wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 1 - pldc

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện nhà nước là

a)

Do sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

b)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm

c)

Do ý chí của con người trong xã hội

d)

Do sự phân công lao động trong xã hội

2.

Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước?

(1/1 Điểm)

a)

3 kiểu Nhà nước

b)

4 kiểu Nhà nước

c)

2 kiểu Nhà nước

d)

5 kiểu Nhà nước

3.

Thuộc tính chung của bản chất Nhà nước là:

a)

Tính xã hội

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính giai cấp, tính xã hội và tính cưỡng chế

d)

Tính giai cấp

4.

Hình thái kinh tế - xã hội nào là chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

c)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

5.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện như thế nào?

(0/1 Điểm)

a)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

b)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Nhà nước là công cụ để giải quyết các vấn đề của đời sống xã hội

d)

Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

6.

.Hình thức nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể nào?

(0/1 Điểm)

a)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ tư sản

b)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân

c)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

d)

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế

7.

Hình thức cấu trúc của nhà nước Việt Nam là hình thức nào sau đây?

(0/1 Điểm)

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước liên minh

8.

8.Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

(1/1 Điểm)

a)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc.

b)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.

c)

Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.

d)

Kết quả của 3 lần phân công lao động trong lịch sử.

9.

9.Nhà nước nào dưới đây có hình thức chính thể quân chủ?

(0/1 Điểm)

a)

Pháp

b)

Trung quốc

c)

thais lan

d)

Cả 3 Pháp, Trung Quốc, Thái Lan

10.

10.Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa?

(1/1 Điểm)

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Triều Tiên

d)

CuBa

11.

11.Tính giai cấp của nhà nước thể, hiện ở chỗ:

(1/1 Điểm)

a)

A. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

B. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.

c)

C. Nhà nước ra đời là sản phấm của xã hội có giai cấp

d)

Cả A, B, C.

12.

15.Hình thức nhà nước là cách thức tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở …. khía cạnh, đó là….

(0/1 Điểm)

a)

3 - hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

b)

3- hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

c)

3 - hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT - XH

d)

3 - hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT - XH

13.

16.Nhà nước có … đặc trưng, đó là….:

(0/1 Điểm)

a)

4 - quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế và đặt ra pháp luật

b)

2 - tính xã hội và tính giai cấp

c)

3 - quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia và đặt ra pháp luật

d)

5 - quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế, đặt ra pháp luật và có lãnh thổ

14.

17.Nhà nước là một bộ máy… do… lập ra để duy trì việc thống trị về kinh tế, chính trị, tư tưởng đối với

(0/1 Điểm)

a)

Quản lý - giai cấp thống trị - toàn xã hội

b)

Quyền lực - giai cấp thống trị - một bộ phận người trong xã hội

c)

Quyền lực - giai cấp thống trị – toàn xã hội

d)

Quản lý - giai cấp thống trị - một bộ phận người trong xã hội

15.

18.Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

(1/1 Điểm)

a)

A. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

b)

B. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.

c)

C. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.

d)

Cả A, B, C.

16.

19.Pháp luật đại cương nghiên cứu vấn đề gì?

(1/1 Điểm)

a)

Kinh tế

b)

Lý luận về nhà nước

c)

Các đảng phái chính trị

d)

Nhà nước và pháp luật

17.

20.Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân:(1/1 Điểm)

a)

Học thuyết gia trưởng

b)

Học thuyết khế ước xã hội

c)

Học thuyết Mác-Lênin

d)

Học thuyết thần quyền

18.

21.Chọn đáp án đúng:

(1/1 Điểm)

a)

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất, bao gồm đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

c)

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền , bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

19.

22.Hình thái kinh tế - xã hội không tồn tại kiểu nhà nước tương ứng là:

(1/1 Điểm)

a)

Phong kiến

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Công xã nguyên thủy

20.

23.Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều có đặc điểm giống nhau là:

(1/1 Điểm)

a)

Đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Đều dựa trên chế độ công hữu

c)

Đều có Đảng lãnh đạo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

21.

24.Nhà nước thu thuế để:

(1/1 Điểm)

a)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước. 

b)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo.

c)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội.

d)

Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột

22.

25.Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

(1/1 Điểm)

a)

Vua không có quyền lực gì mà chỉ đại diện về mặt ngoại giao

b)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

c)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng.

d)

Bên cạnh nhà vua, có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua.

