wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
a)
Có thế mạnh phát triển lâu dài.
b)
Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
d)
Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.
2.
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.
b)
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
c)
tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.
d)
tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.
3.
Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?
a)
Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
b)
Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
4.
Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
5.
Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?
a)
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
b)
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
6.
Hướng Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là
a)
khai thác than, luyện kim, cơ khí.
b)
vật liệu xây dựng, hóa chất, giấy.
c)
cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.
d)
phân hóa học, vật liệu xây dựng, dệt may.
7.
Ngành công nghiệp nào sau đây còn tương đối non trẻ nhưng lại phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?
a)
Dệt may.
b)
Sản xuất ô tô.
c)
Khai thác dầu khí.
d)
Chế biến lâm sản
8.
Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.
b)
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.
d)
giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
9.
Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ.
10.
Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến ở nước ta trong những năm qua tăng vì
a)
mang lại hiệu quả kinh tế xã hội nên có tốc độ tăng trưởng nhanh.
b)
nhập được nguồn nguyên liệu từ nước ngoài giá rẻ.
c)
áp dụng công nghiệ sản xuất mới.
d)
thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.
11.
Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là
a)
chú trọng phát triển ngành khai thác than.
b)
đầu tư theo chiều sau, đổi mới trang thiết bị.
c)
giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.
d)
tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản.
12.
Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?
a)
Đầu tư theo chiều rộng.
b)
Áp dụng mô hình cổ truyền.
c)
Đầu tư theo chiều sâu.
d)
Phát triển nhiều ngành.
13.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
a)
Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu sắc.
b)
Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
c)
Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
d)
Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
14.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?
a)
Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
b)
Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.
c)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
15.
Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm
a)
khai thác lợi thế về tài nguyên.
b)
khai thác thế mạnh về lao động.
c)
nâng cao chất lượng sản phẩm.
d)
thích nghi với cơ chế thị trường.
16.
Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là
a)
đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm.
b)
phát triển giao thông vận tải, thông tin.
c)
đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu.
d)
nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.
17.
Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong những năm qua chủ yếu là do
a)
cơ sở hạ tầng được đầu tư ngày càng phát triển.
b)
kết quả của quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
c)
kết quả của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
các thành phần kinh tế khác chưa phát huy tiềm năng.
18.
Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp nước ta là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu nào sau đây
a)
sự đầu tư của nước ngoài vào các khu vực và các vùng có sự khác nhau.
b)
vị trí địa lý, tài nguyên thiên nhiên, lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng.
c)
sự phân bố không đều của tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động.
d)
tài nguyên thiên nhiên, vốn đầu tư, thị trường và cơ sở vật chất kĩ thuật.
19.
Phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
b)
Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
c)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
20.
Biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành năm 1996, 2005 và năm 2013?
a)
Biểu đồ tròn.
b)
Biểu đồ cột.
c)
Biểu đồ đường.
d)
Biểu đồ miền.