wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 - CSQLTNMT

Total questions: 49

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Những vấn đề chính liên quan đến sử dụng tài nguyên và ô nhiễm môi trường là do:

a)

Bùng nổ dân số toàn cầu

b)

Thay đổi nhanh chóng về phương thức khai thác, sử dụng tài nguyên

c)

Quyền lợi chính trị-xã hội về sử dụng TNMT càng tăng

d)

Tất cả các nguồn tài nguyên là có hạn

2.

Phát biểu: "Tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên môi trường là 2 khái niệm giống nhau về bản chất".

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Theo định nghĩa truyền thống, Tài nguyên thiên nhiên dựa trên quan điểm:

a)

Là tất cả các vật chất tồn tại sẵn trong tự nhiên

b)

Là các vật chất có sẵn trong tự nhiên có giá trị đối với con người

c)

là vật liệu thô có sự phù hợp về nguyên liệu trong quá trình sử dụng, sản xuất

4.

Theo quan điểm đổi mới, Tài nguyên môi trường chính là tài nguyên thiên nhiên nhưng cần đảm bảo các vấn đề then chốt:

a)

Sự tồn tại của tài nguyên

b)

Có giá trị đối với con người

c)

Phù hợp về nguyên liệu

5.

Tài nguyên môi trường chia thành các nhóm:

a)

NL thô và năng lượng

b)

Nhóm có giá trị về mặt nhận thức

c)

MT tự nhiên

6.

Các điều kiện để một tài nguyên được coi là TNMT:

a)

Là tài nguyên thiên nhiên

b)

Là thành phần của MT nào đó, đồng thời là môi trường thành phần

c)

Đầu vào của HST hoặc Môi trường, đầu ra của HST, MT khác.

7.

Đối mới trong khái niệm về tài nguyên môi trường dựa theo tiếp cận về:

a)

Hệ sinh thái

b)

Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội

c)

Sản xuất và kinh tế

d)

Môi trường

8.

Phát biểu nào đúng nhất với cách tiếp cận hệ sinh thái (Ecosystem approach)?

a)

Sử dụng tài nguyên, đảm bảo chức năng của HST và con người

b)

Bảo tồn TNMT, duy trì mối quan hệ HST và con người

c)

Cả 2 ý trên nhằm mục đích nâng cao khả năng bảo tồn và sử dụng bền vững tài nguyên

9.

Tiếp cận trong lĩnh vực khoa học tự nhiên, TNMT được xem xét gồm:

a)

Nguồn gốc của tài nguyên

b)

Thành phần và vị trí của TN tái tạo

c)

Đặc tính vật lý, hóa học

d)

Thành phần và vị trí của TN tái tạo, không tái tạo

10.

Tiếp cận trong khoa học xã hội, TNMT liên quan đến:

a)

Giá trị tài nguyên

b)

Chất lượng sản phẩm và pháp lý

c)

Vị trí khu vực của TN

11.

Trong sản xuất và kinh tế, TNMT

a)

Xem xét cụ thể đối với lĩnh vực sản xuất và sử dụng

b)

Giá trị TN đó trong ngành sx, kinh tế chung

c)

Vị trí, đặc tính lý hóa và khu vực của TN

12.

Quan điểm môi trường, TNMT liên quan đến

a)

Sinh thái, bảo tồn và các tác động

b)

Giá trị sử dụng của TN đó

c)

Vị trí, đặc tính của TN

13.

Có mấy tiêu chí phân loại tài nguyên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Phân loại theo nguồn gốc, TN được chia thành:

a)

Tài nguyên tự nhiên và TN nhân tạo

b)

TN tái tạo và không tái tạo

c)

TN vô hạn , vĩnh cửu và có hạn

15.

Phân loại theo khả năng phục hồi:

a)

Tài nguyên có thể cạn kiệt và không thể cạn kiệt

b)

Tài nguyên không thể tái tạo và tái tạo

c)

Tài nguyên không thể phục hồi và có khả năng phục hồi

16.

Tài nguyên có thể tái tạo như:

a)

Đất, nước, rừng

b)

Không khí, năng lượng mặt trời, thủy triều, gió

c)

Hóa thạch, dầu mỏ, han đá

17.

Phân loại theo MT thành phần

a)

TNMT đất;  TNMT nước mặt, nước trong đất

b)

TNMT không khí; sinh vật

c)

TN khoáng sản kim loại và phi kim loại

d)

TN năng lượng: địa nhiệt, gió, mặt trời

18.

Phân loại theo sự tồn tại:

a)

Tài nguyên hữu hình

b)

Tài nguyên vô hình

c)

TN trí tuệ, TN văn hóa

19.

Khái niệm môi trường theo Luật BVMT 2020:

a)

Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên

b)

MT là khung cảnh tự nhiên, là nơi con người sinh sống, lao động nghỉ ngơi giải trí, là nơi hình thành và tích lũy nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

MT là tập hợp các thành phần vật chất vô cơ, sinh vật và con người cùng tồn tại và phát triển trong môi trường không gian và thời gian nhất định.

