01

c)

TK60

d)

KA40

33.

Sản phẩm nội thất Y tế là sản phẩm nào?

a)

BKB01

b)

GPC056

c)

SV204

d)

KT88

34.

Sản phẩm GMG101A-1 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

35.

Sản phẩm GHS25 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

36.

Sản phẩm GHS101B thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

37.

Sản phẩm GSV101T thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

38.

Sản phẩm GBT103HP5 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

39.

Sản phẩm GGV thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

40.

Sản phẩm BMG104A-1 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

41.

Sản phẩm BSV240 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

42.

Sản phẩm BGV101 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

43.

Sản phẩm BBTHP5 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy cơ khí

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

44.

Sản phẩm G05 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy tủ sắt

b)

nhà máy gỗ

c)

nhà máy ghế xoay

d)

nhà máy cơ khí

45.

Sản phẩm GD01I thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy gỗ

b)

nhà máy tủ sắt

c)

nhà máy cơ khí

d)

nhà máy ghế xoay

46.

Sản phẩm MC22 thuộc nhà máy nào?

a)

nhà máy tủ sắt

b)

nhà máy cơ khí

c)

nhà máy gỗ

d)

nhà máy ghế xoay

47.

Sản phẩm LUXB2720 là gì?

a)

Bàn

b)

Ghế

c)

Tủ

d)

Hộc

48.

Sản phẩm LUXTP02BX là gì?

a)

Tủ phụ

b)

Bàn ghế

c)

Hộc

d)

Tủ tài liệu

49.

Sản phẩm LUXB1818 là loại bàn dành cho ai?

a)

Lãnh đạo

b)

Nhân viên

c)

Bàn họp

d)

Bàn bác sỹ

50.

Sản phẩm LUX120 là loại bàn dành cho ai?

a)

Nhân viên

b)

lãnh đạo

c)

bàn bác sỹ

d)

bàn họp

51.

Sản phẩm HRTP01 là gì?

a)

Tủ phụ

b)

Tủ tài liệu

c)

bàn họp

d)

Bàn nhân viên

52.

Sản phẩm NTH210 là gì?

a)

Bàn họp

b)

Bàn lãnh đạo

c)

Bàn nhân viên

d)

Bàn lượn

53.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế lãnh đạo?

a)

SG350

b)

SG216

c)

GH01

d)

SL606

54.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế lãnh đạo?

a)

SG608

b)

SG704

c)

GH02

d)

SL607

55.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế lãnh đạo?

a)

SG669

b)

SG225

c)

GH05

d)

SL901

56.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế lưới lãnh đạo?

a)

GL303

b)

SL606

c)

GH01

d)

GL101

57.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế lưới lãnh đạo?

a)

GL304

b)

SL607

c)

GH02

d)

GL101k

58.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế lưới lãnh đạo?

a)

GL305

b)

SL901

c)

GH05

d)

GL104

59.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế lưới nhân viên?

a)

GL101

b)

GL303

c)

SL606

d)

GH01

60.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế trưởng phòng?

a)

GL217

b)

GL315

c)

SL905

d)

GH10

61.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế họp tựa lưới?

a)

GL410

b)

GL101

c)

GL303

d)

GH01

62.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế họp tựa lưới?

a)

GL402TB

b)

GL101k

c)

GL304

d)

GH02

63.

Trong các sản phẩm dưới đây sản phẩm nào thuộc dòng ghế họp tựa lưới?

a)

GL405

b)

GL104

c)

GL305

d)

GH05

64.

Sản phẩm SG350 với SG350B khác nhau điểm gì?

a)

Bát

b)

Tay ghế

c)

Đệm

d)

Kiểu dáng

65.

Trong các sản phẩm sau đây đâu không phải là sản phẩm nhà máy ghế xoay?

a)

G01

b)

GL405

c)

SL607

d)

GH09

66.

DA01 là màu da gì?

a)

Đen

b)

Nâu

c)

Kem

d)

TRẮNG

67.

M22 là màu gỗ gì?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Trắng

68.

D18 là màu PVC gì?

a)

Đen

b)

Kem trắng

c)

Nâu

d)

xanh

69.

M26 là màu gỗ gì?

a)

Đen

b)

Nâu sáng

c)

Vàng

d)

nâu

70.

L1 là chất liệu gỗ gì?

a)

Laminate

b)

Melamine

c)

Sơn PU

71.

Mã SG550 và mã SG550K khác nhau điểm gì?

a)

Tay ghế

b)

Đệm ghế

c)

Màu sắc

72.

Mã Lux120SHL và Lux120HL khác nhau điểm gì?

a)

Kích thước

b)

Chất liệu

c)

Màu sắc

73.

Trong các mã sau mã nào là bàn họp?

a)

ATH1810

b)

ATL16

c)

AT140HL

74.

Bàn ăn nào dùng mặt đá trong các bàn sau?

a)

HGB64

b)

HGB71

c)

HGB69

75.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

TU88S

b)

HP202

c)

SG1425

d)

GL419

76.

Chọn đáp án đúng với ảnh được cho:

a)

TU15B3C4

b)

TU15B2C3

c)

TU15B1C2

77.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

HR120CS

b)

TU08

c)

DT1909V2

d)

LUX120SHL

78.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

GL309

b)

GL101

c)

TU09K2

d)

SG912

79.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

TU09F

b)

DT3021VM20

c)

NT120

d)

AT120SHL

80.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

TU09K4B

b)

ET1400A

c)

GL216

d)

TQ05

81.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

TU08H

b)

TU16

c)

GL404

d)

TK60

82.

Chọn đáp án đúng với ảnh được cho:

a)

KA22

b)

KA40

c)

KA54

83.

Chọn đáp án đúng với ảnh được cho:

a)

TU09K2D

b)

TU09K3D

c)

TU09D

84.

Chọn đáp án đúng với ảnh được cho:

a)

MCF1

b)

MCF2

c)

MCF3

85.

Chọn đáp án đúng với ảnh được cho:

a)

TQ09

b)

TQ10

c)

TQ16

d)

TQ01

86.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

G135

b)

TU09K4D

c)

SG350B

d)

HP204

87.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

g01

b)

g02

c)

g04

d)

g05

88.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc nhà máy tủ sắt?

a)
b)
c)
d)
89.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

GH10D18

b)

GS1A

c)

TQ21

d)

GHT01

90.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

GD01I

b)

LG158K1C1

c)

SG901

d)

ET1600E

91.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

GC6

b)

KS35N

c)

SG350B

d)

GKS05

92.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

BCN712

b)

TU09K2

c)

SG350

d)

BKS04

93.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc nhà máy cơ khí?

a)
b)
c)
d)
94.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhà máy tủ sắt?

a)
b)
c)
d)
95.

Chọn đáp án đúng với ảnh được cho:

a)

TQ09

b)

TQ10

c)

TQ16

d)

TQ01

96.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

TU09F

b)

DT3021VM20

c)

NT120

d)

AT120SHL

97.

Chọn đáp án đúng với ảnh được cho:

a)

KA22

b)

KA40

c)

KA54

d)

KA50DT

98.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

GH10D18

b)

GS1A

c)

TQ21

d)

GHT01

99.

Chọn mã sản phẩm tương ứng hình ảnh đã cho:

a)

TU09K4B

b)

ET1600E

c)

GL216

d)

TQ05

100.

Sản phẩm GHT04 thuộc nhà máy nào ?

a)

Nhà máy tủ sắt

b)

Nhà máy ghế xoay

c)

Nhà máy gỗ

d)

Nhà máy cơ khí