wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung (ôn tập hán 1)

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là pinyin đúng của chữ sau:

星期

a)

xīngqī

b)

xīngqí

c)

xìngqī

2.

Đâu là pinyin đúng của chữ sau:

a)

jiějiè

b)

jiējiè

c)

jiějie

3.

Đây là thứ mấy?

a)

星期五

b)

星期六

c)

星期天

4.

Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

你去中国几天?

a)

我去三天中国。

b)

我去中国三天。

c)

三天我去中国

5.

Hôm nay là thứ mấy:

a)

星期三

b)

星期四

c)

星期五

6.

Có bao nhiêu cuốn sách ở đây:

a)

b)

c)

7.

Tìm số phù hợp với bức tranh.

a)

b)

c)

8.

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

明天/ 妈妈 / 去 / 我 / 不 / 北京。

a)

明天我妈妈不去北京。

b)

妈妈不去北京明天。

c)

北京明天我妈妈不去。

9.

Đâu là pinyin đúng của chữ "再见"

a)

zāijiàn

b)

zàijiān

c)

zàijiàn

10.

đâu là pinyin đúng của chữ "汉语"

a)

hànyǔ

b)

hānyǔ

c)

hānyū

11.

Đâu là pinyin đúng của chữ " 谢谢"

a)

xiēxiě

b)

xiēxie

c)

xièxie

12.

不客气 Từ này nghĩa là gì?

a)

đừng khách sáo

b)

xin lỗi

c)

tạm biệt

13.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

太 / 我 / 哥哥 / 不 / 忙。

a)

我哥哥不太忙。

b)

我哥哥忙不太。

c)

哥哥我不太忙

14.

Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

今天你爸爸好吗?

a)

我爸爸今天很忙。

b)

我爸爸今天很好。

c)

我爸爸很好今天。

15.

Đâu là câu đúng.

a)

我去星期一北京。

b)

星期一我去北京。

c)

我去北京星期一。