wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối kì II môn Vật Lí

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công theo công suất nào sau đây là đúng ?

a)

A= F.s

b)

A= P.h

c)

 A = P.t

(P: công suất)

d)

A = F/s

2.

Trường hợp nào sau đây vật KHÔNG có động năng?

a)

Viên đạn đang bay trên cao .

b)

Quả bóng đang lăn trên sân cỏ.

c)

Quả bóng được ném thẳng đứng lên trên và đang rơi xuống.

d)

Quả bóng được ném thẳng đứng lên trên và đang ở chỗ cao nhất.

3.

Trong các câu viết về nhiệt năng sau đây, câu nào là không đúng?

a)

Nhiệt năng là tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Nhiệt năng là một dạng năng lượng.

c)

Nhiệt năng là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Nhiệt năng là năng lượng mà vật lúc nào cũng có.

4.

 Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?

a)

 Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Chỉ có thế năng, không có động năng.

5.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về nhiệt năng?

a)

Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra.

b)

Nhiệt năng của vật giảm khi nhiệt độ của vật giảm.

c)

Nhiệt năng của vật tăng khi nhiệt độ của vật tăng.

d)

Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

6.

 Đặt một chiếc muỗng nhôm vào cốc nước nóng thì nhiệt năng của muỗng nhôm và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của muỗng và của nước trong cốc đều tăng.

b)

Nhiệt năng của muỗng tăng, của nước trong cốc giảm.

c)

Nhiệt năng của muỗng giảm, của nước trong cốc tăng.

d)

Nhiệt năng của muỗng và của nước trong cốc đều giảm.

7.

Cánh máy bay thường được quét ánh bạc để:

a)

 Ít hấp thụ bức xạ nhiệt của mặt trời.

b)

Giảm sự dẫn nhiệt.

c)

Liên lạc thuận lợi hơn với các đài ra đa.       

d)

Giảm ma sát với không khí.

8.

Khi sử dụng máy cơ đơn giản thì loại máy nào cho ta lợi về công?

a)

 Ròng rọc động.

b)

 Đòn bẩy.     

c)

Mặt phẳng nghiêng. 

d)

Không máy nào cho ta lợi về công.

9.

Trộn lẫn 1 lượng rượu có thể tích V1 và khối lượng m1 vào một lượng nước có thể tích V2 và khối lượng m2. Kết luận nào sau đây là đúng?   

a)

Khối lượng hỗn hợp (rượu + nước ) là m < m1 + m2.

b)

Thể tích hỗn hợp (rượu + nước ) là V = V1 + V2.

c)

Thể tích hỗn hợp (rượu + nước ) là V< V1 + V2 .

d)

Thể tích hỗn hợp (rượu + nước ) là V > V1 + V2 .

10.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra trong:

a)

chất rắn và chất lỏng.

b)

chất rắn và chất khí.

c)

chất rắn và chân không.

d)

chất lỏng và chất khí

11.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ xây kéo bao xi măng lên cao. 

b)

Trái đất đang quay quanh Mặt trời.

c)

Một học sinh đang trèo lên cây mận. 

d)

Quả bóng đá đang lăn trên mặt sân .

12.

 Người thợ xây kéo một bao xi măng lên cao bằng ròng rọc cố định thì dễ dàng hơn so với khi kéo trực tiếp. Lí do là ròng rọc cố định có tác dụng:

a)

Sinh thêm nhiều công. 

b)

Làm lợi về lực nhiều hơn.

c)

Giảm khoảng cách kéo vật lên cao.

d)

Đổi hướng tác dụng của lực kéo .

13.

Một con trâu kéo một xe lúa từ cánh đồng về nhà nặng gấp đôi xe lúa do con ngựa kéo. Nhưng thời gian con ngựa đi chỉ bằng nửa thời gian con trâu đi trên cùng một quãng đường. Hãy so sánh công suất của con trâu và con ngựa ?

a)

Công suất của con trâu lớn hơn vì xe lúa của trâu nặng gấp đôi.

b)

 Công suất của con ngựa lớn hơn vì thời gian đi của ngựa chỉ bằng một nửa.

c)

Công suất của trâu và ngựa là bằng nhau.

d)

 Không thể so sánh được.

14.

Có 2 tấm ván đặt từ mặt đất lên sàn xe, tấm ván thứ I dài gấp 3 tấm ván thứ II. Kéo một vật từ mặt đất lên sàn xe ôtô bằng cách dùng lần lượt 2 tấm ván trên. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

 Dùng tấm ván thứ I sẽ lợi 3 lần về công .    

b)

 Dùng tấm ván thứ I sẽ lợi 3 lần về đường đi .

c)

Dùng tấm ván thứ I sẽ lợi 3 lần về lực .

d)

Dùng tấm ván thứ I sẽ lợi 3 lần về thời gian .

15.

Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây?

a)

Khối lượng của vật và quãng đường vật dịch chuyển

b)

 Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực

c)

Phương mà vật dịch chuyển

d)

Diện tích tiếp xúc giữa vật với mặt đường

16.

 Để khẳng định công suất của máy A lớn hơn công suất của máy B thì câu nào sau đây đúng?

a)

Trong cùng một thời gian máy B thực hiện công nhiều hơn máy A.

b)

 Cùng một công thì máy B cần nhiều thời gian hơn máy A

c)

Cùng một công thì máy B cần ít thời gian hơn máy A

d)

Máy A thực hiện công nhiều hơn máy B

17.

Khi phát biểu về công và công suất . Phát biểu nào sau đây là đúng .

a)

 Công là công suất thực hiện trong một thời gian nhất định

b)

Công suất là công thực hiện trong một khoảng thời gian

c)

Công suất lớn khi công thực hiện lớn

d)

Công suất là công thực hiện trong một giây

18.

Đun nóng nước trong một ống nghiệm có nút đậy kín bằng ngọn lửa đèn cồn. Sau một thời gian thì nút đậy bị bật ra. Nguyên nhân là:

a)

Không khí và hơi nước giãn nở, sinh công đẩy nút bật ra. 

b)

Nhiệt năng của ống nghiệm chuyển hoá thành động năng của nút.

c)

Nước nóng lên, truyền động năng cho nút làm nó bật ra. 

d)

Thế năng của nút đã chuyển hoá hoàn toàn thành động năng làm nút bật ra.

19.

Một vật không có cơ năng khi vật đó không có . . . . .

a)

 Động năng     

b)

Khả  năng sinh công.

c)

Thế năng hấp dẫn    

d)

Thế năng đàn hồi            

20.

 Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi của vật. 

b)

Thế năng hấp dẫn không phụ thuộc vào vận tốc của vật.

c)

Vận tốc của vật càng lớn thì thế năng đàn hồi của nó càng lớn. 

d)

Động năng là cơ năng mà vật có do vật chuyển dộng.