wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 8

Total questions: 70

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu cách điện là vật liệu:

a)

Không cho dòng điện đi qua

b)

cho dòng điện đi qua dễ dàng

c)

cho dòng điện đi qua ở nhiệt độ trung bình

d)

cho dòng điện đi qua ở nhiệt độ cao

2.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu dẫn từ:

a)

nhôm

b)

thép kĩ thuật điện

c)

đồng

d)

chì

3.

Vật liệu cách điện có điện trở suất càng lớn thì:

a)

dẫn điện càng kém

b)

cách điện càng tốt

c)

dẫn điện càng tốt

d)

cách điện càng kém

4.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào là vật liệu cách điện:

a)

nhựa

b)

kim loại

c)

nước

d)

sắt

5.

Đồ dùng loại điện-quang dựa vào tác dụng nào sau đây của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng phát sáng

d)

Tác dụng hóa học

6.

Bộ phận quan trọng nhất của đèn sợi đốt là?

a)

Sợi đốt

b)

Bóng thủy tinh

c)

Đuôi đèn

d)

Cả 3 bộ phận đều đúng

7.

Dây tóc bóng đèn sợi đốt được làm bằng:

a)

Đồng

b)

Nicken

c)

Vônfram

d)

Đồng thau

8.

Đuôi đèn sợi đốt có ký hiệu E - 27 được đọc là:

a)

Đuôi xoáy, đường kính ngoài của đuôi là 27mm

b)

Đuôi ngạnh, đường kính đèn là 27mm

c)

Đuôi ngạnh, đường kính ngoài của đuôi là 27mm

d)

Đuôi xoáy, đường kính đèn là 27mm

9.

Vì sao khi chế tạo đèn sợi đốt, người ta rút hết không khí trong bóng và nạp khí trơ?

a)

Để tăng tuổi thọ và ánh sáng của đèn

b)

Để bóng đèn không bị vỡ dưới tác dụng của nhiệt độ cao

c)

Để có thể sử dụng được tối đa công suất định mức của đèn

d)

Để ánh sáng đèn phát ra được ổn định

10.

Lớp khí trơ bên trong bóng đèn có tác dụng:

a)

Đưa ánh sáng đi xa

b)

Tạo tia tử ngoại

c)

Tăng tuổi thị cho đèn

d)

Dễ đổi màu ánh sáng

11.

Khi đèn sợi đốt làm việc bao nhiêu % năng lượng điện được biến đổi thành quang năng lượng:

a)

4 - 5 %

b)

5 - 6 %

c)

6 - 7 %

d)

7 - 8 %

12.

Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng bao nhiêu giờ?

a)

8.000 giờ

b)

5.000 giờ

c)

7.000 giờ

d)

6.000 giờ

13.

Đèn sợi đốt khác đèn huỳnh quang ở đặc điểm?

a)

Đèn phát sáng liên tục

b)

Tuổi thọ đèn cao

c)

Hiệu suất phát quang cao

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Phát biểu nào đúng?

A:Đèn sợi đốt tuổi thọ cao

B: Đèn ống huỳnh quang có hiệu suất phát quang cao

C: Giờ cao điểm sử dụng điện là 11h

D: Đèn sợi đốt cần mồi phóng điện

a)

Đèn sợi đốt tuổi thọ cao

b)

Đèn ống huỳnh quang có hiệu suất phát quang cao

c)

Giờ cao điểm sử dụng điện là 11h

d)

Đèn sợi đốt cần mồi phóng điện

15.

Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:

a)

Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao

b)

Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục

c)

Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao

d)

Tất cả đều đúng

16.

Ánh sáng đo đèn huỳnh quang phát ra có màu sắc phụ thuộc vào:

a)

Cường độ dòng điện qua đèn

b)

Điện áp mạng điện

c)

Chất lượng stăcte và chấn lưu

d)

Thành phần hóa học của lớp bột huỳnh quang

17.

Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện - nhiệt là biến điện năng thành:

a)

Quang năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

A và B đều đúng

18.

Chức năng dây đốt nóng của đồ dùng loại điện - nhiệt là:

a)

Diễn điện

b)

Cách điện

c)

Phát sáng

d)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

19.