20.

Những phát biểu nào đúng về "Thành phần môi trường"

a)

Những thành phần vật chất vô sinh và hữu sinh có mặt trong môi trường nhất định, cùng tồn tại, phát triển và liên hệ với nhau.

b)

Những thành phần vật chất vô sinh và hữu sinh có mặt trong môi trường nhất đinh, cùng tồn tại, phát triển và liên hệ với nhau. MT có số lượng và chủng loại các thành phần nhất định.

c)

TPMT gồm TP chính và TP phụ

21.

Phân loại MT theo tác nhân:

a)

MT tự nhiên và MT nhân tạo

b)

MT vật lý, MT sinh học

c)

MT không có sự sống và MT có diễn ra sự sống

d)

MT bên trong và bên ngoài

22.

Phân loại MT theo sự sống:

a)

MT tự nhiên và MT nhân tạo

b)

MT vật lý, MT sinh học

c)

MT không có sự sống và MT có diễn ra sự sống

d)

MT bên trong và bên ngoài

23.

Phân loại MT theo MT thành phần:

a)

MT tự nhiên và MT nhân tạo

b)

MT vật lý, MT sinh học

c)

Môi trường đất, nước, không khí

d)

MT bên trong và bên ngoài

24.

Phân loại MT theo quyển:

a)

Thạch quyển, Thủy quyền, Sinh quyển, Khí quyển

b)

MT vật lý, MT sinh học

c)

MT không có sự sống và MT có diễn ra sự sống

d)

MT bên trong và bên ngoài

25.

Phân loại MT theo tự nhiên và xã hội:

a)

MT tự nhiên và nhân tạo

b)

MT tự nhiên và MT xã hội nhân văn

c)

MT không có sự sống và MT có diễn ra sự sống

d)

MT bên trong và bên ngoài

26.

Phân loại MT theo kích thước không gian:

a)

MT tự nhiên và nhân tạo

b)

MT tự nhiên và MT xã hội nhân văn

c)

MT vi mô, vĩ mô, MT trung gian

d)

MT bên trong và bên ngoài

27.

Phân loại MT theo vị trí địa lý, độ cao:

a)

MT ven biển, đồng bằng, miền núi và núi cao

b)

MT trên cạn, dưới nước

c)

MT đô thị, nông thôn, nông nghiệp và giao thông

d)

MT tự nhiên, á tự nhiên, bán tự nhiên, MT trồng trọt

28.

Phân loại MT theo hoạt động sản xuất, kinh doanh:

a)

MT ven biển, đồng bằng, miền núi và núi cao

b)

MT trên cạn, dưới nước

c)

MT đô thị, nông thôn, nông nghiệp và giao thông

d)

MT tự nhiên, á tự nhiên, bán tự nhiên, MT trồng trọt

29.

Chức năng cơ bản của môi trường

a)

Không gian sinh sống cho con người và sinh vật

b)

Là nơi chứa các nguồn tài nguyên cần thiết cho đời sống và sản xuất của con người

c)

Là nơi chứa đựng các phế thải do con người tạo ra trong cuộc sống và sản xuất

d)

Giảm nhẹ các tác động có hại của thiên nhiên tới con người và sinh vật; lưu trữ và cung cấp các thông tin cho thế hệ sau và hiên tại

30.

Phát triển kinh tế đơn thuần dựa vào nguồn TNTN là:

a)

Đáp ứng nguyên liệu đầu vào cho quá trình sản xuất, thương mại

b)

Giải quyết vấn đề việc làm và cải thiện thu nhập cho người dân

c)

Cải thiện môi trường sống, điều kiện xã hội (giáo dục, sức khỏe, y tế, môi trường) và các giá trị tinh thần

31.

Phát triển bền vững dựa vào nguồn TNTN là:

a)

Đáp ứng nguyên liệu đầu vào cho quá trình sản xuất, thương mại trong hiện tại và tương lai

b)

Giải quyết vấn đề việc làm và cải thiện thu nhập cho người dân

c)

Cải thiện môi trường sống, điều kiện xã hội (giáo dục, sức khỏe, y tế, môi trường) và các giá trị tinh thần

32.

Quan điểm "Phát triển bền vững" được ra đời đầu tiên vào năm

a)

1987

b)

1977

c)

2008

33.

Quan điểm "Phát triển bền vững" là sự tổng hòa của

a)

Kinh tế - Xã hội

b)

Kinh tế - Môi trường

c)

Kinh tế - Xã hội - Môi trường

34.

Cơ sở của Phát triển bền vững là:

a)

Giảm đến mức thấp nhất việc khánh kiệt TNMT; bảo tồn đa dạng sinh học và duy trì các HST thiết yếu

b)

Đảm bảo phát triển kinh tế vượt bậc dựa trên nguồn TN có sẵn

c)

Bảo vệ môi trường sống cho sinh vật, con người

35.

