NEW
Font size
WorksheetsTiếng Trung (ôn tập hán 1)
Total questions: 15
Worksheet time: 4mins
Đâu là pinyin đúng của chữ sau:
星期
xīngqī
xīngqí
xìngqī
Đâu là pinyin đúng của chữ sau:
jiějiè
jiējiè
jiějie
Đây là thứ mấy?
星期五
星期六
星期天
Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
你去中国几天?
我去三天中国。
我去中国三天。
三天我去中国
Hôm nay là thứ mấy:
星期三
星期四
星期五
Có bao nhiêu cuốn sách ở đây:
五
六
七
Tìm số phù hợp với bức tranh.
四
五
六
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
明天/ 妈妈 / 去 / 我 / 不 / 北京。
明天我妈妈不去北京。
妈妈不去北京明天。
北京明天我妈妈不去。
Đâu là pinyin đúng của chữ "再见"
zāijiàn
zàijiān
zàijiàn
đâu là pinyin đúng của chữ "汉语"
hànyǔ
hānyǔ
hānyū
Đâu là pinyin đúng của chữ " 谢谢"
xiēxiě
xiēxie
xièxie
不客气 Từ này nghĩa là gì?
đừng khách sáo
xin lỗi
tạm biệt
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
太 / 我 / 哥哥 / 不 / 忙。
我哥哥不太忙。
我哥哥忙不太。
哥哥我不太忙
Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
今天你爸爸好吗?
我爸爸今天很忙。
我爸爸今天很好。
我爸爸很好今天。
Đâu là câu đúng.
我去星期一北京。
星期一我去北京。
我去北京星期一。
