wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP: LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, cần làm như sau:

a)

rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc, khuấy đều.   

b)

rót nhanh dung dịch axit vào nước.

c)

rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước, khuấy đều.   

d)

rót nước thật nhanh vào dung dịch.

2.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?     

a)

4FeS2 + 11O2    \rightarrow  2Fe2O3 + 8SO2.            

b)

S + O2  \rightarrow    SO2.

c)

2H2S + 3O2  \rightarrow 2SO2 + 2H2O.                

d)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2.

3.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng

a)

hiệu ứng nhà kính.     

b)

lũ lụt.

c)

mưa axit.

d)

sóng thần.

4.

Kim loại nào tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

a)

Fe.      

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Hg.

5.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng

a)

xuất hiện chất rắn màu đen.

b)

chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

vẫn trong suốt, không màu.

d)

bị vẩn đục, màu vàng.

6.

Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?

a)

Tan trong nước, tỏa nhiệt.     

b)

Làm hóa than vải, giấy, đường.

c)

Hòa tan được kim loại Al, Fe, Cr.     

d)

Háo nước.

7.

Hidro sunfua có công thức hóa học là

a)

H2S.

b)

H2SO4.

c)

SO2.

d)

H2SO3.

8.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì:

a)

phân tử SO2 không bền.

b)

trong SO2, S còn có một đôi e tự do.

c)

trong SO2, S có mức oxi hóa trung gian.

d)

phân tử SO2 dễ bị oxi hóa.

9.

Để phân biệt hai khí SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là:

a)

dd Ca(OH)2.

b)

quỳ tím.          

c)

dd NaOH. 

d)

nước brom.

10.

Cho phản ứng: aCu + bH2SO4 (đặc) \rightarrow  cCuSO4 + dSO2 + eH2O.

           Tổng hệ số nguyên (tối giản) của phản ứng sau khi cân bằng là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

11.

Nguyên tử lưu huỳnh có Z=16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IVA.

b)

chu kì 3, nhóm VIA.

c)

chu kì 2 nhóm VIA.    

d)

chu kì 3 nhóm VIIA.

12.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính khử của lưu huỳnh đơn chất?

a)

S + O2   \rightarrow  SO2.

b)

S + H2   \rightarrow  H2S.

c)

S + Fe   \rightarrow  FeS.

d)

S + Mg \rightarrow   MgS.

13.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Fe, Cu, Zn, Na.

b)

Zn, Mg, Ag, Sn.

c)

Mg, Fe, Al, Na.

d)

Na, Ag, Al, Zn.

14.

Trong phản ứng: SO2 + 2H2S \rightarrow   3S + 2H2O. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất?

a)

SO2 bị oxi hóa và H2S bị khử.

b)

SO2 bị khử và H2S bị oxi hóa.

c)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa.

d)

Lưu huỳnh đơn chất vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

15.

Sục khí SO2 vào dung dịch H2S có hiện tượng

a)

xuất hiện chất rắn màu đen.

b)

vẫn trong suốt, không màu.

c)

bị vẫn đục, màu vàng.

d)

chuyển sang màu nâu đỏ.

16.

Cho phản ứng: aFe + bH2SO4 (đặc) \rightarrow  cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tổng hệ số (a+ b) của phản ứng sau khi cân bằng là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

17.

Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí SO2. Để phân biệt các khí trong 2 bình trên người ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch Br2.

b)

dung dịch Pb(NO3)2.

c)

dung dịch KOH.

d)

dung dịch HCl.

18.

Cho các chất sau: Fe, Al, CuO, Na2CO3, Cu, NaOH, NaNO3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

19.

Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh (S có Z=16)?  

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p63s23p4.   

c)

1s22s22p53s23p2.

d)

1s22s22p63s23p5.

20.

Các phản ứng xảy ra ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất?

a)

S + O2 \rightarrow  SO2.     

b)

S + Na2SO3 \rightarrow  Na2S2O3.

c)

S + HNO3 \rightarrow  SO2 + NO2 + H2O.

d)

S + Zn \rightarrow  ZnS.