wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NGHỀ TIN HỌC THPT

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Ở mức cơ sở nhất, văn bản được tạo từ các:

a)

Ký tự.

b)

Từ.

c)

Câu.

d)

Đoạn văn bản.

2.

Nhiều câu có liên quan với nhau hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một:

a)

Đoạn văn bản.

b)

Ký tự.

c)

Từ.

d)

Câu.

3.

Phần văn bản định dạng để in ra trên một trang giấy gọi là:

a)

Trang.

b)

Trang màn hình.

c)

Dòng.

d)

Đoạn văn bản.

4.

Phần văn bản hiển thị trên màn hình tại một thời điểm được gọi là:

a)

Trang màn hình.

b)

Trang.

c)

Dòng.

d)

Đoạn văn bản.

5.

Trong MS Word, thế nào là một đoạn văn bản?

a)

Là đoạn văn được kết thúc bằng dấu chấm (.).

b)

Là 1 đoạn văn được kết thúc bằng phím Enter.

c)

Là một văn bản kết thúc bằng một trang giấy.

d)

Là một văn bản kết thúc bằng dấu hai chấm (:).

6.

Bộ mã chung cho mọi ngôn ngữ của các quốc gia trên thế giới tên là

a)

Unicode.

b)

VNI.

c)

TCVN3.

d)

Telex.

7.

Điền vào chỗ trống: Để chọn văn bản, ta đặt con trỏ văn bản vào vị trí bắt đầu chọn, nhấn giữ phím ______ rồi đặt con trỏ văn bản vào vị trí kết thúc.

a)

Shift.

b)

Ctrl.

c)

Alt.

d)

Insert.

8.

Theo hình bên, bảng được tạo ra sẽ có:

a)

5 cột, 2 hàng

b)

2 cột, 5 hàng

c)

5 cột, mỗi cột rộng 2cm

d)

2 cột, mỗi cột rộng 5cm

9.

Trong MS Word 2010, phím nào sau đây đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành?

a)

Home.

b)

Ctrl + Home.

c)

End.

d)

Ctrl + Page Up.

10.

Trong Word 2010, để chuyển con trỏ về đầu tài liệu nhấn:

a)

Ctrl + Page Up.

b)

Ctrl + End.

c)

Home.

d)

Ctrl + Home.

11.

Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo “Do you want to save changes to...” xuất hiện khi nào?

a)

Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong máy.

b)

Không đặt tên file khi lưu văn bản.

c)

Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu.

d)

Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn.

12.

Trong MS Word 2010, để gộp các ô đang chọn của một bảng thành một ô ta thực hiện:

a)

Vào thẻ Home, nhấp nút Merge Cells.

b)

Vào thẻ Home, nhấp nút Split Cells.

c)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells.

d)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells.

13.

Trong MS Word 2010, phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ?

a)

Page Down.

b)

Delete.

c)

Page Up.

d)

Backspace.

14.

Nhấp chuột trái liên tiếp 03 lần vào vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?

a)

Chọn toàn bộ văn bản.

b)

Chọn nguyên đoạn văn bản tại vị trí nhấp chuột.

c)

Chọn một từ.

d)

Chọn một dòng.

15.

Trong Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?

a)

Không có tác dụng gì.

b)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.

c)

Xóa bảng, không xóa nội dung.

d)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.

16.

Mỗi tập tin MS Word 2010 được lưu lại sẽ có phần mở rộng mặc định là _______

a)

PDF

b)

DOCX

c)

XLS

d)

DOC

17.

Trong MS Word 2010, khi cần gõ các chỉ số dưới (như x2, an, H2O,…) thì sử dụng tổ hợp phím tắt ______ trong khi gõ.

a)

Ctrl+=

b)

Ctrl+Shift+=

c)

Ctrl+Alt+Shift+=

d)

Shift+=

18.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để tăng, giảm cỡ chữ cho nội dung văn bản?

a)

Ctrl+1 hay Ctrl+2

b)

Ctrl+[ hay Ctrl+]

c)

Ctrl+< hay Ctrl+>

d)

Shift+[ hay Shift+]

19.