Dây đốt nóng của đồ dùng điện nhiệt thường làm bằng:

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Chì

d)

Niken-crom

20.

Yêu cầu kĩ thuật điện của dây đốt nóng của đồ dùng loại điện nhiệt là gì?

a)

Dẫn điện tốt, chịu được nhiệt độ cao

b)

Chịu được nhiệt độ cao, tiết diện lớn

c)

Dẫn từ tốt, có điện trở suất lớn

d)

Chịu được nhiệt độ cao, có điện trở suất lớn

21.

Dây đốt nóng của bàn là điện, nồi cơm điện thường được làm bằng:

a)

Dây Niken-crom

b)

Dây đồng

c)

Dây Phero-crom

d)

Dây Vônfram

22.

Năng lượng đầu ra của bàn là điện( bàn ủi ) là:

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Thế năng

d)

Quang năng

23.

Trên bàn là điện có ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

a)

Cường độ dòng điện chính thức của bàn là điện

b)

Điện áp định mức của bàn là điện

c)

Công suất định mức của bàn là điện

d)

Độ nóng của bàn là điện

24.

Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện được dùng ở chế độ:

a)

Hẹn giờ

b)

Ủ cơm

c)

Nấu cơm

d)

Cả 3 đều sai

25.

Hãy cho biết đâu là đồ dùng loại điện-cơ?

a)

Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang.

b)

Máy bơm nước, quạt điện

c)

Bàn là điện, nồi cơm điện

d)

Tất cả các đồ dùng trên

26.

Bộ phận quan trọng trong động cơ điện là:

a)

Stato

b)

Rôto

c)

Cánh quạt

d)

Stato và Rôto

27.

Khi động cơ điện hoạt động, điện năng của động cơ điện tiêu thụ được biến đổi thành năng lượng gì?

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Cơ năng

d)

 Hóa năng

28.

Hoạt động của động cơ điện một pha dựa vào:

a)

Tác dụng phát sáng của dòng điện.

b)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

c)

Tác dụng từ của dòng điện.

d)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

29.

Trong động cơ điện stato còn gọi là:

a)

Phân quay

b)

 Bộ phận bị điều khiển

c)

 Bộ phận điều khiển

d)

Phần đứng yên

30.

Trong các đồ dùng điện sau, đồ dùng nào là đồ dùng điện loại điện-cơ?

a)

Bàn là điện

b)

Đèn sợi đốt

c)

Quạt điện

d)

Bếp điện

31.

Động cơ điện một pha gồm hai bộ phận chính là:

a)

 Lõi thép và dây quân

b)

Vẽ và lõi thép.

c)

Vỏ và dây dẫn điện

d)

Roto và Stato.

32.

Để thay đổi giá trị điện áp của mạng điện ta dùng:

a)

 Động cơ điện

b)

Đèn sợi đốt

c)

Máy biến áp

d)

Bàn là

33.

 Máy biến áp một pha có công dụng gì ?

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều 3 pha.

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều 1 pha

c)

Biến đổi dòng điện.

d)

Biến đổi năng lượng.

34.

Trong các bộ phận sau, đâu là bộ phận chính của máy biến áp một pha?

a)

Lõi thép và vỏ máy.

b)

Lõi thép và núm điều chỉnh

c)

Lõi thép và áptomat.

d)

 Lõi thép và dây quấn

35.

Trong máy biến áp, dây quấn lấy điện ra sử dụng có điện áp U, gọi là dây quấn:

a)

Sơ cấp

b)

Trung cấp

c)

Thứ cấp

d)

Cao cấp

36.

Lõi thép máy biến áp có chức năng:

a)

 Dẫn điện

b)

 Dẫn từ

c)

Vừa dẫn điện, vừa dẫn từ

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

37.

Hệ số biến áp của máy biến áp một pha là:

a)

k= U1/U2 = N1/N2

b)

k= U2/U1=N1/N2

c)

k=U2/U1=N2/N1

d)

Cả 3 đáp án đều sai

38.

Máy biến áp tăng áp có số vòng dây quấn:

a)

N1=N2

b)

N1>N2

c)

N1<N2

d)

Cả 3 đáp án đều sai

39.

Máy biến áp tăng áp có:

a)

U1=U2

b)

U1<U2

c)

U1>U2

d)

Cả 3 đáp án đều sai

40.

Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng là khoảng thời gian:

a)

Từ 18 đến 22 giờ

b)

Từ 13 đến 17 giờ.

c)

Từ 7 đến 17 giờ

d)

Từ 18 đến 20 giờ

41.

Giờ cao điểm có đặc điểm là:

a)

Điện áp của mạng điện tăng lên, nhà máy thừa khả năng cung cấp điện.

b)

 Điện áp của mạng điện tăng lên, nhà máy không đủ khả năng cung cấp điện.

c)

Điện áp của mạng điện không đổi, nhà máy đủ khả năng cung cấp điện

d)

 Điện áp của mạng điện giảm xuống , ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện.

42.

Đế giảm bớt điện năng tiêu thụ trong gia đình thì:

a)

Cần sử dụng đồ dùng điện có công suất lớn

b)

Cần chọn đồ dùng điện có công suất phù hợp

c)

Dùng đồ dùng điện liên tục.

d)

 Không nên sử dụng nhiều đồ dùng điện

43.

Việc làm nào sau đây không sử dụng hợp lí điện năng?

a)

Tắt điện phòng học khi ra về.

b)

Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao

c)

Ủi quần áo lúc 7 giờ tối

d)

Kiểm tra các thiết bị điện trước khi đi ngủ

44.

Hành động nào sau đây làm lãng phí điện năng?

a)

Tan học không tắt đèn, quạt trong phòng học

b)

Bật đèn ở phòng tắm, phòng vệ sinh suốt ngày đêm.

c)

Khi đi xem ti vi không tắt đèn ở bàn học tập.

d)

Cả 3 hành động trên

45.

Công thức nào sau đây dùng để tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện?

a)

 A = F.S

b)

A= P/t

c)

A= P . t

d)

A = P . v

46.

Trên một đèn ống huỳnh quang có ghi 220 V - 45 W. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn điện đó trong 5h là:

a)

225 Wh

b)

220 Wh

c)

175 Wh.

d)

145 Wh

47.

Trên một nồi cơm điện có ghi 220 V – 650 W. Sau 3,5h nồi cơm đó tiêu thụ một điện năng là:

a)

 220 V

b)

650 W

c)

430 Wh

d)

2.275 Wh

48.

Điện năng tiêu thụ trong 4 giờ của một bóng đèn 40W

a)

160 Wh

b)

160 kWh

c)

10 Wh

d)

10 kWh

49.

Mạng điện trong nhà có điện áp:

a)

 220 kV

b)

2.200 V

c)

380 V

d)

220 V

50.

Các thiết bị và đồ dùng điện nào dưới đây sử dụng phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà?

a)

Nồi cơm điện 110 V - 600 W.

b)

Bàn là điện 12V - 1000 W.

c)

Công tắc điện 250 V - 10 A

d)

Bóng điện 12 V - 3 W.

51.

Nhà em sử dụng nguồn điện có điện áp 220V, em cần mua 1 bóng đèn cho đèn bàn học. Em sẽ chọn bóng nào trong các bóng đèn dưới đây:

a)

Bóng đèn loại 220V - 40W.

b)

Bóng đèn loại 110V - 40W.

c)

 Bóng đèn loại 220V - 300W.

d)

Bóng đèn loại 220V - 100W

52.

Trong những thiết bị và đồ dùng điện dưới đây, thiết bị nào không phù hợp khi mắc với điện áp định mức của mạng điện trong nhà 220V?

a)

Bàn là điện 220V - 1000W.

b)

Nồi cơm điện 110V - 600W.

c)

Phích cắm điện 250V - 5A.

d)

Công tắc điện 500V - 10A

53.

Trong mạng điện sinh hoạt gồm có:

a)

Hai phần: Đường dây nóng đường dây lạnh.

b)

Hai phần: Đường dây pha và đường dây trung hòa.

c)

 Ba phần: Đường dây nóng đường dây nguội đường dây cung cấp ch

d)

Hai phần: Đường dây mạch chính và đường dây mạch nhánh

54.

Mạch chính của mạng điện sinh hoạt bao gồm:

a)

 Các đường dây từ sau công tơ đến các dụng cụ cung cấp điện.

b)

 Các đường dây từ sau công tơ đến các phòng cần được cung cấp điện.

c)

Các đường dây rẽ từ cầu chì đến các đồ dùng điệ

d)

Các đường dây từ sau công tơ đến cầu chì.

