wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 12-LS12

Total questions: 70

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Sự thiết lập của một trật tự thế giới mới.
b)
B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
c)
C. Nước Pháp tham dự Hội nghị Vécxai.
d)
D. Phe Hiệp ước thắng trận trong chiến tranh.
2.
Câu 2: Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam là
a)
A. phe Hiệp ước giành thắng lợi trong chiến tranh.
b)
B. Quốc tế Cộng sản được thành lập.
c)
C. nước Pháp giành thắng lợi trong chiến tranh.
d)
D. các nước thắng trận họp Hội nghị Vécxai.
3.
Câu 3: Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) trong bối cảnh thế giới như thế nào?
a)
A. Nền kinh tế các nước tư bản chủ nghĩa ổn định.
b)
B. Hệ thống thuộc địa của các nước tư bản chủ nghĩa Âu-Mỹ bị thu hẹp.
c)
C. Các nước tư bản châu Âu gánh chịu hậu quả chiến tranh nặng nề.
d)
D. Nền kinh tế thế giới đang trên đà phát triển mạnh.
4.
Câu 4: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919 – 1930?
a)
A. Liên minh châu Âu được thành lâp.
b)
B. Chiến tranh thế giới lần thứ hai bùng nổ.
c)
C. Nước Nga Xô viết ra đời.
d)
D. Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc.
5.
Câu 5: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ,
c)
C. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
d)
D. Liên minh châu Âu được thành lập.
6.
Câu 6: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
a)
A. Liên minh châu Âu được thành lập.                                
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
c)
C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.                              
d)
D. Cách mạng vô sản ở Nga thành công.
7.
Câu 7: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
a)
A. Liên hợp quốc được thành lập.
b)
B. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.
c)
C. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.
d)
D. Quốc tế Cộng sản được thành lập.
8.
Câu 8: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong thời kì 1919-1930?
a)
A. Nước Nga Xô viết được thành lập.
b)
B. Liên hợp quốc thành lập.
c)
C. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.
d)
D. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.
9.
Câu 9: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là
a)
A. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
b)
B. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương.
c)
C. đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đông Dương.
d)
D. hoàn thành việc bình định để thống trị Đông Dương.
10.
Câu 10: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
a)
A. Thủ công nghiệp.
b)
B. Thương nghiệp.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Công nghiệp.
11.
Câu 11: Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm
a)
A. phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.
b)
B. thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.
c)
C. kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.
d)
D. tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.
12.
Câu 12: Thực dân Pháp hạn chế sự phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) chủ yếu là do
a)
A. nguồn nhân lực Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu.
b)
B. muốn cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào nền kinh tế Pháp.
c)
C. thị trường Việt Nam nhỏ hẹp không đáp ứng yêu cầu.
d)
D. muốn ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp nhẹ.
13.
Câu 13: Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành công nghiệp chế biến ở Việt Nam?
a)
A. Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
b)
B. Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.
c)
C. Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.
d)
D. Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào công nghiệp.
14.
Câu 14: Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929) khi
a)
A. hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc tan rã.
b)
B. thế giới tư bản đang lâm vào khủng hoảng thừa.
c)
C. cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất đã kết thúc.
d)
D. kinh tế các nước tư bản đang trên đà phát triển.
15.
Câu 15: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp chú trọng đầu tư vào
a)
A. công nghiệp luyện kim.
b)
B. công nghiệp hóa chất.
c)
C. chế tạo máy.
d)
D. khai thác mỏ.
16.
Câu 16: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp tập trung đầu tư vào
a)
A. đồn điền cao su.
b)
B. công nghiệp hóa chất.
c)
C. công nghiệp luyện kim.
d)
D. ngành chế tạo máy.
17.
Câu 17: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. mở rộng diện tích trồng cao su.
b)
B. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
c)
C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
d)
D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
18.
Câu 18: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
b)
B. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
c)
C. thành lập nhiều công ty cao su.
d)
D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
19.
Câu 19: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
b)
B. coi trọng việc khai thác than.
c)
C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
d)
D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