Trong Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+C là gì?

a)

Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào bộ nhớ đệm.

b)

Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó.

c)

Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí con trỏ.

d)

Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó.

20.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+S được thay cho lệnh nào dưới đây?

a)

Vào File, chọn Save and Send.

b)

Vào File, chọn Save.

c)

Vào File, chọn lệnh Open.

d)

Vào File, chọn lệnh Save As.

21.

Trong MS Word 2010, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?

a)

Chọn đoạn văn bản.

b)

Chọn toàn bộ văn bản.

c)

Chọn một câu tại vị trí con trỏ.

d)

Chọn một từ.

22.

Trong Word 2010, để chọn từ con trỏ về đầu tài liệu nhấn:

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + Shift + Home

23.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím ______ được sử dụng thay thế cho thao tác click vào nút  trên thẻ Home.

a)

Ctrl+B

b)

Alt+C

c)

Shift+B

d)

Ctrl+Shift+B

24.

Trong MS Word 2010, để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn trong một bảngthì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Rows Below

d)

Insert Right

25.

Trong MS Word 2010, cách nhanh nhất để chọn đoạn văn bản từ con trỏ về cuối dòng là nhấn tổ hợp phím _________

a)

Alt + F8

b)

Ctrl + End

c)

Shift +End

d)

Alt+ A.

26.

Cách nào sau đây được dùng để thay đổi Zoom cho văn bản hiện hành trong chương trình MS Word 2010?

a)

Tại thẻ View, chọn nút Full Screen Reading.

b)

Tại thẻ View, chọn nút Zoom trong nhóm Zoom.

c)

Lăn nút cuộn của chuột.

d)

Nhấn và giữ phím ALT trong khi lăn nút cuộn của chuột.

27.

Trong Word 2010, để chuyển con trỏ về cuối văn bản nhấn:

a)

Page Down

b)

Ctrl + Page Down

c)

End

d)

Ctrl + End

28.

Trong MS Word 2010, để chọn toàn bộ nội dung văn bản thì nhấn tổ hợp phím ______

a)

Shift+Ctrl+A

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+Alt+A

d)

Shift+A

29.

Trong MS Word 2010, để chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn của một bảng, ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?

a)

Left Columns.

b)

Insert Below.

c)

Insert Above.

d)

Insert Left.

30.

Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút _______ rồi chọn một tùy chọn lề.

a)

Orientation.

b)

Size.

c)

Margins.

d)

Page Setup.

31.

Trong MS Word 2010, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút _________ rồi chọn một tùy chọn hướng in.

a)

Orientation.

b)

Size.

c)

Margins.

d)

Page Setup.

32.

Trong MS Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện như thế nào?

a)

Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Columns.

b)

Tại thẻ Insert, nhấp chọn Columns.

c)

Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Line Numbers.

d)

Tại thẻ Home, nhấp chọn Columns.

33.

Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại _________?

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout.

b)

Ô Line Spacing trong thẻ Page Layout.

c)

Ô Left và Right trong thẻ Page Layout.

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout.

34.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím ______ được dùng để lưu văn bản?

a)

Ctrl+0

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+S

35.

Trong MS Word 2010, trong khi soạn thảo văn bản, sau khi chọn một khối văn bản, ta nhấn phím số 1 thì:

a)

Khối văn bản đó biến mất.

b)

Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1.

c)

Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn.

d)

số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn.

36.

Trong MS Word 2010, khi cần gõ các chỉ số trên (như x2, an, cm3...) thì sử dụng phím tắt ______ trong khi gõ.

a)

Ctrl+=

b)

Ctrl+Shift+=

c)

Shift+=

d)

Ctrl+Alt+Shift+=

37.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Căn lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là căn trái.

b)

Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới.

c)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc.

d)

Mặc định khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tin được tạo ra bởi Word 2010 khi lưu sẽ có đuôi mặc định là XLSX

b)

Trong MS Word 2010 ta không thể gõ tiếng Việt

c)

MS Word 2010 là một phần mềm tính toán

d)

Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống

39.

