wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I MÔN HOÁ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ester đơn chức có công thức chung là

a)

RCOOR’ (R’#H).

b)

RCOOH.

c)

(RCOO)2R’ (R’#H).

d)

RCOR’ (R’#H).

2.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

CH3OOCCH3.

b)

HOOCCH3.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3CHO.

3.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

4.

Có bao nhiêu ester có công thức phân tử là C4H8O2?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

5.

Ester được tạo thành từ CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

6.

Ester có công thức phân tử là C2H4O2 được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây?

a)

Propionic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Formic acid.

d)

Oxalic acid.

7.

Ester được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Ester thường có mùi đặc trưng là ________

a)

mùi hoa, quả chín.

b)

mùi tanh của cá.

c)

mùi tinh dầu sả, chanh.

d)

mùi cồn.

8.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng với ethyl acetate?

a)

Dung dịch NaOH (t°).

b)

C2H5OH.

c)

Dung dịch Ag(NH3)2OH.

d)

Dung dịch NaCl.

9.

Thuỷ phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC3H7.

10.

Xà phòng hoá hoàn toàn ester có công thức hoá học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH vừa đủ đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

CH3COOK và C2H5OH.

c)

CH3COOK và CH3OH.

d)

HCOOK và C2H5OH.

11.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(CH3COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

12.

Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?

a)

Dầu lạc (dầu phộng).

b)

Dầu đậu nành.

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu mỏ.

13.

Tính chất vật lí chung của chất béo là

a)

ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.

b)

dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

ít tan trong nước và nặng hơn nước.

d)

dễ tan trong nước và nặng hơn nước.

14.

Câu 14. Acid nào sau đây không thuộc loại acid béo?

a)

Oleic acid.

b)

Palmitic acid.

c)

Stearic acid.

d)

Acetic acid.

15.

Công thức cấu tạo của tristearin tạo bởi glycerol và stearic acid là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

16.

Câu 16. Thuỷ phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

17.

Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ

a)

bị bay hơi.

b)

bị nóng chảy.

c)

có mùi khó chịu.

d)

có mùi thơm.

18.

Cho các chất có công thức sau: HCHO, C2H4, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3, HCOOH. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất thuộc loại ester?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

19.

Cho 4 chất sau: butan – 1 – ol, butanoic acid, ethyl acetate và pentan-2-ol. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong 4 chất trên là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

20.

Câu 20. Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng trao đổi ion

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng kết tủa

21.

Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hóa?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (4), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(3), (4), (5)

22.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X bằng dung dịch NaOH thu được xà phòng có công thức là C17H35COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

C17H35COOC2H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

23.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

a)

CH3COONa

b)

CH3(CH2)5COONa

c)

CH2=CHCOONa

d)

C17H35COONa

24.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C15H31COONa

b)

(C17H35COO)2Ca

c)

CH3(CH2)11SO3Na

d)

C17H35COOK

25.

Câu 24. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).

26.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

cần dùng lượng nước nhiều hơn.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

ion Ca2+, Mg2+ làm giảm độ bền sợi vải.

d)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng.

27.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

28.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là

a)

10

b)

12

c)

22

d)

6

29.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Tristearin.

b)

Cellulose.

c)

Glucose.

d)

Tinh bột.

30.

Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

31.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

32.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)

Albumin.

d)

Propan-1,3-diol.

33.

Glucose và fructose đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại disaccharide.

d)

có phản ứng tráng bạc.

34.

Tính chất đặc trưng X vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong các bộ phận của cây đặc biệt là quả chín. Oxi hóa chất X bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructose và gluconic acid.

b)

glucose và gluconic acid.

c)

glucose và ammonium gluconate.

d)

saccharose và glucose.

35.

18,0 gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

21,6

b)

32,4

c)

10,8

d)

16,2

36.

Cho 90 gam glucose lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 (đkc). Giá trị của V là

a)

19,832

b)

9,916

c)

24,79

d)

12,395

37.

Các bước tiếp theo của thí nghiệm là gì?

a)

Tiến hành đo lường và ghi lại kết quả.

b)

Kết thúc thí nghiệm ngay lập tức.

c)

Bỏ qua các bước chuẩn bị.

d)

Chỉ quan sát mà không ghi chú.

38.

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, có lớp bám loại bám trên thành ống nghiệm.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

39.

Chọn các phát biểu sau: (1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân. (2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine. (3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m. (4) Chất béo không phải carbohydrate. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon sẽ thu được hợp chất

a)

carbohydrate.

b)

amine.

c)

ester.

d)

carboxylic acid.

41.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+5N (n ≥ 6).

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2).

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2).

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1).

42.

Hợp chất nào sau đây là amine?

a)

C3H7OH.

b)

C4H9CHO.

c)

C4H9NH2.

d)

C4H5COOCH3.

43.

Chất nào sau đây là amine no, đơn chức, mạch hở?

a)

C3H7N.

b)

C4H9N.

c)

C5H11N.

d)

C7H7N.

44.

Aniline có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5NH2.

c)

CH3OH.

d)

C6H5OH.

45.

Tên gọi của hợp chất CH3NH2 là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

46.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

47.

Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là

a)

cocaine.

b)

nicotine.

c)

heroine.

d)

cafein.

