wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề bar (pldc)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

1. Căn cứ để xác định một quy tắc xử sự là quy phạm pháp luật?

a)

d. Quy tắc đó được quy định trong các văn bản pháp luật

b)

b. Quy tắc đó là quy tắc xử sự khuôn mẫu do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

c)

c. Quy tắc đó mang tính chuẩn mực, khuôn mẫu

d)

a. Quy tắc đó là quy tắc xử sự chung, là tiêu chuẩn đánh giá hành vi con người

2.

2. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật cho biết thông tin về cá nhân, tổ chức chịu tác động của quy phạm?

a)

c. Bộ phận chế tài

b)

d, Bộ phận quy định và Bộ phận chế tài

c)

a. Bộ phận giả định

d)

b. Bộ phận quy định

3.

3. Cho biết cá nhân, tổ chức chịu tác động bởi quy phạm pháp luật dưới đây là: “Trường hợp một công việc được hứa thưởng do một người thực hiện, thì khi hoàn thành, người thực hiện công việc đó được nhận thưởng” – Khoản 1 Điều 572 Bộ luật dân sự?

a)

b. Người được nhận thưởng

b)

d. Người hứa thưởng và người được thưởng

c)

a. Người hứa thưởng

d)

c. Nhà nước

4.

4. Cho biết trong quy phạm pháp luật “Bên tặng cho có nghĩa vụ thông báo cho bên được tặng cho khuyết tật của tài sản tặng cho” – Điều 461 BLDS; Phần“có nghĩa vụ thông báo cho bên được tặng cho khuyết tật của tài sản tặng cho” là?

a)

b. Bộ phận quy định loại quy định cho phép

b)

c. Bộ phận quy định loại quy định cấm đoán

c)

d. Bộ phận chế tài

d)

a. Bộ phận quy định loại quy định hướng dẫn

5.

5. Đặc điểm nào dưới đây không phải của quan hệ pháp luật?

a)

c. Không có tính cưỡng chế

b)

d. Được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật tương ứng

c)

b. Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ của các bên

d)

a. Mang tính ý chí

6.

6. A trộm cắp đồng hồ của B, sau đó bán cho C. Do không biết A trộm cắp đồng hồ của B bán cho mình nên C đã mua? Vậy quan hệ giữa A và C là?

a)

a. Chỉ là quan hệ xã hội

b)

d. Chưa đủ cơ sở để xác định chỉ là quan hệ xã hội hay là quan hệ pháp luật

c)

b. Là quan hệ pháp luật

d)

c. Không phát sinh quan hệ

7.

7. Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ, khi?

a)

a.   Dưới 21 tuổi

b)

a.   Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

a.   Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

a.   Dưới 18 tuổi

8.

8. Chọn quan điểm đúng trong các quan điểm dưới đây?

a)

c. Người nước ngoài được tham gia tất cả các quan hệ pháp luật như công dân Việt Nam

b)

b. Người nước ngoài và người không quốc tịch không thể tham gia bất kỳ quan hệ pháp luật nào

c)

d. Người không quốc tịch không được thừa nhận tham gia vào các quan hệ pháp luật tại Việt Nam

d)

a. Nhà nước là chủ thể đặc biệt khi tham gia quan hệ pháp luật

9.

9. Hành vi trái pháp luật được hiểu là?

a)

d. Những hành vi do chủ thể trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện

b)

a. Những hành vi pháp luật cấm nhưng chủ thể vẫn thực hiện

c)

c. Những hành vi pháp luật cấm nhưng chủ thể vẫn thực hiện, những hành vi pháp luật bắt buộc phải làm nhưng chủ thể không thực hiện và những hành vi chủ thể thực hiện vượt quá giới hạn được phép, cho phép theo pháp luật

d)

b. Những hành vi pháp luật bắt buộc phải làm nhưng chủ thể không thực hiện

10.