23.

26.Trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam thì:(1/1 Điểm)

a)

Chính phủ là cơ quan chấp hành của quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân địa phương

c)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

24.

27.Hình thức quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào?

(1/1 Điểm)

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Vua không có quyền lực gì mà chỉ đại diện về mặt ngoại giao

c)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

d)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng), có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng).

25.

28.Nhà nước CHXHCN Việt Nam gia nhập tổ chức Thương mại thế giới (WTO) là thực hiện chức năng gì của nhà nước?

a)

Đối nội

b)

Đối ngoại

c)

Cả hai chức năng trên

d)

Chỉ là tổ chức thực hiện cam kết quốc tế

26.

29.Hình thức chính thể cộng hòa được hiểu như thế nào?

(1/1 Điểm)

a)

Là hình thức chính thể mà quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử.

b)

Các nhận định khác đều sai

c)

Là hình thức chính thể mà quyền lực của nhà nước được trao cho một người theo thừa kế.

d)

Là hình thức chính thể mà quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử và bên cạnh cơ quan này còn có nhà vua (nữ hoàng).

27.

30.Bản chất xã hội của nhà nước được hiểu như thế nào?

(1/1 Điểm)

a)

Nhà nước như là một tổ chức xã hội

b)

Nhà nước có tính xã hội vì nhà nước do các giai cấp trong xã hội thỏa thuận lập ra

c)

Nhà nước phải quan tâm đến lợi ích chung của toàn xã hội, duy trì bảo vệ trật tự xã hội.

d)

Chỉ có nhà nước xã hội chủ nghĩa mới có bản chất xã hội.

28.

31.Nội dung thể hiện tính giai cấp của nhà nước là:

(1/1 Điểm)

a)

Nhà nước thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

b)

Nhà nước do giai cấp thống trị lập ra

c)

Quyền lực nhà nước luôn thuộc về xã hội

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích của tất cả các giai cấp

29.

32.“Nhà nước” mang tính xã hội là một trong những nội dung của:

(1/1 Điểm)

a)

Chức năng nhà nước

b)

Bản chất nhà nước

c)

Đặc trưng nhà nước

d)

Bộ máy nhà nước

30.

33.Cơ sở xã hội của Nhà nước CHXH CN Việt Nam là:

(1/1 Điểm)

a)

Nhân dân Việt nam mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Liên minh các giai cấp được tập hợp thống nhất dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

Có đội tiên phong là Đảng Cộng Sản Việt Nam

d)

Tất cả đều đúng

31.

34.Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:

(0/1 Điểm)

a)

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vi hành chính – lãnh thổ.

b)

Nhà nước có chủ quyền

c)

Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.

d)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.

32.

35.Bộ máy Nhà nước xã hội chủ nghĩa được tổ chức theo nguyên tắc nào?

(1/1 Điểm)

a)

Nguyên tắc tập trung thống nhất quyền lực nhưng có sự phân công một cách khoa học, cụ thể

b)

Nguyên tắc tập trung thống nhất quyền lực

c)

Nguyên tắc tập trung vào nhân dân

d)

Nguyên tắc tập trung quyền lực

33.

36.Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:(1/1 Điểm)

a)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vị lãnh thổ.

b)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực

c)

Nhà nước có quyền lực.

d)

Nhà nước có quyền quyết định trong quốc gia của mình.

34.

37.Khái niệm Nhà nước được hiểu như thế nào?

(1/1 Điểm)

a)

Nhà nước là một tổ chức xã hội

b)

Nhà nước là một tổ chức quyền lực chính trị chuyên làm nhiệm vụ quản lý xã hội.

c)

Nhà nước là một tổ chức quyền lực chính trị đặc biệt, có bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện chức năng quản lý xã hội.

d)

Nhà nước là một tổ chức chính trị xã hội

35.

38.Hình thức chính thể là gì?

(1/1 Điểm)

a)

Là tổng thể những phương pháp và biện pháp mà cơ quan nhà nước sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

Là hình thức tổ chức Nhà nước theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Là hình thức tổ chức các cơ quan quyền lực tối cao, cơ cấu, trình tự thành lập và mối liên hệ của chúng với nhau cũng như mức độ tham gia của nhân dân và việc thiết lập nên cơ quan này.

d)

Là thức tổ chức Nhà nước

36.