Trong MS Word 2010, để chèn một ký hiệu đặc biệt vào văn bản ta thực hiện:

a)

Tại thẻ Insert, nhấp nút Special…

b)

Tại thẻ Home, nhấp nút Symbol…

c)

Tại thẻ Insert, nhấp nút Symbol…

d)

Tại thẻ Home, nhấp nút Special…

40.

Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản ta thực hiện:

a)

Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt…

b)

Tại thẻ Home, nhấp nút Clip Art…

c)

Tại thẻ Insert, nhấp nút Picture…

d)

Tại thẻ Home, nhấp nút Picture…

41.

Trong MS Word 2010, để nối hai đoạn văn bản số 1 và đoạn văn bản số 2 thành một đoạn ta thực hiện

a)

Đặt con trỏ dầu đoạn số 2, nhấn phím Backspace.

b)

Đặt con trỏ đầu đoạn số 2, nhấn phím Delete.

c)

Đặt con trỏ đầu đoạn số 1, nhấn phím backspace.

d)

Đặt con trỏ đầu đoạn số 1, nhấn phím Delete.

42.

Trong văn bản MS Word 2010 đang mở, nếu muốn sử dụng chức năng tìm kiếm và thay thế, ta thực hiện:

a)

Chọn Insert, chọn Replace      .

b)

Chọn Home, chọn Find.

c)

Chọn Insert, chọn Find.

d)

Chọn Home, chọn Replace

43.

Trong MS Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản ta sử dụng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl+ESC

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+Space

d)

Ctrl+Enter

44.

Trong MS Word 2010, để chèn số trang vào vị trí con trỏ của tài liệu ta thực hiện:

a)

Vào Insert, nhấp Page Number và chọn Bottom of Page.

b)

Vào Insert, nhấp Page Number và chọn Top of Page.

c)

Vào Insert, nhấp Page Number, chọn Current Position.

d)

Vào Insert, nhấp Number Page, chọn Format Page Numbers.

45.

Trong MS Word 2010, để thay đổi khổ giấy cho tài liệu, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút _____ rồi chọn khổ giấy thích hợp.

a)

Margins.

b)

Size.

c)

Orientation.

d)

Page Setup.

46.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để bật hộp thoại tìm kiếm?

a)

Ctrl+H

b)

Ctrl+G

c)

Shift+F

d)

Ctrl+F

47.

Trong MS Word 2010, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn một từ trong đoạn văn bản?

a)

Giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái lên câu cần chọn

b)

Giữ phím Shift và nhấn chuột trái lên câu cần chọn

c)

Nhấn chuột trái 3 lần vào Iề trái của văn bản

d)

Nhấn 2 lần chuột trái lên từ cần chọn

48.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N là chức năng gì?

a)

Mở một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

Lưu một tài liệu

d)

Đóng chương trình Microsoft Word

49.

Vào File ® Chọn New ® Chọn Blank document ® Chọn Create là thao tác gì?

a)

Mở một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa.

c)

Lưu một tài liệu.

d)

Đóng chương trình Microsoft Word.

50.

Thao tác vào File ® chọn Print hoặc Ctrl + P dùng để

a)

Mở bảng chức năng in tài liệu.

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa.

c)

Lưu một tài liệu.

d)

Đóng chương trình Microsoft Word.

51.

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S, hoặc Click chuột vào biểu tượng  trên thanh Ribbon là để

a)

Mở một tài liệu mới.

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa.

c)

Lưu một tài liệu.

d)

Đóng chương trình Microsoft Word.

52.

Để di chuyển con trỏ lên trên 1 trang màn hình ta bấm phím:

a)

Backspace.

b)

Home.

c)

Page Down.

d)

Page up.

53.

Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:

a)

Home.

b)

End.

c)

Page Down.

d)

Page up.

54.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Table ® Cells.

b)

Table tools ® Layout ® Split Cells.

c)

Table Tools ® Layout.

d)

Table ® Split Cells.

55.

Trong MS word 2010, phím tắt để bỏ thao tác vừa làm là:

a)

Ctrl + Y

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + T

56.