10. A gây ra vụ cướp tài sản lớn, bị thương ở tay. Khi được ông M (bác ruột) hỏi, A đã kể lại với ông M toàn bộ sự việc. Ông M biết rõ tội ác cháu mình gây ra đã không tố giác tới cơ quan điều tra, gây khó khăn cho công tác truy xét, nhận diện hung thủ vụ án. Hành vi vi phạm pháp luật của ông M biểu hiện dưới dạng nào?

a)

b. Dạng không hành động

b)

d. Dạng vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

c)

a. Dạng hành động

d)

c. Dạng thực hiện không đúng quy định của pháp luật

11.

11. Cảnh sát cơ động không có thẩm quyền ra quyết định xử phạt đối với người và phương tiện vi phạm pháp luật khi tham gia giao thông. Vậy nếu cảnh sát cơ động ra quyết định xử phạt thì hành vi đó là hành vi trái pháp luật dưới dạng?

a)

d. Hành vi trên không trái pháp luật

b)

b. Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

c)

c. Vừa là không thực hiện đúng quy định của pháp luật, vừa là vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

a. Thực hiện không đúng quy định của pháp luật

12.

12. Do thiếu tiền tiêu, A đã trộm cắp của B số tiền 5 triệu đồng. Trong tình huống trên, hậu quả là?

a)

b. B bị trộm cắp 5 triệu đồng

b)

d. Hành vi trộm cắp tài sản và 5 triệu đồng trộm cắp được

c)

c. Do thiếu tiền tiêu

d)

a. Hành vi trộm cắp tài sản

13.

13. Yếu tố động cơ thuộc bộ phận cấu thành nào của vi phạm pháp luật?

a)

d. Chủ thể

b)

b. Mặt chủ quan

c)

c. Khách thể

d)

a. Mặt khách quan

14.

14. Do thiếu tiền tiêu, A đã trộm cắp của B số tiền 5 triệu đồng. Trong tình huống trên, các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

a. Động cơ do thiếu tiền, lỗi cố ý trực tiếp

b)

c. Hành vi trộm cắp, số tiền trộm cắp 5 triệu đồng và mối quan hệ giữa hành vi và kết quả nói trên

c)

d. Hành vi trộm cắp, số tiền trộm cắp 5 triệu đồng, mối quan hệ giữa hành vi và kết quả nói trên và động cơ do thiếu tiền

d)

b. Hành vi trộm cắp, số tiền trộm cắp 5 triệu đồng

15.

15. Theo Hiến pháp, quyền lực của nhà nước Việt Nam thuộc về?

a)

b. Nhân dân

b)

a. Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

d. Chính phủ

d)

c. Quốc hội

16.

16. Quyền cơ bản của công dân được hiểu là?

a)

c. Các quyền công dân có trên cơ sở quy định của Hiến pháp

b)

b. Các quyền về chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội mà công dân được thực hiện

c)

d. Các quyền mà tất cả các quốc gia trên thế giới thừa nhận tại Hiến chương Liên hợp quốc

d)

a. Các quyền tự nhiên mà con người sinh ra sẵn có

17.

17. Quyền nào dưới đây là quyền con người?

a)

d. Quyền khiếu nại tố cáo

b)

a. Quyền biểu tình

c)

c. Quyền mưu cầu hạnh phúc

d)

b. Quyền tự do ngôn luận

18.

18. Quyền nào dưới đây là các quyền về tự do dân chủ?

a)

c. Quyền ứng cử bầu cử, quyền tham gia quản lý nhà nước

b)

d. Quyền biểu tình, quyền tự do hội họp, quyền bất khả xâm phạm nơi ở

c)

b. Quyền tự do lập hội, tự do hội họp

d)

a. Quyền biểu tình, quyền tham gia quản lý nhà nước

19.

19. Công dân thực hiện quyền bầu cử để bầu ra cơ quan nào sau đây?

a)

d. Toàn bộ các cơ quan trong bộ máy nhà nước

b)

a. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

c. Chính phủ

d)

b. Chủ tịch nước

20.

