wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sucrafil Suspension

Total questions: 11

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt chất chính của Sucrafil Suspension là:

a)

Sucrafate

b)

Carbocisteine

c)

Valproate

d)

Sucrafil

2.

Hàm lượng của hoạt chất chính trong Sucrafil Suspension

a)

10g/10ml

b)

0.1g/10ml

c)

1g/10ml

d)

10g/ml

3.

Thể tích của Sucrafil Suspension

a)

100ml

b)

200ml

c)

50ml

d)

150ml

4.

Sucrafate thuộc nhóm dược lý nào sau đây

a)

Nhóm tăng cường yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

Nhóm ức chế bơm proton

c)

Nhóm kháng acid

d)

Nhóm kháng Histamin H2

5.

Sử dụng Sucrafil Suspension như thế nào để tránh tương tác với các thuốc tetracyclin, ciprofloxacin ketoconazol, digoxin, warfarin, phenytoin, theophylin, thyroxin, quinidin và thuốc kháng thụ thể H2?

a)

Dùng cách nhau 2 giờ

b)

Dùng cách nhau 1 giờ

c)

Dùng cách nhau 3 giờ

d)

Sucrafil không có tương tác với các thuốc trên

6.

Liều dùng của Sucrafil Suspension

a)

10ml/lần, 3-4 lần/ngày giữa các bữa ăn và trước khi đi ngủ

b)

15ml/lần, 2 lần/ngày

c)

15ml/lần, 3-4 lần/ngày giữa các bữa ăn và trước khi đi ngủ

d)

10ml/lần, 1 lần/ngày

7.

Sử dụng Sucrafil Suspension như thế nào để tránh tương tác với các thuốc kháng acid?

a)

Dùng cách nhau 0.5 giờ

b)

Dùng cách nhau 1 giờ

c)

Dùng cách nhau 3 giờ

d)

Sucrafil không có tương tác với các thuốc kháng acid

8.

Tiêu chuẩn chất lượng của Sucrafil Suspension là

a)

EU-GMP

b)

WHO-GMP

c)

INDIA-GMP

d)

JAPAN-GMP

9.

Điều gì sau đây sai khi nói về Sucrafil Suspension?

a)

Nên lắc đều trước khi dùng

b)

Sinh khả dụng cao hơn viên nén

c)

Chống chỉ định ở phụ nữ có thai

d)

Thận trọng ở bệnh nhân suy thận

10.

 Dạng bào chế của Sucrafil Suspension là

a)

Hỗn dịch uống

b)

Siro uống

c)

Dung dịch uống

d)

Nhũ tương uống

11.

Khách hàng tiềm năng của Sucrafil Suspension

4 lines