NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSj 1_Ôn Bài 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Từ "인도 사람" có nghĩa tiếng Việt là gì?
a)
Người Indonesia
b)
Người Ấn Độ
c)
Người Mông Cổ
2.
Từ nào dưới đây có nghĩa là "Nhân viên văn phòng"?
a)
은행원
b)
관광 안내원
c)
회사원
3.
Chọn từ khác với các từ còn lại
a)
의사
b)
한국
c)
러시아
d)
독일
4.
Chọn từ khác với các từ còn lại
a)
경찰
b)
화가
c)
주부
d)
호주
5.
Hoàn thành câu sau: 수미 씨는 간호사....
a)
이에요
b)
예요
6.
Hoàn thành câu sau: 형... 삼성 회사원....
a)
는 / 이에요
b)
은 / 이에요
c)
는 / 예요
d)
은 / 예요
7.
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 한국 사람이에요?
a)
아니요, 한국 사람이에요.
b)
아니요, 베트남 사람이에요.
c)
네, 베트남 사람이에요.
d)
네, 학생이에요.
8.
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 이름이 뭐예요?
a)
흐엉이에요.
b)
중국 사람이에요.
c)
은행원이에요.
9.
Câu nào không phải là câu trả lời cho câu hỏi sau: 직업이 뭐예요?
a)
독일 사람이에요.
b)
공무원이에요.
c)
관광 가이드예요
10.
Chọn câu hỏi cho câu trả lời sau: 변호사예요.
a)
직업이 뭐예요?
b)
이름이 뭐예요?
c)
어디에서 왔어요?
Reset