48.

Chất nào sau đây làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh?

a)

C2H5OH.

b)

NaCl.

c)

C6H5NH2.

d)

C2H5NH2.

49.

Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

K2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

50.

Aniline (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Br2.

d)

NaCl.

51.

Cho dung dịch methylamine phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo được kết tủa?

a)

NaCl.

b)

Ba(NO3)2.

c)

FeCl3.

d)

K2SO4.

52.

Công thức cấu tạo của glycine là

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

H2NCH(CH3)COOH.

53.

Hợp chất H2N(CH2)4JCH(NH2)COOH có tên gọi là

a)

glycine.

b)

alanine.

c)

glutamic acid.

d)

lysine.

54.

Amino acid đơn giản nhất là

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Lysine.

55.

Số nhóm peptide (-CONH-) trong phân tử tetrapeptide mạch hở là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

56.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

57.

Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

Glucose.

b)

Sucrose.

c)

Gly-Ala.

d)

Gly-Ala-Gly.

58.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là

a)

valine.

b)

alanine.

c)

acid glutamic.

d)

glycine.

59.

Peptide nào sau đây có công thức là H₂NCH₂CONHCH(CH₃)CONHCH₂COOH?

a)

Gly-Gly-Ala.

b)

Gly-Ala-Gly.

c)

Ala-Gly-Gly.

d)

Ala-Gly-Ala.

60.

Tính chất điện di của các amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tuỳ thuộc vào

a)

nồng độ amino acid.

b)

pH của môi trường.

c)

số nhóm -NH₂.

d)

số nhóm -COOH.

61.

Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

ion lưỡng cực.

b)

phân tử.

c)

anion.

d)

cation.

62.

Ở pH = 2, glycine sẽ tồn tại ở dạng nào?

a)

phân tử trung hoà.

b)

ion lưỡng cực.

c)

cation.

d)

anion.

63.

Chất nào sau đây không có phản ứng màu biuret

a)

Ala-Gly-Gly-Gly-Al.

b)

Ala-Ala-Gly-Al.

c)

Gly-Ala.

d)

Gly-Gly-Ala.

64.

Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đều hình thành từ protein. Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người. Trong phân tử protein các gốc α-amino acid gắn với nhau bằng liên kết

a)

glucoside.

b)

peptide.

c)

amide.

d)

hydrogen.

65.

Protein có trong lòng trắng trứng là

a)

Keratin.

b)

Fibroin.

c)

Albumin.

d)

Hemoglobin.

66.

Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như

a)

fibroin của tơ tằm, mạng nhện,...

b)

Collagen (có ở da, sụn).

c)

Myosin (có ở cơ bắp).

d)

Hemoglobin (có ở máu).

67.

Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là

a)

sự trùng ngưng protein.

b)

sự ngưng tụ protein.

c)

sự phân huỷ protein.

d)

sự đông tụ protein.

68.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích.

b)

monomer.

c)

hệ số polymer hóa.

d)

hệ số trùng hợp.

69.

Tên gọi của polymer có công thức –(-CH₂-CH₂-)ₙ– là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polyethylene

c)

poly(methyl methacrylate)

d)

polystyrene

70.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

poly(metyl metacrylat)

b)

poly(vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polystyrene

71.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyisoprene.

d)

Nylon-6,6.

72.

Chất nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

Fructose.

b)

Tinh bột.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

73.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

rắn.

b)

lỏng.

74.

Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cao.

b)

thấp.

c)

cố định.

d)

không xác định.

75.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CH-CH3.

76.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thuỷ tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2 = CH – COOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2 = CHCl.

77.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thế.

c)

tách.

d)

trùng ngưng.

78.

Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nylon-6,6.

b)

poly(methyl methacrylate).

c)

poly(vinyl chloride).

d)

polyethylene.

79.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

H2NCH2COOH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH2=CH-COOH.

80.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

81.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế: Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH–CH3.

c)

CH2=CH–C6H5.

d)

CH2=CH–Cl.

82.

Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau: (–CH2–CH | C6H5–)n →t° nCH2=CH | C6H5 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

83.

Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra theo phương trình hóa học sau: (–CH2–C=CH–CH2–)n + nBr2 → (–CH2–C–CH–CH2–)n Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

84.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

tăng mạch polymer.

c)

giữ nguyên mạch polymer.

d)

phân hủy polymer.

85.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulose để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

86.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là

a)

Al/Al3+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Al3+/Al.

d)

Fe3+/Fe.

87.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là

a)

Fe2+/Fe3+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

88.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

Zn2+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/Cl-.

89.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

90.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

91.

Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

92.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Ag+.

d)

Al3+.

93.

Trong số các kim loại: Na, Mg, Zn, Ag, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Mg.

94.

Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?

a)

Mg2+.

b)

Zn2+.

c)

Cu2+.

d)

Al3+.

95.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

96.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kém sang cực dương.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

97.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

98.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng mạnh.

d)

càng yếu và càng yếu.

99.

Cho phản ứng hóa học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

b)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

c)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

100.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe ở điều kiện chuẩn là

a)

Fe3+, Cu2+, Ag+.

b)

Zn2+, Cu2+, Ag+.

c)

Cr2+, Au3+, Fe3+.

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+.