20. Quan điểm nào dưới đây là đúng?

a)

a. Chỉ công dân Việt Nam mới có quyền con người theo pháp luật Việt Nam

b)

d. Người nước ngoài không có một số quyền cơ bản như công dân Việt Nam do Hiến pháp quy định

c)

c. Quyền cơ bản của công dân được quy định tại Hiến pháp là những quyền dành riêng cho công dân Việt Nam

d)

b. Người nước ngoài không có một số quyền con người như công dân Việt Nam do Hiến pháp quy định

21.

21. Nghĩa vụ pháp lý cơ bản của công dân bắt đầu được quy định tại Hiến pháp 2013 là?

a)

d. Nghĩa vụ nộp thuế

b)

b. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường

c)

c. Nghĩa vụ nghiên cứu khoa học

d)

a. Nghĩa vụ bảo vệ Tổ Quốc

22.

22. Nguyên tắc nào trong các nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam dưới đây quy định về mối quan hệ giữa các cơ quan thuộc các cấp hành chính?

a)

d. Nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân chia nhiệm vụ giữa các cơ quan trong bộ máy nhà nước

b)

b. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo

c)

a. Nguyên tắc tập trung dân chủ

d)

c. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

23.

23. Quốc hội có nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây?

a)

b. Quản lý nhà nước trên cả nước và địa phương

b)

a. Thực hiện quyền lập hiến, quyền lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước

c)

d. Thực hiện các chính sách chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, thanh tra và kiểm tra, ban hành hiến pháp pháp luật.

d)

c. Xét xử và kiểm sát xét xử, giám sát hoạt động của các cơ quan trong bộ máy nhà nước

24.

24. Viện kiểm sát nhân dân các cấp ở Việt nam có nhiệm vụ quyền hạn gì?

a)

a. Xét xử

b)

d. Xét xử, giám sát hoạt động xét xử của Tòa án

c)

c. Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

d)

b. Giám sát hoạt động của các cơ quan trong bộ máy nhà nước

25.

25. Tòa án nhân dân các cấp ở địa phương do cơ quan nào thành lập ra?

a)

b. Ủy ban nhân dân cùng cấp

b)

d. Ủy ban mặt trận tổ quốc

c)

a. Hội đồng nhân dân cùng cấp

d)

c. Ủy ban thường vụ Quốc hội

26.

26. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

a.   Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

a.   Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

a.   Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

a.   Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

27.

27. Đồng phạm là?

a)

c. Trường hợp có bốn người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

b)

b. Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

c)

d. Trường hợp có nhiều người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

d)

a. Trường hợp có ba người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

28.

28. A (17 tuổi) có hành vi vô ý làm chết người. Căn cứ vào khoản 1 Điều 128 BLHS: “Người nào vô ý làm chết người, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm”. Tòa án tuyên phạt A 2 năm tù giam. Cho biết A phạm tội loại nào?

a)

d. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

b. Tội phạm nghiêm trọng

c)

c. Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

a. Tội phạm ít nghiêm trọng

29.

29. Độ tuổi truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng là?

a)

c. Từ 14 tuổi trở lên với mọi tội phạm trong Bộ luật hình sự

b)

a. Từ đủ 14 tuổi hoặc từ đủ 16 tuổi phụ thuộc vào loại tội phạm quy định trong Bộ luật hình sự

c)

d. Từ 16 tuổi trở lên với mọi tội phạm trong Bộ luật hình sự

d)

b. Từ đủ 14 tuổi hoặc từ đủ 16 tuổi trở lên phụ thuộc vào yếu tố lỗi

30.

30. Theo quy định của BLHS, pháp nhân thương mại là chủ thể của tội nào sau đây?

a)

c. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản (Điều 178)

b)

a. Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới (Điều 189)

c)

d. Tội mua bán người (Điều 150)

d)

b. Tội cưỡng đoạt tài sản (Điều 170)

31.

