Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn Tập

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: 我家有五口人-Wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén có nghĩa là gì ?

a)

Nhà tôi có 5 người

b)

Nhà tôi có 4 người

c)

Nhà tôi có rất nhiều người

d)

Nhà bạn có nhiều người không ?

2.

Từ này có nghĩa là gì ? 名字 - Míngzì

a)

Lớp học

b)

Tên

c)

Đèn Lồng

d)

Chó con

3.

Câu “ 你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzì” có nghĩa là gì ?

a)

Tên của bạn rất đẹp

b)

Bạn có mấy cái tên?

c)

Tên của bạn là gì ?

d)

Tôi tên là phương Linh

4.

Câu : "我 9 岁- wǒ jiǔ suì " Có nghĩa là gì ?

a)

Tôi thích chó con

b)

Tôi thích học toán

c)

Tôi không biết

d)

Tôi 9 tuổi

5.

Đèn Lồng trong tiếng Trung là gì ?

a)

灯笼 - Dēnglóng

b)

苹果 - Píngguǒ

c)

菜 - Cài

d)

海鲜 - Hǎixiān

6.

海鲜 - Hǎixiān Có nghĩa là gì?

a)

Tôm

b)

Hải Sản

c)

Cá

d)

Mực

7.

"家 - Jiā" Có nghĩa là gì ?

a)

Nhà Báo

b)

Công viên

c)

Trường học

d)

Nhà

8.

Câu hỏi: " Nhà của bạn ở đâu? " Trong tiếng Trung là gì?

a)

你家在哪儿?

Nǐ jiā zài nǎ'er?

b)

我家在广宁

Wǒjiā zài guǎng níng

c)

我家不大

Wǒjiā bù dà

d)

我家不小 - Wǒjiā bù xiǎo

9.

"人- Rén" Có nghĩa là gì ?

a)

Tòa nhà

b)

Cây

c)

Vật

d)

Người

10.

Câu " 我是越南人 - wǒ shì yuènán rén " Có nghĩa là gì ?

a)

Tôi là người Đức

b)

Tôi là người Mỹ

c)

Tôi là người Việt Nam

d)

Tôi là người Anh