NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđề thi 13 lịch sử 12
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách đối ngoại giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Liên Xô
b)
B. Mĩ.
c)
C. Anh.
d)
D. Pháp.
2.
Câu 2: Phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh
a)
A. đời sống của nhân dân ta khó khăn.
b)
B. thời cơ của cách mạng đã chín muồi.
c)
C. chính quyền thực dân bị sụp đổ.
d)
D. chiến tranh thế giới diễn ra quyết liệt.
3.
Câu 3: Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, quân đội Mĩ
a)
A. rút dần để giảm bớt sự thiệt hại.
b)
B. phân bố đều khắp trên chiến trường.
c)
C. chiến đấu trực tiếp trên các mặt trận.
d)
D. chưa được sử dụng trong các chiến dịch.
4.
Câu 4: Theo Hiệp định Giơnevơ 1954, Việt Nam được Pháp công nhận
a)
A. chính thể cộng hòa.
b)
B. chế độ xã hội chủ nghĩa.
c)
C. toàn vẹn lãnh thổ
d)
D. thuộc Liên bang Đông Dương.
5.
Câu 5: Từ năm 1945 đến năm 1973, Mĩ thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Duy trì hòa bình nhân loại.
b)
B. Xóa bỏ chế độ thực dân.
c)
C. Lãnh đạo toàn thế giới.
d)
D. Thiết lập trật tự thế giới đơn cực.
6.
Câu 6: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện biện pháp nào sau đây để giải quyết nạn đói sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Giảm tô, giảm thuế, chia ruộng công.
b)
B. Hoàn thành cải cách ruộng đất.
c)
C. Lấy của nhà giàu chia cho dân nghèo.
d)
D. Phá kho thóc của thực dân Pháp.
7.
Câu 7: Trong thời kì 1945 -1954, sự kiện nào ở Việt Nam làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava năm 1953 của Pháp?
a)
A. Chiến thắng ở Hà Nội 1947.
b)
B. Chiến thắng Việt Bắc 1947.
c)
C. Chiến thắng Biên Giới 1950.
d)
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.
8.
Câu 8: Từ năm 1973 đến năm 1991, kinh tế Nhật Bản
a)
A. liên tục phát triển nhanh.
b)
B. tăng trưởng ổn định.
c)
C. bị suy thoái, khủng hoảng.
d)
D. đứng đầu thế giới.
9.
Câu 9: Sau khi giành độc lập, quốc gia nào sau đây trở thành con rồng kinh tế ở châu Á?
a)
A. Lào.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Inđônêxia.
d)
D. Xingapo.
10.
Câu 10: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (tháng 9-1960) của Đảng Lao động Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Cách mạng miền Nam có bước phát triển mạnh.
b)
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc hoàn thành.
c)
C. Mĩ hòa hoãn với Liên Xô và thỏa hiệp với Trung Quốc.
d)
D. Hội nghị Pari về Việt Nam bắt đầu được khai mạc.
11.
Câu 11: Nội dung nào sau đây tác động đến việc ra đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành?
a)
A. Đất nước Việt Nam bị thực dân Pháp xâm lược.
b)
B. Nhân dân tin tưởng vào sự lãnh đạo của Người.
c)
C. Khuynh hướng vô sản thắng lợi ở nhiều nước.
d)
D. Được sự ủng hộ của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh.
12.
Câu 12: Năm 1959, tại khu vực Mĩ Latinh
a)
A. Cu ba xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
b)
B. chế độ độc tài thân Mĩ được thiết lập.
c)
C. nước Cộng hòa Cuba được thành lập.
d)
D. chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ hoàn toàn.
13.
Câu 13: Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.
b)
B. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.
c)
C. Leo thang chiến tranh ra cả miền Bắc.
d)
D. Vận động các nước Đông Âu tham chiếm.
14.
Câu 14:Trong thời gian hoạt động ở Pháp sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, Nguyễn Ái Quốc đã
a)
A. đào tạo nhiều cán bộ cách mạng.
b)
B. thành lập Cộng sản đoàn.
c)
C. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
d)
D.triệu tập Hội nghị thành lập Đảng.
15.
Câu 15: Trong những năm 1939 - 1945, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Xây dựng Quỹ Độc lập.
b)
B. Xây dựng căn cứ địa cách mạng.
c)
C. Bảo vệ biên giới phía Bắc.
d)
D. Xây dựng Hội Liên Việt.
16.