20.
Câu 20: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
b)
B. đầu tư nhiều vốn vào nông nghiệp.
c)
C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
d)
D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
21.
Câu 21: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp chú trọng đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nhằm
a)
A. xóa bỏ phương thức sản xuất phong kiến.
b)
B. đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế chính quốc.
c)
C. tạo sự phát triển đồng đều giữa các vùng kinh tế.
d)
D. làm cho kinh tế thuộc địa phát triển cân đối.
22.
Câu 22: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 - 1929), nền kinh tế Việt Nam
a)
A. phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.
b)
B. có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.
c)
C. có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.
d)
D. có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.
23.
Câu 23: Nội dung nào sau đây là hệ quả của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) đối với Việt Nam?
a)
A. Làm cho quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ.
b)
B. Làm cho cơ cấu kinh tế phát triển cân đối.
c)
C. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp công nhân.
d)
D. Tạo cơ sở xã hội để tiếp thu các tư tưởng mới.
24.
Câu 24: Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), về cơ bản kinh tế Việt Nam vẫn là nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu vì lí do nào sau đây?
a)
A. Pháp hạn chế đầu tư vốn vào ngành nông nghiệp.
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chưa được Pháp du nhập.
c)
C. Phương thức sản xuất phong kiến vẫn được duy trì.
d)
D. Pháp không đầu tư vốn, nhân lực và kĩ thuật mới.
25.
Câu 25: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 – 1929) có tác động nào sau đây đến Việt Nam?
a)
A. Tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất hiện.
b)
B. Tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời.
c)
C. Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ hào toàn.
d)
D. Cơ cấu xã hội chuyển biến sâu sắc hơn.
26.
Câu 26: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) có tác động nào sau đây đến Việt Nam?
a)
A. Cơ cấu vùng kinh tế chuyển biến rõ nét hơn.
b)
B. Tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời.
c)
C. Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ hoàn toàn.
d)
D. Tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất hiện.
27.
Câu 27: Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển vượt trội sao với kinh tế Pháp.
b)
B. phát triển cân đối giữa các vùng miền.
c)
C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
D. bị cột chặt vào nền kinh tế nước Pháp.
28.
Câu 28: Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.
b)
B. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.
c)
C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
D. bị lệ thuộc vào kinh tế của nước Pháp.
29.
Câu 29: Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.
b)
B. phổ biến trong tình trạng nghèo nàn.
c)
C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
D. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.
30.
Câu 30: Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.
b)
B. phổ biến trong tình trạng lạc hậu.
c)
C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
D. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.
31.
Câu 31: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?
a)
A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.
b)
B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.
c)
C. Kinh tế thuộc địa phải phục vụ đối đa cho kinh tế chính quốc.
d)
D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.
32.
Câu 32: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?
a)
A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.
b)
B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.
c)
C. Không cho phép kinh tế thuộc đại cạnh tranh với chính quốc.
d)
D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.
33.
Câu 33: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?
a)
A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.
b)
B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.
c)
C. Không du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất mới vào thuộc địa.
d)
D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.
34.
Câu 34: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?
a)
A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.
b)
B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.
c)
C. Tập trung đầu tư vào những vùng kinh tế đem lại lợi nhuận tối đa.
d)
D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.
35.
Câu 35: Một trong những điểm mới của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương là
a)
A. Pháp đầu tư vốn với quy mô lớn, tốc độ nhanh.
b)
B. nguồn vốn đầu tư chủ yếu là của tư bản nhà nước.
c)
C. ngành giao thông vận tải được đầu tư nhiều nhất.
d)
D. lĩnh vực khai thác mỏ được đầu tư nhiều nhất.
36.
Câu 36: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) và cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp ở Đông Dương có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Tập trung vào lĩnh vực khai thác mỏ.
b)