Trong Word 2010, để ngắt trang văn bản, ta thực hiện

a)

Chọn Insert, chọn Page Break.

b)

Chọn Insert, chọn Break Page.

c)

Chọn Home, chọn Page Break.

d)

Chọn Home, chọn Break Page.

57.

Trong Word, khi nào dùng lệnh Save As thay cho Save

a)

Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu.

b)

Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.

c)

Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery).

d)

Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác.

58.

Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A1 có giá trị chuỗi 2015, tại ô B1 gõ công thức =Len(A1) cho kết quả:

a)

2014

b)

#DIV/0!

c)

4

d)

1

59.

Trong MS Excel 2010, hàm SQRT(A9) dùng để:

a)

Tính căn bậc hai của số A9

b)

Tinh bình phương của A9

c)

Tính giá trị tuyệt đối của số A9

d)

Tính tổng của số A9

60.

Trong MS Excel 2010, hàm MAX(8, 29, -11, 33, -51) cho kết quả

a)

8

b)

-51

c)

33

d)

29

61.

Trong MS Excel 2010, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$B$1:$D$10

b)

B$1$:D$10$

c)

B$1:D$10

d)

$B1:$D10

62.

Trong MS Excel 2010, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = COUNTA(A1:A3) thì kết quả là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Trong MS Excel 2010, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô các kí tự:

a)

$

b)

&

c)

*

d)

#

64.

Trong MS Excel 2010, để đổi chữ thường thành chữ IN HOA, ta chọn:

a)

Hàm Upper

b)

Hàm Proper

c)

Hàm Lower

d)

Hàm Len

65.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#DIV/0!

b)

#NAME!

c)

#N/A!

d)

#VALUE!

66.

Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào: = IF(5 >= 5, "Không được tuyển dụng")

a)

Không được tuyển dụng

b)

Công thức sai vì trong Excel không có phép toán >=

c)

 0

d)

Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

67.

Trong MS Excel 2010, công thức =LEN("Microsoft Excel 2010") cho kết quả

a)

20

b)

19

c)

21

d)

25

68.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2016 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả :

a)

#NAME!

b)

Giá trị kiểu chuỗi 2016

c)

#VALUE!

d)

Giá trị kiểu số 2016

69.

Trong bảng tính Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

b)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

d)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

70.

Trong MS Excel 2010, hàm SUM(-12, -5, 7, 100) cho kết quả:

a)

9

b)

100

c)

90

d)

-90

71.

Trong bảng tính Excel 2010, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

Trường

b)

Công thức

c)

ô

d)

Dữ liệu

72.

Trong MS Excel 2010, công thức =LEFT("Microsoft Windows ", 9) cho kết quả

a)

 t Windows

b)

Microsoft

c)

Windows

d)

Microsoft Windows

73.

Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“TT TTTH”) cho kết quả:

a)

TT TTTH

b)

tt ttth

c)

TT

d)

TTTH

74.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

a)

Thẻ View - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns

b)

Thẻ Data - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns

c)

Thẻ Home - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns

d)

Thẻ Fomulas - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns

75.

Trong bảng tính Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

><

b)

#

c)

<>

d)

 &

76.

Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

a)

#Value!

b)

10

c)

2

d)

50

77.

Trong MS Excel 2010, để ghép 2 xâu ký tự "TRAN VAN" và "AN" thành xâu ký tự mới là "TRAN VAN AN", tư sử dụng công thức.

a)

="TRAN VAN" & "AN"

b)

="TRAN VAN" &" "& "AN"

c)

="TRAN VAN" AND "AN"

d)

Không ghép được

78.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

79.

Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2016, tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

a)

#NAME!

b)

Giá trị kiểu số 2016

c)

#VALUE!

d)

Giá trị kiểu chuỗi 2016

80.

Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “a”, tại ô B2 gõ công thức =5/A2 cho kết quả:

a)

#DIV/0!

b)

0

c)

5

d)

#Value!

81.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

a)

Thẻ Fumulas – Picture

b)

Thẻ Insert – Picture

c)

Thẻ Data – Picture

d)

Thẻ Review – Picture

82.