Câu 16: Cuộc khởi nghĩa Yên Bái 1930 do Việt Nam Quốc dân đảng phát động đã
a)
A. đánh dấu sự thắng lợi của khuynh hướng vô sản.
b)
B. thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân ta.
c)
C. làm sụp đổ chính quyền thực dân phong kiến.
d)
D. cổ vũ cuộc đấu tranh ở các nước thuộc địa.
17.
Câu 17: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 21 năm 1973 khẳng định
a)
A. quân sự là một mặt trận đấu tranh của nhân dân ta.
b)
B. đế quốc Mĩ không còn khả năng trở lại miền Nam.
c)
C. chính quyền Sài Gòn là kẻ thù duy nhất của cách mạng.
d)
D. nhân dân ta đã hoàn thành việc đấu tranh ngoại giao.
18.
Câu 18: Cuộc đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần
a)
A. lật đổ chủ nghĩa phát xít.
b)
B. giành thắng lợi cho phe Đồng minh.
c)
C. giải trừ chủ nghĩa thực dân.
d)
D. mở rộng ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
19.
Câu 19: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), lực lượng nào sau đây sẽ bị tiêu diệt tận gốc?
a)
A. Chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Chủ nghĩa đế quốc.
c)
C. Chủ nghĩa phát xít.
d)
D. Chủ nghĩa xã hội.
20.
Câu 20: Hội nghị chính trị Hiệp thương hai miền Nam Bắc (tháng 11-1975) Việt Nam, thể hiện
a)
A. sự ủng hộ của nhân dân hai miền với chủ trương của Đảng Lao động Việt Nam.
b)
B. việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở nước ta đã hoàn thành.
c)
C. đường lối đấu tranh quân sự, chính trị đúng đắn của nhà nước cách mạng.
d)
D. quyết tâm hoàn thành sự nghiệp giải phóng miền Nam của nhân dân ta.
21.
Câu 21: Một trong những hạn chế của các sĩ phu cấp tiến trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là
a)
A. tiếp thu khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
b)
B. không lựa chọn con đường cách mạng vô sản.
c)
C. không tìm được phương hướng cứu nước chính xác.
d)
D. tranh thủ, tìm kiếm sự ủng hộ của nước ngoài.
22.
Câu 22: Năm 1989, việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh đã
a)
A. chấm dứt hoàn toàn các cuộc chiến tranh trên thế giới.
b)
B. đưa các dân tộc bước vào thời kì hòa bình trên phạm vi toàn cầu.
c)
C. làm cho quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng hơn.
d)
D. đưa kinh tế trở thành nội dung duy nhất trong quan hệ quốc tế.
23.
Câu 23: Một trong những nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1945-1954) ở Việt Nam là do
a)
A. sự can thiệp của đế quốc Mĩ.
b)
B. tác động của chiến tranh lạnh.
c)
C. Pháp cấu kết với quân Trung Hoa dân quốc.
d)
D. chủ quyền dân tộc bị xâm phạm.
24.
Câu 24: Năm 1960, nhiều nước ở châu Phi đã giành được
a)
A. thắng lợi trong cuộc đấu tranh giành độc lập.
b)
B. chính quyền về tay giai cấp vô sản.
c)
C. ưu thế trong cuộc Chiến tranh thế giới.
d)
D. chính quyền về tay giai cấp nông dân.
25.
Câu 25: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
a)
A. cả nước độc lập, thống nhất.
b)
B. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
c)
C. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. đất nước tạm thời bị chia cắt.
26.
Câu 26: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
b)
B. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
c)
C. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
d)
D. chú trọng công nghiệp khai thác mỏ.
27.
Câu 27: Khẩu hiệu nào sau đây của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939) thể hiện nhiệm vụ chống phong kiến của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Tịch thu tài sản của giai cấp địa chủ.
c)
C. Thành lập chính quyền Xô Viết.
d)
D. Chống tô cao và lãi nặng.
28.
Câu 28: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có tác dụng nào sau đây?
a)
A. Hình thành khối liên minh công – nông.
b)
B. Giành quyền lãnh đạo cho giai cấp công nhân.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng cách mạng.
d)
D. Đưa Đảng Cộng sản Đông Dương lên cầm quyền.
29.
