wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SYB3011 Buổi 8

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ: Chi phí cố định

a)

Lãi vay

b)

Tiền nhập hàng

c)

Tiền hoa hồng cho nhân viên kinh doanh

d)

Tiền bao bì, đóng gói

2.

Ví dụ: chi phí biến đổi:

a)

Thuế Thu nhập doanh nghiệp ( pháp nhân)

b)

Tiền mặt bằng

c)

Tiền lương cứng

d)

Tiền hao mòn trang công cụ, dụng cụ

3.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Chi phí cố định (Fixed - cost / FC) là?

Chi phí ................ kể cả khi khối lượng sản xuất thay đổi, số lượng bán hàng thay đổi hoặc số lượng dịch vụ được cung cấp thay đổi

a)

Cần thiết

b)

Biến thiên

c)

Không thay đổi

d)

Trọng yếu

4.

Điền vào chỗ trống: Chi phí biến đổi ( Variable Cost / VC) là:

Chi phí ............... theo số lượng sản phẩm sản xuất được, số lượng bán hàng hoặc số lượng dịch vụ bạn cung cấp

a)

Cần thiết

b)

Biến động

c)

Không thay đổi

d)

Quan trọng

5.

Chi phí KHÔNG phải là chi phí biến đổi:

a)

Lương nhân viên part - time

b)

Lương cứng nhân viên

c)

Chi phí nguyên vật liệu

d)

Hoa hồng của nhân viên kinh doanh

6.

Chi phí KHÔNG phải là chi phí cố định:

a)

Tiền lương hành chính

b)

Tiền bao bì sản phẩm

c)

Tiền mặt bằng

d)

Tiền điện

7.

Công thức tính tổng chi phí:

a)

VC + FC

b)

VC + TC

c)

FC + TC

d)

AVC + ATC

8.

Công thức tính CHI PHÍ KHẤU HAO

a)

Nguyên giá tài sản cố định/ thời gian sử dụng dự kiến

b)

Giá tài sản / thời gian hoạt động doanh nghiệp

c)

Nguyên giá tổng tài sản/ thời gian hoạt động doanh nghiệp

d)

Giá tài sản/thời gian sử dụng dự kiến

9.

Chi phí biến đổi trên 1 sản phẩm là:

a)

AFC

b)

ATC

c)

AVC

d)

VAC

10.

Chi phí cố định trên 1 sản phẩm là

a)

ATC

b)

AFC

c)

AVC

d)

FC