Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQUIZZ ĐỀ 8
Total questions: 12
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
(午後) がっこうはやすみです。
a)
A.ゆうがた
b)
B.こんばん
c)
C.ごご
d)
D.ごぜん
2.
ノートにかんじを (かきました)。
a)
A.書きました
b)
B.馬きました
c)
C.読きました
d)
D.話きました
3.
たなかさんは ( )が じょうずです。
a)
A.ペン
b)
B.ギター
c)
C.テレビ
d)
D.バター
4.
わたしのはなしを ( )ください。
a)
A.みて
b)
B.かりて
c)
C.きいて
d)
D.きて
5.
とうきょうまでのでんしゃの ( )はいくらですか。
a)
A.きって
b)
B.てがみ
c)
C.かみ
d)
D.きっぷ
6.
このへやは ( ) です。
a)
A.すずしい
b)
B.みじかい
c)
C.かるい
d)
D.ぬるい
7.
Thủ đô đầu tiên của Nhật Bản là thành phố nào ?
a)
A.Tokyo
b)
B.Nara
c)
C.Kyoto
d)
D.Oosaka
8.
Từ 1/5/2019 Nhật Bản đổi thành Niên hiệu gì ?
a)
A.Bình Thành
b)
B.Chiêu Hòa
c)
C.Lệnh Hòa
d)
D.Đại Chính
9.
Thủ tướng giữ chức vụ nhiều năm nhất Nhật Bản là ai ?
a)
A.Abe Shinzo
b)
B.Katsura Taro
c)
C.Sato Eisaku
d)
D.Ito Hirobumi
10.
Loại kiếm nổi tiếng nào mà những Samurai hay dùng ?
a)
A.Bakufu
b)
B.Waki-zashi
c)
C.Kanto
d)
D.Katana
11.
かかなくても/なまえ/いいです/を
(a)
12.
を/かえさなければ/ほん/なりません
(a)
Reset