Câu 29: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử của phong trào cách mạng 1930 -1931 ở Việt Nam?
a)
A. Pháp tăng cường khủng bố phong trào yêu nước Việt Nam.
b)
B. Quốc tế Cộng sản có chủ trương chuyển hướng đấu tranh.
c)
C. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.
d)
D. Việt Nam chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
30.
Câu 30: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.
b)
B. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.
c)
C. Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.
d)
D. Ý thức giải phóng dân tộc trỗi dậy mạnh mẽ.
31.
Câu 31: Một trong những nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là
a)
A. thắng lợi của khuynh hướng cách mạng vô sản.
b)
B. việc tranh giành quyền lãnh đạo trong nội bộ tổ chức.
c)
C. đòi hỏi của tình hình thực tiễn cách mạng Việt Nam.
d)
D. mâu thuẫn giữa các hội viên về tư tưởng cách mạng.
32.
Câu 32: Xô viết Nghệ -Tĩnh trở thành đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì đã
a)
A. giải phóng nhân dân ta khỏi ách thống trị của thực dân Pháp.
b)
B. thành lập được chính quyền cách mạng ở một số địa phương.
c)
C. lập nên nhà nước dân chủ công nông đầu tiên ở nước ta.
d)
D. hoàn thành triệt để nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
33.
Câu 33: Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Đã hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.
c)
C. Lực lượng chính trị đóng vai trò quyết định trong thắng lợi của cách mạng.
d)
D. Chưa chấm dứt hoàn toàn ách thống trị của phong kiến, thực dân, phát xít.
34.
Câu 34: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 và cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam đều
a)
A là những trận thắng quyết định buộc địch phải có sự điều chỉnh chiến lược.
b)
B. buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.
c)
C. đánh dấu thắng lợi hoàn toàn của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta.
d)
D. đánh dấu cách mạng miền Nam hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Mĩ cút”.
35.
Câu 35: Thắng lợi của Chiến dịch Tây Nguyên (tháng 3-1975) của nhân dân ta đã
a)
A. kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
b)
B. lật đổ chính quyền Sài Gòn miền Nam, thống nhất đất nước.
c)
C. góp phần thực hiện mục tiêu giải phóng hoàn toàn miền Nam.
d)
D. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.
36.
Câu 36: Nội dung nào không phản ánh đúng những thuận lợi của Việt Nam ngay sau ngày Cách mạng tháng Tám thành công?
a)
A. Nhân dân giành được quyền làm chủ, phấn khởi, gắn bó với chính quyền cách mạng.
b)
B. Cách mạng Việt Nam có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng suốt lãnh đạo.
c)
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, phong trào cách mạng thế giới dâng cao.
d)
D. Các nước xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với ta.
37.
Câu 37: Từ diễn biến của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) và Xô viết - Nghệ Tĩnh (1930 - 1931) ở Việt Nam cho thấy, điểm giống nhau cơ bản giữa hai phong trào này là
a)
A. đã hình thành liên minh công – nông vững chắc.
b)
B. giương cao các nhiệm vụ phản đế, phản phong.
c)
C. dùng lực lượng chính trị quần chúng làm nòng cốt.
d)
D. dẫn đến sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.
38.
Câu 38: Nhận xét nào sau đây là đúng về cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Nhiệm vụ chống đế quốc được thực hiện độc lập với nhiệm vụ chống phong kiến.
b)
B. Là cuộc cách mạng vô sản điển hình do Đảng Cộng sản lãnh đạo ở một nước thuộc địa.
c)
C. Góp phần quyết định vào sự nghiệp giải trừ chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc trên thế giới.
d)
D. Là thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa do giai cấp công nhân lãnh đạo.
39.
Câu 39: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam đều
a)
A. là những thắng lợi to lớn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.
b)
B. mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.
c)
C. kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân.
d)
D. có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
40.
Câu 40: Các phong trào Xô viết – Nghệ Tĩnh (1930 – 1931), Cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) và “Đồng khởi” (1959 -1960) ở Việt Nam có sự khác biệt về
a)
A. hình thức, phương pháp chủ yếu.
b)
B. tính quần chúng, quyết liệt.
c)
C. đối tượng đấu tranh.
d)
D. mục tiêu cao nhất.
Reset
