wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ BÀI 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Giá cả trong nền kinh tế được tính dựa trên cơ sở:

a)

Một cách ngẫu nhiên

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của chính phủ

c)

Theo cung cầu hàng hóa

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

2.

Nội dung nào không phải là ưu điểm của tiền qua ngân hàng:

a)

Dễ kiểm soát được khối lượng tiền trong lưu thông

b)

Giảm chi phí, tiết kiệm thời gian trong thanh toán

c)

Có thể thanh toán với khối lượng lớn

d)

Giảm thiểu được rủi ro trong thanh toán

3.

Tiền tệ ra đời trước tiên là gắn liền với sự xuất hiện của:

a)

Nền kinh tế sản xuất hàng hóa chưa phát triển

b)

Sự xuất hiện của nhà nước

c)

Quan hệ trao đổi trực tiếp

d)

Quan hệ trao đổi gián tiếp

4.

Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời của tiền:

a)

Gắn liền với quá trình trao đổi trực tiếp hàng hóa

b)

Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Xã hội có sự phân chia giai cấp

d)

Nền sản xuất hàng hóa gắn liền với quá trình trao đổi hàng hóa

5.

Hối phiếu là công cụ do:

a)

Người mua phát hành

b)

Nhà nhập khẩu phát hành

c)

Ngân hàng phát hành

d)

Người bán phát hành

6.

Tính thanh khoản của tài sản cao hay thấp được xác định bởi:

a)

Chi phí tài chính và thời gian để chuyển đổi tài sản đó thành tiền mặt

b)

Có người sẵn sàng trả một số tiền để sở hữu tài sản đó

c)

Thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

d)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

7.

Thanh toán qua ngân hàng và không dùng tiền mặt là hình thức thanh toán tối ưu nhất hiện nay:

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Giá cả hàng hóa tăng sẽ làm cho:

a)

Giá trị sử dụng của tiền giảm

b)

Giá trị của tiền giảm

c)

Giá trị của tiền tăng

d)

Giá trị sử dụng của tiền tăng

9.

Khả năng chuyển đổi tài sản tài chính ra tiền được gọi là:

a)

Tính lỏng

b)

Độ trễ

c)

Tính hiệu quả

d)

Tính khả dụng

10.

Thứ tự tính lỏng giảm dần của tài sản được sắp xếp như sau:

a)

Tiền, Cổ phiếu, Trái phiếu Công ty, Trái phiếu Chính phủ.

b)

Tiền, Trái phiếu Công ty, Trái phiếu Chính phủ, Cổ phiếu

c)

Trái phiếu Chính phủ, Cổ phiếu, Trái phiếu Công ty

d)

Tiền, Trái phiếu chính phủ, Trái phiếu Công ty, Cổ phiếu

11.

Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng là một thành phần thuộc khối tiền:

a)

M1

b)

M1, M2, M3

c)

M2

d)

M3

12.

Nhận định nào không phải ý nghĩa của việc nghiên cứu quá trình tạo tiền:

a)

Tìm ra các thành phần của cung tiền

b)

Ngân hàng trung ương kiểm soát được khối lượng tiền cung ứng

c)

Tìm ra được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình tạo tiền

d)

Lợi dụng quá trình này để tạo tiền

13.

Khối tiền M1 gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

b)

Tiền mặt, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

c)

Tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn tại ngân hàng

d)

Tiền mặt, tiền gửi tại ngân hàng

14.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng sẽ dẫn đến:

a)

Hệ số nhân tiền và cung tiền tăng

b)

Hệ số nhân tiền và cung tiền giảm

c)

Hệ số nhân tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Hệ số nhân tiền tăng, cung tiền giảm

15.

Nếu người dân gửi nhiều tiền vào ngân hàng và giữ ít tiền mặt hơn. Hiện tượng này sẽ dẫn đến:

a)

Tỷ giá hối đoái tăng

b)

Tỷ lệ lạm phát giảm

c)

Tỷ giá hối đoái giảm

d)

Mức cung ứng tiền tệ tăng lên do số nhân tiền tăng

16.

Các khối tiền MB, M1, M2, M3 và L được sắp xếp:

a)

Theo mức độ tính lỏng giảm dần

b)

Mức độ cần thiết tăng dần

c)

Theo mức độ cần thiết giảm dần

d)

Theo mức độ tính lỏng tăng dần

17.

Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khách hàng gửi 1 khoản tiền gửi có kỳ hạn vào ngân hàng sẽ làm cho:

Chọn một:

a)

M1 tăng, M2 không thay đổi

b)

M1 không thay đổi, M2 tăng

c)

M1 tăng, M2 tăng

d)

M1, M2 không thay đổi

18.

Dựa vào cơ sở nào để đánh giá mức độ thừa hoặc thiếu tiền trong nền kinh tế:

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế trong năm

b)

Sự biến động về lãi suất thị trường

c)

Tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế

d)

Sự biến động của chỉ số giá cả

19.

Mức độ thanh khoản của tài sản được xác định bởi yếu tố giá trị tài sản đó cao hay thấp

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại, tiền không có chức năng tiền tệ thế giới

a)

Đúng

b)

Sai