B. Sử dụng vốn của tư bản nhà nước là chủ yếu.

c)

C. Tập trung phát triển công nghiệp nặng.

d)

D. Sử dụng vốn của tư bản tự nhận là chủ yếu.

37.
Câu 37: Những giai cấp mới ra đời ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
A. công nhân và tư sản.
b)
B. công nhân và tiểu tư sản.
c)
C. địa chủ và tư sản dân tộc.
d)
D. tiểu tư sản và tư sản.
38.
Câu 38: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội có khả năng vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Việt Nam là
a)
A. nông dân.
b)
B. văn thân, sĩ phu.
c)
C. địa chủ.
d)
D. công nhân.
39.
Câu 39: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp lực lượng xã hội nào dưới đây trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
b)
B. Trung địa chủ và tư sản mại bản.
c)
C. Tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
d)
D. Đại địa chủ và tư sản mại bản.
40.
Câu 40: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam trong bối cảnh bị mất nước là gì?
a)
A. Độc lập dân tộc.
b)
B. Các quyền dân chủ.
c)
C. Ruộng đất.
d)
D. Hòa bình.
41.
Câu 41: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp (1919-1929) đã làm sâu sắc thêm mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam. Đó là mâu thuẫn giữa
a)
A. giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.
b)
B. giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ.
c)
C. giai cấp vô sản với chế độ phản động thuộc địa.
d)
D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
42.
Câu 42: Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 – 1925, một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?
a)
A. Đảng lập hiến.
b)
B. Đảng Thanh niên.
c)
C. Hội Phục Việt.
d)
D. Việt Nam nghĩa đoàn.
43.
Câu 43: Trong phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925, giai cấp nào tổ chức cuộc vận động người Việt Nam chỉ mua hàng của người Việt Nam?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Địa chủ.
d)
D. Tư sản.
44.
Câu 44: Lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn của tư bản Pháp (1923)?
a)
A. Tư sản và địa chủ.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Công nhân.
d)
D. Tiểu tư sản.
45.
Câu 45: Trong những năm 1919-1923, phong trào đấu tranh của tư sản Việt Nam có mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Đòi các quyền tự do, dân chủ.
b)
B. Giải phóng dân tộc.
c)
C. Giành ruộng đất cho nông dân.
d)
D. Lật đổ chế độ phong kiến.
46.
Câu 46: Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
a)
A. Người nhà quê.
b)
B. Tin tức.
c)
C. Tiền phong.
d)
D. Dân chúng.
47.
Câu 47: Năm 1925, tiểu tư sản Việt Nam tổ chức hoạt động nào sau đây?
a)
A. Đòi trả tự do cho Phan Bội Châu.
b)
B. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
c)
C. Chấn hưng nội hóa.
d)
D. Thành lập Đảng Lập hiến.
48.
Câu 48: Trong phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1919 đến năm 1925 ở Việt Nam, tiểu tư sản có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Cải cách ruộng đất.
b)
B. Xuất bản báo chí.
c)
C. Tổng khởi nghĩa.
d)
D. Tổng tiến công.
49.
Câu 49: Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Vận động quần chúng tham gia mặt trận dân tộc dân chủ.
b)
B. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.
c)
C. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.
d)
D. Góp phần xác lập khuynh hướng mới trong phong trào dân tộc.
50.
Câu 50: Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.
b)
B. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.
c)
C. Đi tiên phong trong quá trình tiếp thu những tư tưởng mới.
d)
D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.
51.
Câu 51: Trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Là lực lượng nòng cốt của các tổ chức yêu nước, cách mạng.
b)
B. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.
c)
C. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.
d)
D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.
52.
Câu 52: Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.
b)
B. Định hướng một số hoạt động trong phong trào dân tộc dân chủ.
c)
C. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.
d)
D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.
53.
Câu 53: Giai cấp công nhân Việt Nam có mối quan hệ gắn bó mật thiết nhất với lực lượng xã hội nào?
a)
A. Thợ thủ công.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Tiểu thương.
d)
D. Tiểu tư sản.
54.
Câu 54: Điểm khác biệt của giai cấp công nhân Việt Nam so với giai cấp công nhân ở các nước tư bản Âu - Mỹ là
a)
A. ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam.
b)
B. ra đời sau giai cấp tiểu tư sản Việt Nam.
c)
C. ra đời cùng giai cấp tư sản Việt Nam.
d)
D. ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam.
55.
Câu 55: Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (tháng 8 - 1925) là mốc đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam
a)
A. bước đầu đấu tranh tự giác.
