Worksheetsbài tập
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Khai báo nào sau đây là đúng cú pháp
Type mang1c = array [1..100] of byte;
Type 1mang = array [1..100] of byte;
Type mang1c = array [1-100] of byte;
Type mang1c = array (1..100) of byte;
Câu lệnh sau làm gi?
For i:=1 to 10 do readln(A[i]);
Nhập 10 phần tử đầu tiên của mảng A
In ra mảng A
Tính tổng các phần tử của mảng A
Đếm số phần tử của mảng A
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
For i:=1 to n do if (A[i] mod 2= 0) then Write(A[i]:3);
Xuất các phần tử chẵn của mảng A ra màn hình
Xuất các phần tử lẻ của mảng A ra màn hình
Nhập các phần tử lẻ vào mảng A
Nhập các phần tử chẵn vào mảng A
Đoạn lệnh: S:=0; For i:=1 to n do if (a[i] mod 3 = 0) then S:=S+A[i]; tính thông tin gì?
Tổng các phần tử chia hết cho 3
Đếm số lượng phần tử của dãy chia hết cho 3
Tổng các số 3 của dãy
Tổng số lẻ của dãy
u := N;
For i:=1 to N do if T[i] >= 0 then u:=u-1;
Đoạn lệnh trên tính thông tin nào?
Đếm số dương của mảng T
Đếm số âm có trong mảng T
Tổng số lẻ trong mảng T
Tổng số dương trong mảng T
Giả sử đã khai báo biến mảng và các biến khác, đoạn chương trình dưới đây làm gì?
For i:=1 to n do
Begin
Write(‘a[‘,i,’]=’);
Readln(a[i]);
End;
Đếm số phần tử của mảng A.
Viết ra giá trị A[i].
Nhập giá trị cho các phần tử của mảng A.
Hiển thị các phần tử của mảng A.
Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Var mang = ARRAY[0..10] OF INTEGER;
Var mang : ARRAY(0..10) OF INTEGER;
Cho khai báo mảng như sau : Var B : array[-5..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng ?
B[4];
B[10];
A[10];
A[4];
Cho mảng A gồm N số nguyên dương. Đoạn chương trình sau làm gì?
d := 0;
For i:= 1 to N do
If A[i] mod 2 = 0 then d := d + 1;
Đếm các số chẳn trong mảng A.
Tính tổng các phẩn tử của mảng A.
Tính tổng các số lẻ trong mảng A.
Đếm các số lẻ trong mảng A.
Cho X1, X2,...Xn là một mảng số thực. Ðể tính :
ta có đoạn chương trình sau gồm ba lệnh, một lệnh còn bỏ trống . . . :
S:=0;
For i:=1 to N do S := S + X[i];
. . .
Hãy điền lệnh thích hợp vào chỗ . . . :
Write ('S=', S);
S=NS
Readln (S);
S := S/N;
