Font size
WorksheetsSession 4 - Pronouns - HW
Total questions: 26
Worksheet time: 20mins
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(1) (a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(2) (a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(3) (a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(4) (a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(5) (a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(6) (a)
Can you help ...… with these bags?
us
we
… usually see … at the weekend.
We, them
Us, they
We, they
Us, them
How did you teach … to read?
he
him
… write to … once a month.
I, she
Me, her
I, her
Me, she
… loves … very much but … doesn't love …
He - she - she - he
Him - her - her - him
He - her - she - him
He - her - she - he
Why did you ask … to come? … don't like ...
they - I - they
them - I - them
them - Me - the
they - Me - them
Please don't wait for ...
we
us
Did … tell … the news?
they - she
them - her
them - she
they - her
Sử dụng từ gợi ý trong ngoặc và Subject pronoun hoặc Object pronoun phù hợp, viết câu thứ hai nối tiếp mỗi câu cho sẵn dưới đây:
Ellen and Ali work at the bank. (like their jobs)
(a)
Sử dụng từ gợi ý trong ngoặc và Subject pronoun hoặc Object pronoun phù hợp, viết câu thứ hai nối tiếp mỗi câu cho sẵn dưới đây:
You need to talk to Maria. (please call)
(a)
Sử dụng từ gợi ý trong ngoặc và Subject pronoun hoặc Object pronoun phù hợp, viết câu thứ hai nối tiếp mỗi câu cho sẵn dưới đây:
Where are my keys? (do you see)
(a)
Sử dụng từ gợi ý trong ngoặc và Subject pronoun hoặc Object pronoun phù hợp, viết câu thứ hai nối tiếp mỗi câu cho sẵn dưới đây:
Where are my keys? (aren’t on the table)
(a)
Sử dụng từ gợi ý trong ngoặc và Subject pronoun hoặc Object pronoun phù hợp, viết câu thứ hai nối tiếp mỗi câu cho sẵn dưới đây:
My friends like chocolate. (this chocolate cake is for)
(a)
Sử dụng từ gợi ý trong ngoặc và Subject pronoun hoặc Object pronoun phù hợp, viết câu thứ hai nối tiếp mỗi câu cho sẵn dưới đây:
My friends like chocolate. (is delicious)
(a)
Sử dụng từ gợi ý trong ngoặc và Subject pronoun hoặc Object pronoun phù hợp, viết câu thứ hai nối tiếp mỗi câu cho sẵn dưới đây:
That computer is expensive. (you can't buy)
(a)
Sử dụng từ gợi ý trong ngoặc và Subject pronoun hoặc Object pronoun phù hợp, viết câu thứ hai nối tiếp mỗi câu cho sẵn dưới đây:
Lucas needs this check. (please take to)
(a)
Mỗi câu trong đoạn trả lời cho bài IELTS Speaking part 2 dưới đây có thể chứa lỗi sai. Hãy chọn đáp án sửa chính xác những lỗi sai đó.
My grandmother and my grandfather are interesting people. My grandmother is 82 years old. He cooks wonderfully.
are -> is
is -> has
He -> She
x
Mỗi câu trong đoạn trả lời cho bài IELTS Speaking part 2 dưới đây có thể chứa lỗi sai. Hãy chọn đáp án sửa chính xác những lỗi sai đó.
My grandfather is 80 years old. She takes care of their garden and their pets.
She -> He
their garden -> them garden
their pets -> them pets
x
Mỗi câu trong đoạn trả lời cho bài IELTS Speaking part 2 dưới đây có thể chứa lỗi sai. Hãy chọn đáp án sửa chính xác những lỗi sai đó.
My grandparents live in California. Them like their house very much.
grandparents -> grandparent
Them -> They
their -> them
x
Mỗi câu trong đoạn trả lời cho bài IELTS Speaking part 2 dưới đây có thể chứa lỗi sai. Hãy chọn đáp án sửa chính xác những lỗi sai đó.
Us visit them about five or six times each year.
Us -> We
Us -> Ø
visit -> visits
x