31. Loai tội phạm nào sau đây không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự?

a)

a. Tội tham ô tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 353 BLHS; tội nhận hối lộ thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 354 BLHS

b)

c. Tội làm hàng giả

c)

d. Tội chiếm giữ trái phép tài sản

d)

b. Tội buôn lậu

32.

32. Hình phạt nào có thể được áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung đối với tội phạm?

a)

d. Tù có thời hạn

b)

b. Phạt tiền

c)

c. Cải tạo không giam giữ

d)

a. Cảnh cáo

33.

33. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội là?

a)

d. Tử hình

b)

b. 18 năm    

c)

c. Tù chung thân

d)

a. 15 năm    

34.

34. Quyền tài sản là?

a)

b. Một loại giá trị nhân thân không liên quan đến tài sản trong luật dân sự

b)

d. Một loại nghĩa vụ dân sự

c)

a. Một loại giá trị nhân thân liên quan đến tài sản trong luật dân sự

d)

c. Một loại tài sản trong luật dân sự

35.

35. Anh A và chị B kết hôn, trong đám cưới anh chị được bố mẹ và họ hàng hai bên tặng quà cưới là vàng (khoảng 20 lượng vàng SJC). Cho biết vàng là loại tài sản nào sau đây?

a)

c. Vừa là vật, vừa là tiền

b)

b. Tiền

c)

d. Quyền tài sản

d)

a. Vật

36.

36. A và B đi học về cùng nhau. Trên đường, A nhặt được một chiếc điện thoại liền ngỏ ý cho B vì A đã có điện thoại rồi. B đồng ý và tháo sim điện thoại đó vứt đi, mua sim mới để sử dụng”. Cho biết tư cách chiếm hữu của B trong tình huống trên?

a)

b. B chiếm hữu ngay tình

b)

d. B chiếm hữu bất hợp pháp nhưng ngay tình

c)

c. B chiếm hữu không ngay tình

d)

a. B chiếm hữu hợp pháp

37.

37. A vứt bỏ một số đồ vật. B nhặt về đem đi lắp ghép lại thành vật mới. Sau đó A phát hiện ra đã đòi về. Giải quyết vụ việc trên?

a)

d. B chiếm hữu không ngay tình, phải trả lại tài sản cho A

b)

c. B chiếm hữu ngay tình và phải trả lại tài sản cho A

c)

b. B chiếm hữu hợp pháp do chiếm hữu tài sản vô chủ, tuy nhiên vẫn phải trả lại cho A

d)

a. B không phải trả lại cho A vì B là chủ sở hữu

38.

38. A (16 tuổi), bị bệnh nặng. A viết di chúc để lại số tiền tiết kiệm cho một tổ chức xã hội. Mặc dù bị bố mẹ phản đối nhưng A vẫn viết di chúc này và mời hai người bạn làm chứng. Cho biết di chúc của A có giá trị pháp lý hay không?

a)

c. Không có giá trị pháp lý vì di chúc vô hiệu

b)

b. Không có giá trị vì A chỉ được lập di chúc bằng miệng

c)

d. Có giá trị pháp lý

d)

a. Không có giá trị vì A chưa đủ tuổi lập di chúc

39.

39. A có người con duy nhất là B (không có họ hàng nào khác). B lấy H nhưng không có con, đã nhận K làm con nuôi. Trong một lần đi xe khách, A và B bị tai nạn và chết cùng lúc. Cho biết ai hưởng di sản của A?

a)

c. H và K

b)

d. Nhà nước

c)

a. H

d)

b. K

40.

40. A kết hôn với B sinh được 2 người con là C, D ; C có 2 con là M và N. A viết di chúc để lại số di sản 900 triệu đồng cho B 100 triệu đồng, C 300 triệu đồng và M 500 triệu đồng. Tuy nhiên, C chết trước A 1 năm. Cho biết trong trường hợp trên B được hưởng di sản là bao nhiêu?

a)

c. 300 triệu đồng

b)

d. 450 triệu đồng

c)

a. 100 triệu đồng

d)

b. 200 triệu đồng