Tài liệu của MS Excel 2010  được lưu trên đĩa với phần mở rộng:

a)

DOC

b)

XLSX

c)

BMP

d)

JPG

83.

Khi đang làm việc với Excel 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính ?

a)

Alt+Home

b)

Shift+Home

c)

Ctrl+Home

d)

Shift+Ctrl+Home

84.

Trong MS Excel 2010, để có được chuỗi “ B” của chuỗi “ ABCD ” ở tại địa chỉ ô B5. Ta dùng công thức nào sau đây :

a)

=MID(B5,2,1)

b)

=LEFT(RIGHT(B5,2),1)

c)

=MID(B5,1,2)

d)

=RIGHT(LEFT(B5,1),1)

85.

Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(3,14,-25,5) cho kết quả:

a)

3

b)

-25

c)

5

d)

14

86.

Trong MS Excel 2010, công thức sau sẽ trả về kết quả nào: = UPPER("tran thi Hoa")

a)

tran thi hoa     

b)

Báo lỗi

c)

Tran Thi Hoa

d)

TRAN THI HOA

87.

Trong Excel 2010, công thức sau sẽ cho kết quả như thế nào biết rằng các ô dữ liệu trong công thức đều lớn hơn 0 =IF(SUM(B2:D2)>=AVERAGE(B2:D2),1,0)

a)

13

b)

0

c)

14

d)

1

88.

Trong MS Excel 2010, Trong bảng tính Excel đã cho ở Hình 1, tại ô M3 ta gõ vào công thức =IF(COUNTIF(E2:G2,">5")=3,"Đậu",IF(COUNTIF(E2:G2,">5")=2,"Thi Lại","Hỏng") thì nhận được kết quả:

a)

Đậu

b)

Thi Lại

c)

Hỏng

d)

#NAME!

89.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a)

3

b)

HOC

c)

TIN

d)

Tinhoc

90.

Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị TINHOC, tại ô B2 gõ công thức =6/VALUE(A2) cho kết quả:

a)

6

b)

TINHOC

c)

#DIV/0!

d)

#VALUE!

91.

Công thức =TRIM(" Microsoft Excel 2010 ")

a)

Micro soft

b)

Microsoft Excel 2010

c)

Microsoft Excel

d)

Excel 2010

92.

Trong bảng tính Excel, vùng là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ vùng được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

B1-H15

b)

B1..H15

c)

B1...H15

d)

B1:H15

93.

Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A1 có giá trị chuỗi “Excel”, ô B1 có giá trị số 2007, tại ô C1 gõ công thức =A1+B1 cho kết quả:

a)

 2007

b)

Excel2007

c)

Excel

d)

#VALUE!

94.

Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh đồng thời nhiều điều kiện thì sử dụng hàm nào?

a)

AND

b)

&

c)

OR

d)

NOT

95.

Công thức =RIGHT("Microsoft Excel 2010", 4) cho kết quả

a)

2010

b)

Microsoft

c)

Excel 2010

d)

Microsoft Excel 2010

96.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại ô B2 gõ vào công thức =LOWER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

TIN HOC VAN PHONG

b)

Tin hoc van phong

c)

tin hoc van phong

d)

Tin Hoc Van Phong

97.

Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước.

a)

COUNT

b)

SUM

c)

COUNTIF

d)

SUMIF

98.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

Tin hoc van phong

b)

Tin hoc van phong

c)

TIN HOC VAN PHONG

d)

Tin Hoc Van Phong

99.

Trong Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là số 10 ; ô B2 có giá trị là số 3. Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2,B2) thì nhận được kết quả :

a)

1

b)

10

c)

#Value

d)

3

100.

Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A1 có giá trị số 16, tại ô B1 gõ vào công thức =SQRT(A1) thì nhận được kết quả là:

a)

#Value!

b)

4

c)

0

d)

#Name!

101.

Trong bảng tính Excel 2010, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

102.

Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức = Lower(“ht CNTT”) cho kết quả:

a)

ht cntt

b)

Ht Cntt

c)

HT CNTT

d)

#NAME?

103.

Trong Excel 2010, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = ROUND(SUM(A1:A3),-1) thì kết quả là:

a)

649

b)

705

c)

710

d)

578

104.

