wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SV5 HƯỞNG ỨNG NGÀY 30 THÁNG 4 GIẢI PHÓNG MIỀN NAM - THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 30 tháng 4 năm nào là ngày Giải phóng miền Nam?

a)

1970

b)

1975

c)

1980

d)

1965

2.

Ý nghĩa chính của ngày 30 tháng 4 là gì?

a)

Ngày Tết Nguyên Đán

b)

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước Việt Nam.

c)

Ngày Quốc khánh Việt Nam

d)

Ngày Quốc tế Lao động

3.

Cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân diễn ra vào năm nào?

a)

1975

b)

1968

c)

1970

d)

1965

4.

Ai là người lãnh đạo cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân?

a)

Lê Duẩn

b)

Nguyễn Văn Linh

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Trường Chinh

5.

Mục tiêu chính của cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân là gì?

a)

Thực hiện một cuộc tấn công quân sự quy mô nhỏ.

b)

Tạo ra một cuộc nổi dậy lớn và gây bất ngờ cho đối phương.

c)

Tăng cường phòng thủ cho miền Nam Việt Nam.

d)

Đạt được sự đồng thuận giữa các bên tham chiến.

6.

Diễn biến chính của cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân ra sao?

a)

Cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân diễn ra vào Tết Nguyên Đán năm 1968, với mục tiêu tấn công vào các thành phố lớn và căn cứ quân sự của Mỹ và Việt Nam Cộng hòa.

b)

Cuộc tổng tiến công diễn ra vào Tết Nguyên Đán năm 1975, chỉ tấn công vào miền Bắc.

c)

Cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân không có sự tham gia của quân đội Việt Nam Cộng hòa.

d)

Cuộc tổng tiến công chỉ nhằm mục tiêu tấn công các làng quê và không ảnh hưởng đến thành phố.

7.

Hệ quả lớn nhất của cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân là gì?

a)

Kết thúc chiến tranh ngay lập tức.

b)

Tăng cường sự ủng hộ của Mỹ đối với Việt Nam.

c)

Giảm thiểu sự tham gia của quân đội miền Bắc.

d)

Làm thay đổi cục diện chiến tranh Việt Nam.

8.

Chiến tranh Việt Nam bắt đầu vào năm nào?

a)

1955

b)

1970

c)

1945

d)

1965

9.

Nguyên nhân chính dẫn đến chiến tranh Việt Nam là gì?

a)

Sự phát triển kinh tế của Việt Nam.

b)

Tình hình thời tiết xấu.

c)

Sự gia tăng dân số nhanh chóng.

d)

Sự phân chia chính trị và can thiệp của các cường quốc.

10.

Các bên tham gia chính trong chiến tranh Việt Nam là ai?

a)

Hoa Kỳ, Việt Nam Cộng Hòa, Bắc Việt Nam, Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

b)

Pháp, Anh, Đức

c)

Ấn Độ, Brazil, Canada

d)

Liên Xô, Trung Quốc, Nhật Bản

11.

Hệ quả của việc giải phóng miền Nam vào năm 1975 là gì?

a)

Tăng cường chiến tranh và chia rẽ đất nước.

b)

Thành lập chính phủ mới ở miền Nam mà không có sự thống nhất.

c)

Kéo dài xung đột giữa các quốc gia trong khu vực.

d)

Thống nhất đất nước và chấm dứt chiến tranh.

12.

Tình hình kinh tế miền Nam sau năm 1975 như thế nào?

a)

Lạm phát thấp và hàng hóa dồi dào có sẵn cho người dân miền Nam.

b)

Miền Nam trở thành trung tâm kinh tế của cả nước ngay sau năm 1975.

c)

Kinh tế miền Nam sau năm 1975 phát triển mạnh mẽ và ổn định.

d)

Kinh tế miền Nam sau năm 1975 gặp nhiều khó khăn, lạm phát cao và thiếu thốn hàng hóa.

13.