55.

Mạch nhánh của mạng điện sinh hoạt bao gồm:

a)

Các đường dây từ sau công tơ đến các phòng cần được cung cấp điện.

b)

Các đường dây rẽ từ cầu chì đến các đồ dùng điện.

c)

Các đường dây rẽ từ đường dây mạch chính đến các đồ dùng điện

d)

Các đường dây rẽ từ ổ điện đến các đồ dùng điện.

56.

Thiết bị lấy điện của mạng điện trong nhà gồm:

a)

Phích cắm điện, ổ điện.

b)

Máy biến áp.

c)

Cầu dao và cầu chì. IC, diện.

d)

Công tơ điện.

57.

Thiết bị điện nào dưới đây bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi có sự cố ngắt mạch hoặc quá tải:

a)

Cầu chì

b)

Công tắc

c)

Nút ấn

d)

Aptomat.

58.

hiết bị phối hợp cả hai chức năng của cầu dao và cầu chị là:

a)

Cầu dao tự động

b)

Cầu chì tự động

c)

Aptómat

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

59.

Công tắc có công dụng gì?

a)

Là thiết bị dẫn điện

b)

 Là thiết bị bảo vệ các đồ dùng điện

c)

Là thiết bị lấy điện.

d)

Là thiết bị đóng - cắt mạch điện.

60.

Công tắc thường được mắc:

a)

Song song với thiết bị điện

b)

Trên dây pha, nối tiếp với tải, sau cầu chì

c)

Cùng với đồ dùng điện khác

d)

Trên dây trung tính.

61.

Ô điện là thiết bị:

a)

Lấy điện

b)

Đo lường.

c)

Đóng-cắt

d)

Bảo vệ

62.

Số liệu kĩ thuật thường ghi trên thiết bị đóng - cắt và lấy điện là:

a)

 Uđm – Pđm      

b)

Iđm – Pđm

c)

Uđm –Iđm         

d)

Cả ba đều sai.

63.

Nhãn một đồ dùng điện có ghi là 220V - 40W, các kí hiệu V và W chỉ đại lượng điện nào?

a)

Điện áp - Công suất.

b)

Dòng điện - Điện năng tiêu thụ

c)

Dòng điện - Công suất.

d)

Điện áp - Dòng điện.

64.

Để bảo vệ mạng điện trong nhà ta dùng:

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Công tắc

d)

Ổ điện

65.

Cầu chì có công dụng ?

a)

Đóng - cắt mạch điện.

b)

 Là thiết bị lấy điện cho đồ dùng điện

c)

Phát huy năng suất cho đồ dùng

d)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện.

66.

Cầu chì được lắp đặt trên dây nào ở mạng điện trong nhà:

a)

Lắp đặt ở dây trung tính

b)

Lắp đặt ở dây pha

c)

Lặp ở dây pha, dây trung tính.

d)

Lắp sau công tắt, ổ điện

67.

Khi dây chì bị nổ không được thay dây chảy bằng đồng có cùng đường kính vì:

a)

Dây đồng dẫn điện kém hơn dây chì.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của dây đồng lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của dây chì

c)

Dây đồng mềm hơn dây chì.

d)

Cả A và B đều đúng

68.

Cầu chì được mắc ở vị trí nào trong mạng điện trong nhà ?

a)

Trên dây pha, sau ô điện.

b)

Trên dây trung tính, sau công tắc.

c)

Trên dây pha, trước công tắc và ổ điện.

d)

 Trên dây trung tính, trước công tơ điện.

69.

Áptômát là:

a)

Thiết bị lấy điện.

b)

Thiết bị bảo vệ.

c)

Thiết bị đóng - cắt.

d)

Thiết bị bảo vệ và thiết bị đóng-cắt

70.

Sơ đồ điện nào chỉ rõ vị trí cách lắp đặt các thiết bị, đồ dùng trong mạng điện:

a)

 Sơ đồ nguyên lí.

b)

Sơ đồ lắp đặt.

c)

 Sơ đồ mạch điện

d)

 Sơ đồ khối.