Trong MS Excel 2010, để xuống dòng trong cùng một ô, ta ấn tổ hợp phím :

a)

Shift – Enter

b)

Ctrl – Shift – Enter

c)

Alt – Enter.

d)

Ctrl – Enter

105.

Trong Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là số 2016. Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả ?

a)

#Value

b)

0

c)

4

d)

2016

106.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:

a)

200

b)

5

c)

300

d)

100

107.

Trong bảng tính Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

 SUM

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUMIF

108.

Trong Excel 2010, hàm Average dùng để tính:

a)

Trung bình các ô dữ liệu số không trống

b)

Trung bình các ô dữ liệu số trống tính = 0

c)

Trung bình các ô dữ liệu số kí tự tính = 0

d)

Trung bình các ô dữ liệu số, có kí tự thì báo lỗi

109.

Trong Excel 2010, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = SUM(A1:A3) thì kết quả là:

a)

796

b)

705

c)

720

d)

710

110.

Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“m1234”,2,3) cho kết quả:

a)

Chuỗi 123

b)

Số 123

c)

Số 234

d)

Chuỗi 234

111.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối tại cột, tương đối tại hàng?

a)

B$1:D$10

b)

B$1$:D$10$

c)

$B1:$D10

d)

$B$1:$D$10

112.

Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

113.

Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô B5 có công thức = A1+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức

a)

= C1 + $B$2 + E$3

b)

= C4 + $B$2 + E$3

c)

Báo lỗi

d)

= A4 + $B$2 + C$3

114.

Hàm =ROUND(123456.789,-3) sẽ cho kết quả là :

a)

123456.789    

b)

123456

c)

123457

d)

123000

115.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

#NAME!

b)

0

c)

5

d)

#VALUE!

116.

Trong bảng tính Excel đã cho ở Hình 1, tại ô M3 ta gõ vào công thức =IF(D2="CLS",1.5,IF(D2="CTB",1,IF(D2="MN",0.5,0)))    thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

1.5

c)

0.5

d)

1

117.

Trong Excel, AND, OR, NOT là:

a)

Hàm của kiểu dữ liệu kiểu số.

b)

Hàm của kiểu dữ liệu ngày

c)

Hàm của kiểu dữ liệu kiểu Logic.

d)

Hàm của kiểu chuỗi

118.

Công thức = MAX(20,8,MIN(5,100)) cho kết quả là :

a)

100

b)

20

c)

5

d)

8

119.

Trong bảng tính Excel đã cho ở Hình 1, tại ô M3 ta gõ vào công thức =SUM(E2:H2)  thì nhận được kết quả:

a)

13

b)

10

c)

11

d)

12

120.

Hàm MIN(-52, 20, -11, 23, -15) cho kết quả:

a)

20

b)

-52

c)

-15

d)

23

121.

Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“TTTTTH”,2) cho kết quả:

a)

TTTT

b)

TH

c)

TTTH

d)

TT

122.

Hàm MIN(-52, 20, -11, 23, -15) cho kết quả:

a)

20

b)

-52

c)

-15

d)

23

123.

Trong bảng tính Excel đã cho ở Hình 1, tại ô M3 ta gõ vào công thức  =SUMIF(C2:C7,"A",E2:E7)   thì nhận được kết quả:

a)

12

b)

13

c)

10

d)

#NAME!

124.

Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“TTTTTH”,2) cho kết quả:

a)

TTTT

b)

TH

c)

TTTH

d)

TT

125.

Trong MS Excel hàm ABS(A7)  dùng để:

a)

Tính tổng của số A7

b)

Tinh bình phương của A7

c)

Tính căn bậc hai của số A7

d)

Tính giá trị tuyệt đối của số A7

126.

Hàm MID(“Microsoft Excel 2010”,11,5)

a)

“ Microsoft”

b)

“Excel 2010”

c)

“2010”

d)

“Excel”

127.

Trong bảng tính Excel đã cho ở Hình 1, tại ô M3 ta gõ vào công thức =COUNTIF(C2:C7,"A")    thì nhận được kết quả:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

#NAME!