b)
B. có một tổ chức công khai lãnh đạo.
c)
C. hoàn toàn đấu tranh tự giác.
d)
D. có một đường lối chính trị rõ ràng.
56.
Câu 56: So với trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX có điểm mới nào sau đây?
a)
A. Có hai khuynh hướng chính trị cùng tồn tại và phát triển.
b)
B. Có hai khuynh hướng chính trị phát triển kế tiếp nhau.
c)
C. Có sự tham gia của nhiều lực lượng xã hội khác nhau.
d)
D. Có quy mô rộng lớn, diễn ra ở cả trong và ngoài nước.
57.
Câu 57: Sự kiện nào sau đây có ảnh hưởng đến quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành – Nguyễn Áo Quốc (1911-1920)?
a)
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
b)
B. Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức.
c)
C. Mặt nhận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
d)
D. Trật tự hai cực Ianta được xác lập.
58.
Câu 58: Từ việc bản “Yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vécxai (1919) chấp nhận, Nguyễn Ái Quốc rút ra kết luận: muốn được giải phóng, các dân tộc (thuộc địa)
a)
A. phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế.
c)
C. chỉ có thể đi theo con đường cách mạng vô sản.
d)
D. chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình.
59.
Câu 59: Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
a)
A. tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
b)
B. tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
c)
C. tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
d)
D. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
60.
Câu 60: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919 – 1923 là
a)
A. triệu tập Hội nghị hợp nhất tổ chức cộng sản.
b)
B. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.
d)
D. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương.
61.
Câu 61: Một trong những hoạt động của Nguyến Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919 – 1923 là
a)
A. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
b)
B. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. tham dự Đại hội lần thứ 8 của Đảng Xã hội Pháp.
d)
D. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương.
62.
Câu 62: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là
a)
A. gửi Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.
b)
B. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương                                        
c)
C. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
d)
D. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.
63.
Câu 63: Trong thời gian ở Liên Xô (1923-1924), Nguyễn Ái Quốc đã
a)
A. tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.
b)
B. thành lập nhóm Cộng sản đoàn.
c)
C. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
d)
D. sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
64.
Câu 64: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là
a)
A. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
b)
B. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương
d)
D. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
65.
Câu 65: Khi đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin (1920), Nguyễn Ái Quốc đã
a)
A. xác định được những điều kiện ra đời của một chính đảng vô sản.
b)
B. khẳng định được phương hướng đấu tranh giành độc lập dân tộc.
c)
C. giải quyết triệt để tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước.
d)
D. hoàn chỉnh lý luận giải phóng dân tộc để truyền bá trong nhân dân.
66.
Câu 66: Việc Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920) là mốc đánh dấu
a)
A. sự thiết lập quan hệ giữa Việt Nam với các nước thuộc địa.
b)
B. bước ngoặt quyết định trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc.
c)
C. sự chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam.
d)
D. bước ngoặt quyết định trong tiến trình phát triển của cách mạng Việt Nam.
67.
Câu 67: Tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong thời gian hoạt động ở nước ngoài?
a)
A. Sự thật.
b)
B. Nhân đạo.
c)
C. Người cùng khổ.
d)
D. Đời sống công nhân.
68.
Câu 68: Nguyễn Ái Quốc đã bước đầu đặt cơ sở cho mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới khi Người
a)
A. dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.
b)
B. gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.
c)
C. dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
d)
D. tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
69.
Câu 69: Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành trong những năm 20 của thế kỷ XX) khác biệt hoàn toàn với các con đường cứu nước trước đó về
a)
A. lực lượng cách mạng.
b)
B. khuynh hướng chính trị.
c)
C. đối tượng cách mạng.
d)
D. mục tiêu trước mắt.
70.
Câu 70: Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với lịch sử dân tộc Việt Nam là gì?
a)
A. Khẳng định con đường cứu nước mới theo khuynh hướng vô sản.
b)
B. Chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.