WorksheetsKTCT
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Câu 1: CNTB độc quyền là?
Một phương thức sản xuất mới
Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN
. Một hình thức kinh tế xã hộ
Một nấc thang phát triển của LLSX
Câu 2: Xuất khẩu tư bản là:
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
Cho nước ngoài vay
. Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị
Cả A và B
Câu 3: Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?
A. Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc
C. Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm
D. Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến
Câu 4: Tổ chức độc quyền nào không thuộc hình thức độc quyền liên kết ngang?
A. Cartel
B. Syndicate
C. Consortium
D. Trust
Câu 5: Xuất khẩu tư bản gồm những hình thức nào?
A. Xuất khẩu tư bản tư nhân và xuất khẩu tư bản nhà nước
B. Xuất khẩu tư bản trực tiếp
C. Xuất khẩu tư bản gián tiếp
D. Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp
Câu 6:Nội dung nào không phải là vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản?
A. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
B. Hình thành các liên minh và các khối liên kết khu vực
C. Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại
D. Thực hiện xã hội hóa sản xuất
Câu 7: Nguyên nhân hình thành độc quyền
A.Sự phát triển của lực lượng sản xuất thúc đẩy các tổ chức độc quyền
B.Khủng hoảng về sự phát triển của hệ thống tín dụng
C.Cạnh tranh
D.Cả 3 ý trên
Câu 8: Sở hữu trong độc quyền nhà nước là
A.Là sở hữu tập thể của giai cấp tư sản, của tư bản độc quyền
B.Là sở hữu tập thể của cả nước
C.Cả hai ý đều đúng
D.Cả hai ý đều sai
Câu 9: Vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản gồm
A.Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
B.Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại
C.Thực hiện xã hội hóa sản xuất
D.Cả 3 ý đều đúng
Câu 10: Dự báo sau đây: “ Tự do cạnh tranh sẽ dẫn tới tích tụ và tập trung sản
xuất, tích tụ và tập trung sản xuất phát triển đến mức độ nào đó sẽ dẫn đến
độc quyền” là của ai ?
A. C. Mác.
B. Ph. Ăng ghen.
C. V. I. Lênin.
D. C. Mác và Ph. Ăng ghen.
Câu 11: Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở chủ yếu
trực tiếp nào ?
A. Sản xuất nhỏ phân tán.
B. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa .
Câu 12: Vai trò của tư bản tài chính trong giai đoạn độc quyền là gì ?
A. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
B. Trung gian thanh toán.
C. Trung gian tín dụng.
D. Phát triển lĩnh vực tài chính ở một số nước tư bản vừa và nhỏ.
Câu 13: Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
A. Các nước giàu có.
B. Chủ nghĩa tư bản.
C. Độc quyền trong chủ nghĩa tư bản.
D. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
Câu 14: Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành :
Quy luật giá cả sản suất
Quy luật tỉ suất lợi nhuận bình quân
. Quy luật tỉ suất lợi nhuận độc quyền cao
Quy luật tích lũy tư bản
Câu 15: Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:
A. Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân
B. Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước
C. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sư điều tiết của nhà nước
D. Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước
Câu 16: Theo Lênin, CNTB độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản:
3
5
6
4
Câu 17: Đâu không phải là tác động tích cực của độc quyền
A. Làm tăng năng suất lao động
B: Chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo
C. Tạo ra khả năng lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động Khoa học kĩ thuật
D. Tạo ra sức mạnh kinh tế, góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn, hiện đại
Câu 18: Điền vào chỗ trống
Độc quyền là sự ….. giữa các doanh nghiệp lớn có khả năng …… việc sản xuất và tiêu thụ 1 số loại hàng hóa có khả năng định ra …… nhằm thu lại nhuận độc quyền cao
A. thâu tóm / giá cả độc quyền / liên minh
B. cạnh tranh / chi trả / giá cả
C. liên kết / hợp tác / mặt hàng
D. liên minh/ thâu tóm/ giá cả độc quyền
Câu 19: Nhận định sau là đúng hay sai?
Cạnh tranh tự do đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền
Đúng
Sai
Câu 20: Độc quyền là gì ?
A. Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn.
B. Có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hoá.
C. Có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 21: Các tổ chức độc quyền thiết lập giá cả độc quyền để nhằm mục đích cuối cùng là gì?
A. Thu lợi nhuận độc quyền cao .
B. Khống chế thị trường.
C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.
D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.
Câu 22: Đầu tư trực tiếp được thực hiện bằng cách:
A. Cho các nước khác vay để thu lợi tức
B. Xây dựng các quỹ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài
C. Xây dựng xí nghiệp ở nước ngoài để sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận
D. Trực tiếp mua trái phiếu ở nước ngoài
Câu 23: Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?
A. Cạnh tranh
B. Tỷ suất giá trị thặng dư
C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
D. Tốc độ chu chuyển của tư bản
Câu 24: Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền ?
A. C.Mác
B. VI.Lênin
C. C.Mác và Ănghen
D. Ph.Ănghen
Câu 25: Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành :
A. Hình thành giá cả sản xuất
B. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
C. Hình thành giá trị thị trường
D. Hình thành lợi nhuận bình quân
Câu 26: CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào ?
A. Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai
B. Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX
C. Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX
D. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
Câu 27 : Mục đích chủ yếu của hình thức tổ chức độc quyền mới Conglomerate là:
A.Thu lợi nhuận từ kinh doanh chứng khoán
B.Ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ
C.Linh hoạt ứng phó với sự biến động của thị trường
D.Sự thâm nhập các công ty xuyên quốc gia vào các nước
Câu 28 :Bộ máy điều tiết kinh tế:
A.Mở rộng sản xuất TBCN, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển tư bản của các tổ chức độc quyền
B. Cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp và về mặt nhân sự có sự tham gia của những đại biểu tập đoàn tư bản lớn và các quan chức nhà nước
C.Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn
D.Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm mục đích chiếm doạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác
Câu 29 : Đặc điểm cơ bản của CNTB độc quyền là:
A.Xuất khẩu tư bản
B.Xuất khẩu hàng hóa
C.Xuất khẩu tư bản tư nhân
D.Xuất khẩu tư bản nhà nước
Câu 30: Trong CNTB độc quyền, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?
A.Quy luật giá cả độc quyền
B.Quy luật giá cả sản xuất
C.Quy luật lợi nhuận độc quyền
D.Quy luật lợi nhuận bình quân