Chính sách của chính phủ Việt Nam đối với miền Nam sau 1975 ra sao?

a)

Chính phủ Việt Nam thực hiện cải cách ruộng đất, quốc hữu hóa doanh nghiệp và xây dựng xã hội chủ nghĩa tại miền Nam sau 1975.

b)

Chính phủ Việt Nam chỉ tập trung vào phát triển kinh tế tư nhân tại miền Nam.

c)

Chính phủ Việt Nam đã rút lui hoàn toàn khỏi miền Nam sau 1975.

d)

Chính phủ Việt Nam không thực hiện bất kỳ chính sách nào tại miền Nam sau 1975.

14.

Tình hình xã hội miền Nam sau năm 1975 có những thay đổi gì?

a)

Miền Nam sau năm 1975 không có sự thay đổi nào đáng kể.

b)

Miền Nam sau năm 1975 có sự thay đổi lớn về chính trị, kinh tế và xã hội, bao gồm cải cách ruộng đất, quốc hữu hóa doanh nghiệp, và phát triển hệ thống giáo dục, y tế công cộng.

c)

Chỉ có sự thay đổi về văn hóa mà không có thay đổi về kinh tế.

d)

Miền Nam trở thành một khu vực hoàn toàn tự trị sau năm 1975.

15.

Những khó khăn lớn nhất mà miền Nam phải đối mặt sau 1975 là gì?

a)

Tăng cường quân sự, phát triển du lịch, cải cách giáo dục.

b)

Khôi phục kinh tế, thiếu lương thực, tàn phá hạ tầng.

c)

Thay đổi chính phủ, phát triển công nghệ thông tin, hợp tác quốc tế.

d)

Mở rộng biên giới, xây dựng nhà máy điện hạt nhân, tăng cường xuất khẩu.

16.

Vai trò của quân đội nhân dân Việt Nam trong việc giải phóng miền Nam là gì?

a)

Quân đội nhân dân Việt Nam không tham gia vào cuộc chiến giải phóng miền Nam.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam chỉ hỗ trợ các lực lượng nước ngoài trong việc giải phóng miền Nam.

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam là lực lượng chủ chốt trong việc giải phóng miền Nam, góp phần đánh bại quân xâm lược và thống nhất đất nước.

d)

Quân đội nhân dân Việt Nam tập trung vào việc bảo vệ biên giới thay vì giải phóng miền Nam.

17.

Những sự kiện quan trọng nào diễn ra sau ngày 30 tháng 4?

a)

Thành lập nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam vào ngày 2 tháng 7 năm 1976.

b)

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam vào năm 1930.

c)

Ký kết Hiệp định Paris vào ngày 27 tháng 1 năm 1973.

d)

Giải phóng miền Nam vào ngày 30 tháng 4 năm 1975.

18.

Tại sao ngày 30 tháng 4 được coi là ngày thống nhất đất nước?

a)

Ngày 30 tháng 4 được coi là ngày thống nhất đất nước vì đây là ngày miền Nam Việt Nam được giải phóng, kết thúc chiến tranh và thống nhất đất nước.

b)

Ngày 30 tháng 4 là ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Ngày 30 tháng 4 là ngày kỷ niệm chiến thắng Điện Biên Phủ.

d)

Ngày 30 tháng 4 là ngày Quốc tế Lao động.

19.

Những bài học lịch sử nào có thể rút ra từ sự kiện 30 tháng 4?

a)

Tầm quan trọng của sự kiên trì, đoàn kết dân tộc và học hỏi từ lịch sử.

b)

Sự cần thiết của việc chiến tranh để giải quyết xung đột.

c)

Tầm quan trọng của việc quên đi quá khứ.

d)

Đoàn kết chỉ cần thiết trong thời bình.

20.

Tình hình chính trị miền Nam sau năm 1975 có những biến động gì?

a)

Miền Nam Việt Nam bị chia cắt thành hai vùng lãnh thổ khác nhau.

b)

Miền Nam Việt Nam trải qua sự thống nhất đất nước, thành lập chính quyền mới, và các chính sách cải cách xã hội, kinh tế.

c)

Không có chính sách cải cách nào được thực hiện sau năm 1975.

d)

Chính quyền miền Nam tiếp tục duy trì độc lập và không có sự thay đổi nào.

21.

Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về

a)

quyết tâm giành thắng lợi  

b)

địa bàn mở chiến dịch  

c)

kết cục quân sự    

d)

sự huy động lực lượng đến mức cao nhất

22.

Điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

a)

trận quyết chiến cuối cùng.   

b)

chiến dịch do ta chủ động mở.

c)

tập trung lực lượng đến mức cao nhất.              

d)

mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

23.

Chiến dịch nào đã mở màn cho đại thắng mùa Xuân năm 1975?

a)

Tây Nguyên. 

b)

Trị Thiên.  

c)

Huế - Đà Nẵng.        

d)

Hồ Chí Minh.

24.

Nội dung nào sau đây là phương châm tác chiến của quân dân Việt Nam trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4-1975)?

a)

“tiến ăn chắc, đánh ăn chắc”.

b)

“thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

c)

“đánh nhanh, giải quyết nhanh”.

d)

“cơ động, linh hoạt, chắc thắng”.

25.

Cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào sau đây?

a)

Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng, suy yếu.

b)

Cách mạng miền Nam bắt đầu chuyển sang thế tiến công.

c)

So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.

d)

Chính quyền và quân đội Sài Gòn đã đầu hàng hoàn toàn.

26.

Đầu năm 1975, quân ta ở miền Nam giành thắng lợi vang dội ở

a)

Quảng Trị  

b)

Tây Nguyên  

c)

Phước Long  

d)

Tây Ninh

27.

Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”?

a)

Đại thắng mùa Xuân 1975

b)

Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1973).

c)

Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi Việt Nam (1973).

d)

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).

28.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Có lực lượng vũ trang cách mạng gồm ba thứ quân. 

b)

Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị và ngoại giao  

c)

Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

d)

Mở ra kỉ nguyên mới cho lịch sử dân tộc Việt Nam.

29.

Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”?

a)

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

c)

Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

30.

Sau khi hiệp định Pari ký kết tình hình ở miền Nam như thế nào?

a)

Mĩ đã cút nhưng ngụy chưa nhào.  

b)

Cả Mĩ Ngụy đều bị thất bại

c)

Ta đã giành thắng lợi ở Tây Nguyên     

d)

Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao.

31.

Chiến thắng nào khẳng định quân dân Miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mỹ trong "Chiến tranh cục bộ" ?

a)

Chiến thắng Núi Thành.     

b)

Chiến thắng Vạn Tường.

c)

Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.     

d)

Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.

32.

Thắng lợi nào của ta đã làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh Cục bộ” của Mĩ?

a)

Chiến thắng Vạn Tường 1965. 

b)

Chiến thắng mùa khô lần 1 (1965 – 1966).

c)

Chiến thắng mùa khô lần 2 (1966 – 1967).

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

33.

Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam , Lào, Campuchia ( 4/ 1970) được triệu tập nhằm:

a)

Biểu thị quyết tâm chống Mỹ của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế trong khu vực.

c)

Bàn về vấn đề chi viện cho chiến tranh.

d)

Tăng cường hợp tác về an ninh, quân sự.

34.

Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

"Đồng khởi".

b)

Phá "ấp chiến lược".

c)

"Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công".

d)

"Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt".

35.

Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

Chiến thắng Bình Giã.

c)

Chiến thắng Đồng Xoài.        

d)

Chiến thắng Ba Gia.

36.

Một phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kì chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là

a)

nắm lấy thắt lưng địch mà đánh. 

b)

tìm Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt.

c)

thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công.    

d)

vành đai diệt Mỹ.

37.

Những thắng lợi quân sự nào làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?

a)

An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.

b)

Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.  

c)

Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.  

d)

Vạn Tường, núi Thành, An Lão.

38.

Người đầu tiên giữ chức Chủ tịch Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam là

a)

Nguyễn Thị Bình.

b)

Nguyễn Hữu Thọ. 

c)

Huỳnh Tấn Phát.   

d)

Lê Đức Thọ.

39.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.      

b)

cả nước độc lập, thống nhất.

c)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng. 

d)

miền Bắc được hoàn toàn giải phóng

40.

Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân Miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ?

    

a)

Ấp Bắc (1963).

b)

Bình Giã (1964).

c)

Vạn Tường (1965)

d)

“Đồng khởi” (1960)