wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Tiếng Việt

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

 Về mặt ngữ pháp, câu được định nghĩa như thế nào?

a)

Là đơn vị của ngôn ngữ có cấu tạo ngữ pháp ( bên trong và bên ngoài ) tự lập và có ngữ điệu kết thúc.

b)

Mang một tư tưởng tương đối trọn vẹn có kèm thái độ hoặc biểu thị thái độ người nói.

c)

Hình thành, biểu hiện, truyền đạt tư tưởng, tình cảm với tư cách là đơn vị thông báo nhỏ nhất.

d)

Tất cả các phương án trên.

2.

Giải ngữ là thành phần như nào trong câu?

a)

Là thành phần nằm trong khung câu

b)

Là thành phần nội hướng

c)

Là thành phần ngoại hướng

d)

Là thành phần nòng cốt của câu

3.

Xác định thành phần câu được gạch chân trong câu sau đây:

Thế nên, chiều hôm ấy - đúng vào ngày trời đổ mưa to - bà ấy đã bỏ tôi lại trên con đường quốc lộ không bóng người”.

a)

Trạng ngữ - Giải ngữ - Liên ngữ - Phụ ngữ

b)

Bổ ngữ - Giải ngữ - Định ngữ - Phụ ngữ 

c)

Liên ngữ - Trạng ngữ - Định ngữ - Phụ ngữ

d)

Liên ngữ - Định ngữ - Giải ngữ - Bổ ngữ

4.

 Dựa vào những căn cứ như thế nào để phân loại câu?

a)

3 căn cứ: Phân loại theo mục mối quan hệ với hiện thực, phân loại theo mục đích của hành động, phân loại theo cấu tạo.

b)

3 căn cứ: Phân loại theo cấu tạo, phân loại theo mối quan hệ với hiện thực, phân loại theo mục đích nói.

c)

3 căn cứ: Phân loại theo mục đích của hành động, phân loại theo mục đích nói, phân loại theo mối quan hệ với hiện thực.

d)

3 căn cứ: Phân loại theo mục đích nói, phân loại theo mối quan hệ với hiện thực, phân loại theo cấu tạo.

5.

Có các kiểu câu phân loại theo mối quan hệ với hiện thực nào?

a)

Câu trần thuật và câu cảm thán

b)

Câu cảm thán và câu nghi vấn

c)

Câu phủ định và câu khẳng định

d)

Câu mệnh lệnh và câu nghi vấn

6.

 “Trên trời mây trắng như bông / Ở dưới cánh đồng, bông trắng như mây” có vị ngữ chỉ quan hệ là:

a)

Vị ngữ chỉ quan hệ đồng nhất

b)

Vị ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Vị ngữ chỉ quan hệ so sánh (tương đương)

d)

Vị ngữ chỉ mục đích

7.

 Trong các câu sau, câu nào không là câu đơn đặc biệt?

a)

Ở đây, chúng tôi nói không với túi nilon!

b)

Bực mình quá!

c)

Trong phòng dán nhiều bùa chú.

d)

Ở đó hay bị ăn cướp đồ.

8.

 Xét theo mặt ngữ pháp, câu ghép được chia thành mấy loại chính? Đó là những loại nào?

a)

4 loại chính: Câu ghép đẳng lập, câu ghép chính phụ, câu ghép phủ định, câu ghép khẳng định

b)

4 loại chính: Câu ghép đẳng lập, câu ghép qua lại, câu ghép chính phụ, câu ghép chuỗi

c)

4 loại: Câu ghép đẳng lập, câu ghép chính phụ, câu ghép qua lại, câu ghép chuỗi

d)

4 loại: Câu ghép đẳng lập, câu ghép chính phụ, câu ghép phủ định, câu ghép chuỗi

9.

Câu nào sau đây là câu ghép?

a)

Lối sống đơn giản mà tiệt kiệm đã được phủ sóng khắp đất nước ấy.

b)

Bởi đói, tôi đã ăn hết hai suất cơm.

c)

Hôm qua, lúc ăn cơm, tôi đã lỡ buông lời lẽ cay đắng với ba mẹ mình.

d)

Trời mưa, tôi bắt đầu đi thu dọn quần áo.

10.

Câu nào sau đây là câu phủ định hành vi bác bỏ?

a)

Không phải quyển sách ấy đâu!

b)

Không có bức ảnh nào ở trong nhà cả.

c)

Hôm nay không đi chơi à?

d)

Trong chiếc tủ sắt không có một bức hiện vật nào.

11.

Câu phân loại theo mục đích nói có bao nhiêu kiểu câu? Đó là những kiểu câu nào?

a)

4 kiểu câu: Câu tường thuật, câu nghi vấn, câu mệnh lệnh, câu cảm thán

b)

2 kiểu câu: Câu khẳng định và câu phủ định

c)

2 kiểu câu: Câu đơn và câu ghép

d)

2 kiểu: Câu đơn hai thành phần và câu đơn đặc biệt

12.

Câu nào sau đây là câu có vị ngữ chỉ quan hệ đồng nhất?

a)

Trong nhà có khách.

b)

Người này là nhân viên văn phòng.

c)

Cái hộp này làm từ sắt.

d)

Đó là nhà của cô ấy.

13.

Xác định thành phần được gạch chân sau thuộc loại ngữ gì trong câu?

“ Quyển sách ấy đang nằm trên bàn đằng sau chiếc cặp.”

a)

Bổ ngữ - Trạng ngữ

b)

Phụ ngữ - Trạng ngữ

c)

Định ngữ - Trạng ngữ

d)

Liên ngữ - Trạng ngữ

14.

 Xác định thành phần liên ngữ trong câu sau: 

“Mẹ tôi đã đặt vé máy bay cho tôi. Thế nên, ngày mai, tôi sẽ đi du lịch”

a)

Thế nên

b)

Đã

c)

Ngày mai

d)

Đi du lịch

15.

Trong câu đơn hai thành phần, hai thành phần làm nhiệm vụ nòng cốt  của câu là:

a)

Trạng ngữ - Bổ ngữ

b)

Chủ ngữ - Vị ngữ

c)

Giải ngữ - Liên ngữ

d)

Định ngữ - Phụ ngữ