Chỉ tiêu đánh giá "Phát triển bền vững" là:

a)

Kinh tế; sử dụng tiết kiệm TNTN

b)

Đem lại lợi nhuận, tổng sản phẩm cho đất nước và con người; cùng chỉ tiêu đánh giá chất lượng môi trường

c)

Thực trạng xã hội con người, sự công bằng, phát triển văn hóa và giáo dục

36.

Khái niệm "Quản lý" là:

a)

Sự tác động liên tục có định hướng giữa chủ thể QL và khách thể QL nhằm đạt mục tiêu xác định

b)

Sự điều khiển một cách áp đặt, không theo nguyên tắc nào của chủ thể quản lý

c)

Sự chỉ huy lên đối tượng muốn quản lý thông qua hình thức bạo lực

37.

"Quản lý TNMT" là:

a)

Lĩnh vực quản lý xã hội nhằm bảo vệ MT và các TP của MT phục vụ sự phát triển bền vững

b)

Sự điều khiển một cách áp đặt, lĩnh vực quản lý xã hội nhằm bảo vệ MT và các TP của MT phục vụ sự phát triển kinh tế đơn thuần

c)

Chỉ thực hiện theo quy mô khu vực.

38.

Mục đích của "Quản lý TNMT" là:

a)

Phát triển kinh tế và sử dụng tiết kiệm nguồn TNTN

b)

Bảo vệ môi trường và Phát triển kinh tế

c)

Phát triển bền vững và BVMT

39.

Định nghĩa Phát triển bền vững:

a)

Phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu của thế hệ tương lai

b)

Bảo vệ môi trường và Phát triển kinh tế

c)

Phát triển bền vững và BVMT

d)

Phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu của thế hệ tương lai; hài hòa giữa tăng trường kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và BVMT

40.

Có ... nguyên tắc để xây dựng 1 xã hội PTBV:

a)

11

b)

9

c)

5

d)

3

41.

Vì sao phải quản lý TN&MT?

a)

Tài nguyên là yếu tố của MT; chỉ có số lượng hữu hạn

b)

Đây là sự nghiệp toàn dân, lâu dài; đòi hỏi sự đồng bộ các cấp, ngành và thế hệ

c)

Có những dạng MT cần có sự thống nhất hành động theo quốc gia, toàn khu vực và toàn cầu.

d)

PTBV và BVMT

42.

Có bao nhiêu nguyên tắc chung của công tác quản lý TN&MT:

a)

11

b)

9

c)

5

d)

3

43.

Một số nguyên tắc chung của công tác quản lý TN&MT:

a)

Nguyên tắc NN ghi nhận và bảo vệ quyền được sống trong MT trong lành

b)

Nguyên tắc phát triển bền vững

c)

Nguyên tắc phòng ngừa

d)

Nguyên tắc khắc phục

44.

Nguyên tắc chung của công tác quản lý TN&MT giúp tăng ý thức, hạn chế các hành vi gây tác động xấu đến MT là:

a)

Nguyên tắc phục hồi thành 1 thể thống nhất

b)

Nguyên tắc ô nhiễm phải trả tiền

c)

Nguyên tắc phòng ngừa

d)

Nguyên tắc phát triển bền vững

45.

Nguyên tắc chung của công tác quản lý TN&MT giúp đảm bảo mối quan hệ tương tác giữa các ngành, VBQPPL là:

a)

Nguyên tắc phục hồi thành 1 thể thống nhất

b)

Nguyên tắc ô nhiễm phải trả tiền

c)

Nguyên tắc phòng ngừa

d)

Nguyên tắc phát triển bền vững

46.

Tiêu chí phân loại quản lý TN&MT:

a)

Phạm vi và tính chất quản lý

b)

Tính chất của công tác quản lý

c)

Nguồn gốc

d)

Đối tượng quản lý

47.

Tiêu chí phân loại quản lý TN&MT theo phạm vi và tính chất gồm :

a)

Quản lý MT khu vực; theo ngành kinh tế và Qly Tài nguyên

b)

Tính chất của công tác quản lý

c)

Quản lý kế hoạch MT

d)

Quản lý kỹ thuật MT; quản lý chất lượng MT

48.

Công cụ quản lý TN&MT gồm:

a)

Công cụ kinh tế, hành chính và xử phạt hành chính

b)

Công cụ GIS, giáo dục

c)

Công cụ điều chĩnh vĩ mô dựa theo các chính sách điều chỉnh các hoạt động sản xuất

d)

Công cụ hình sự

49.

Sinh viên đưa một số ý kiến về các chiến lược hành động để nâng cao ý thức BVTNMT và sử dụng hj lý tiết kiệm nguồn TNTN

4 lines