39.Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ___ kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ___:

(0/1 Điểm)

a)

4 - chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN

b)

4 - chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN

c)

4 - chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN

d)

4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

37.

40.Kiểu nhà nước đầu tiền trong lịch sử loài người là

(0/1 Điểm)

a)

Chủ nô

b)

Tư sản

c)

Phong kiến

d)

Pháp quyền

38.

41.Trong xã hội công xã thị tộc, quyền lực quản lý xuất hiện vì:(1/1 Điểm)

a)

Nhu cầu quản lý các công việc chung của thị tộc.

b)

Nhu cầu xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi.

c)

Nhu cầu tổ chức chiến tranh chống xâm lược và xâm lược.

d)

Nhu cầu trấn áp giai cấp bị trị

39.

42.Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, sự thay thế các kiểu nhà nước là do:

(0/1 Điểm)

a)

Quá trình lịch sử tự nhiên

b)

Lực lượng sản xuất mới được thiết lập

c)

Tương quan lực lượng giữa các giai cấp

d)

Mâu thuẫn giữa các đảng phái trong xã hội

40.

43.Nhà nước ra đời xuất phát từ nhu cầu:

(0/1 Điểm)

a)

Bảo vệ lợi ích chung của xã hội

b)

Thể hiện ý chí chung của các giai cấp trong xã hội

c)

Bảo vệ lợi ích chung của giai cấp thống trị và bị trị

d)

Quản lý các công việc chung của xã hội

41.

44.Nhà nước quân chủ là nhà nước:(1/1 Điểm)

a)

Quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử.

b)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước hay thuộc về một tập thể, và được hình thành do bầu cử.

c)

Quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế.

d)

Tất cả điều đúng.

42.

45.Cơ sở kinh tế của nhà nước tư bản là:

(0/1 Điểm)

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, đó là quan hệ sản xuất giữa nhà tư bản và công nhân lao động làm thuê

b)

Đất đai – tư liệu sản xuất duy nhất thuộc sở hữu của giai cấp tư sản

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, đó là quan hệ sản xuất giữa giai cấp phong kiến và nhân dân lao động

d)

Quan hệ sản xuất giữa các nhà tư bản với tầng lớp nông dân

43.

46.Tổng thể những phương pháp và thủ đọan mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước là:

(1/1 Điểm)

a)

Hình thức cấu trúc nhà nước

b)

Chế độ chính trị

c)

Hình thức nhà nước

d)

Hình thức chính thể

44.

47.Nguyên nhân sâu xa của sự thay thế kiểu nhà nước là:

(1/1 Điểm)

a)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất trong một phương thức sản xuất xã hội

b)

Do phương thức sản xuất mới được thiết lập

c)

Do một kiểu kiến trúc thượng tầng mới được xác lập

d)

Do cuộc cách mạng xã hội

45.

48.Nhà nước phân chia cư dân và lãnh thổ nhằm

(1/1 Điểm)

a)

Thực hiện quyền lực

b)

Thực hiện chức năng

c)

Quản lý xã hội

d)

Trấn áp giai cấp

46.

49.Sự cấu tạo nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ qua lại giữa chúng với nhau là:

a)

Chế độ chính trị

b)

Hình thức chính thể

c)

Hình thức nhà nước

d)

Hình thức cấu trúc nhà nước

47.

50.Dựa trên cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước có thể phân chia thành các kiểu nhà nước:(1/1 Điểm)

a)

Nhà nước phương Đông và nhà nước phương Tây

b)

Nhà nước chuyên chế và nhà nước dân chủ

c)

Nhà nước trong nền văn minh hậu công nghiệp (văn minh trí thức) và nhà nước trong nền văn minh nông nghiệp 

d)

Nhà nước trong nền văn minh nông nghiệp và nhà nước trong nền văn minh công nghiệp

48.

51.Nhà nước có hình thức chính thể Cộng hòa đại nghị và cấu trúc nhà nước liên bang là:

(0/1 Điểm)

a)

Vương quốc Anh

b)

Thủ tướng

c)

Quốc hội

d)

Tòa án

49.

55.Theo học thuyết Mác – Lênin, sự thay thế kiểu nhà nước sau đối với kiểu nhà nước trước trong lịch sử phát triển xã hội, mang tính:

(1/1 Điểm)

a)

Dân chủ xã hội

b)

Quyền lực xã hội

c)

Chủ quan cá nhân

d)

Tất yếu khách quan

50.

