Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHONETIC

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

2.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

helps

b)

laughs

c)

cooks

d)

finds

3.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

4.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

5.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

invited

b)

attended

c)

celebrated

d)

displayed

6.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

removed

b)

washed

c)

hoped

d)

missed

7.

chọn những từ chứa âm /ʊː/

a)

could

b)

room

c)

moon

d)

shoes

8.

từ nào sau đây chứ âm /a:/

a)

man

b)

hand

c)

large

d)

ten

9.

chọn các từ chứa âm /e/

a)

bad

b)

men

c)

women

d)

lend

10.

Từ "look" chứa âm gì? chọn 1 đáp án đúng nhất

a)

/u/

b)

/ʊ:/

c)

/ʌ/

d)

/ʊ/

11.

Âm tiết "en" trong từ "Enter" có chứa âm?

a)

/æ/

b)

/e/

c)

/ɒ/

d)

/ei/

12.

âm "er" trong chữ "Enter" là âm?

a)

/ʌ/

b)

/ɑ/

c)

/ə/

d)

/ɔ/

13.

Tìm từ có chứa âm /ɔ:/

a)

boy

b)

saw

c)

book

d)

girl

14.

tìm các từ chứa âm /ɒ/

Câu trả lời có thể chứa hơn 1 đáp án

a)

hot

b)

son

c)

come

d)

got

15.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

16.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

jumped

b)

looked

c)

painted

d)

mixed

17.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

18.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

19.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

20.

Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

21.

Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

22.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

23.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

24.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

25.

"es'' nào phát âm khác

a)

games

b)

movies

c)

writes

d)

lives

26.

Từ nào phát âm là /æ/

a)

said

b)

sad