56.Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:

(1/1 Điểm)

a)

Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực.

b)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng

d)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục

51.

57.Những cơ quan nào sau đây không có thẩmquyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

(0/1 Điểm)

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Toà án nhân dân tối cao

c)

Uỷ ban nhân dân

d)

Chính Phủ

52.

58.Chức năng nào sau đây không thuộc về nhà nước?

(0/1 Điểm)

a)

Quản lý mức chi trả an sinh xã hội

b)

Điều phối nguồn lực y tế công cộng

c)

Bảo đảm ổn định phân phối hàng hoá trong nước

d)

Chi trả an sinh xã hội cho người dân

53.

59.Văn bản nào sau đây không thuộc thẩm quyền ban hành của Tòa án nhân dân tối cao (TANDTC)?

(0/1 Điểm)

a)

Quyết định công bố án lệ

b)

Bản án xét xử cấp sơ thẩm

c)

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán TANDTC

d)

Thông tư liên tịch giữa Chánh án TANDTC và Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

54.

60.Những chức danh nào sau đây có thể là nguyên thủ quốc gia?

(0/1 Điểm)

a)

Quốc vương; Chủ tịch nước; Tổng Bí thư Đảng cầm quyền

b)

Chủ tịch nước; Thủ tướng; Quốc vương

c)

Tổng Bí thư Đảng cầm quyền; Thủ tưởng; Tổng thống

d)

Chủ tịch nước; Tổng thống; Quốc vương

55.

61.Nguyên thủ quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là chức danh nào?

(0/1 Điểm)

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Tổng bí thư Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Thủ tướng

56.

62.Định nghĩa nào sau đây phù hợp với "Hội đồng nhân dân"?

(0/1 Điểm)

a)

là cơ quan dân biểu tại địa phương

b)

là cơ quan đại diện Quốc hội tại địa phương

c)

là cơ quan lập pháp tại địa phương

d)

là cơ quan hành chính tại địa phương

57.

63.Phát biểu nào sau đây phù hợp với Nguyên tắc xét xử độc lập của Tòa án?

(1/1 Điểm)

a)

Tòa án được tổ chức một cách độc lập, không có liên hệ với những cơ quan khác.

b)

Tòa án xét xử không dựa vào lời khai các bên, chỉ tuân theo pháp luật.

c)

Thẩm phán toàn quyền ra phán quyết cuối cùng.

d)

Tòa án xét xử không chịu ảnh hưởng của tác động bên ngoài; chỉ tuân theo pháp luật.

58.

64.Bộ máy nhà nước trung ương bao gồm:

(0/1 Điểm)

a)

Quốc hội; Tòa án nhân dân; Viện kiểm sát nhân dân; Chính phủ; Hội đồng nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân tối cao; Chính phủ: Quốc hội; Trung ương Đảng cộng sản.

c)

Quốc hội; Uỷ ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ; Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân; Bộ Y tế; Sở giáo dục.

59.

65.Bộ máy nhà nước địa phương bao gồm:

(0/1 Điểm)

a)

Quốc hội; Toà án nhân dân; Viện kiểm sát nhân dân; Chính phủ; Hội đồng nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân; Sở giáo dục.

c)

Tòa án nhân dân tối cao; Chính phủ; Quốc hội; Uỷ ban thường vụ Quốc hội.

d)

Tòa án nhân dân tối cao; Chính phủ: Quốc hội; Trung ương Đảng cộng sản.

60.

66.Chọn đáp án sai:

(0/1 Điểm)

a)

Chính phủ ban hành Nghị quyết

b)

Quốc hội ban hành Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

c)

Chủ tịch nước ban hành Lệnh, Quyết định

d)

Uỷ Ban Thường vụ quốc hội ban hành Pháp lệnh, Nghị quyết

61.

67.Chọn đáp án sai:

(1/1 Điểm)

a)

Chính phủ ban hành Nghị định

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành Nghị quyết

c)

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định

d)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành Thông tư liên tịch

62.

68.Chọn đáp án sai:

(1/1 Điểm)

a)

Chính phủ ban hành Nghị định

b)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành Thông tư

c)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành Nghị định.

d)

Văn bản giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao là Thông tư liên tịch